आप खुद trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ आप खुद trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ आप खुद trong Tiếng Ấn Độ.

Từ आप खुद trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là tự mày, tự chị, chính anh, chính quyù vò, mình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ आप खुद

tự mày

(yourself)

tự chị

(yourself)

chính anh

(yourself)

chính quyù vò

(yourself)

mình

(yourself)

Xem thêm ví dụ

मैंने अपना ख़ुद का घर बनाया था।
Tôi xây được một căn nhà.
यहोवा और उसके राज के वफादार रहने के लिए आप खुद को कैसे ढाल सकते हैं?
Bạn có thể rèn luyện bản thân như thế nào để trung thành với Đức Giê-hô-va và Nước của ngài?
क्या आप खुद अनुभव कर सकते हैं कि यहोवा वाकई कितना असली है?
Cá nhân bạn có thể cảm nghiệm Đức Giê-hô-va là thật đến như thế nào không?
6 तरीके, जिससे आप खुद की और दूसरों की हिफाज़त कर सकते हैं
6 NHỮNG CÁCH ĐỂ BẢO VỆ BẠN VÀ NGƯỜI KHÁC
ऐसा हो सकता है, मगर तभी जब आप खुद पहल करेंगे।
Điều này có thể thực hiện được, nếu bạn chủ động.
तुम उसे अपने खुद के कानूनों के अनुसार क्यों न्याय नहीं देते हो?
Sao các ngươi không xử hắn theo chính luật của các ngươi?
मैं अपने खुद के तार खींचने के लिए की खूब मिला है ।
Tôi cũng có dây của riêng mình để điều khiển.
अगले लेख को ध्यान से पढ़कर आप खुद इन सवालों के जवाब का पता लगाइए।
Hãy tự rút ra kết luận riêng cho mình khi xem xét bài tiếp theo.
१७ इसके अलावा, आप खुद को पहचानते हैं; आप जानते हैं कि आप कौन हैं।
17 Hơn nữa, bạn ý thức về chính mình; bạn ý thức được bạn là ai.
अगर आप खुद बाइबल की जाँच करने में समय लगाएँगे, तो आपको ढेरों आशीषें मिल सकती हैं।
Việc tự xem xét Kinh Thánh có thể mang lại nhiều lợi ích.
ऐसा करने से आप खुद को “संकट-काल” में साथ निभानेवाला एक “सच्चा मित्र” साबित कर पाएँगे।
Điều đó chứng tỏ bạn là “người bạn chân thật”, sẵn sàng giúp đỡ bạn mình trong “lúc khốn khổ” (Châm ngôn 17:17).
ज़रा, ऐसा करके देखिए नतीजा देखकर आप खुद हैरान रह जाएँगे।
Kết quả có thể làm bạn ngạc nhiên.
4 आपने खुद इस बात का अनुभव किया होगा कि मसीही सभाओं से हमें सच्ची खुशी मिलती है।
4 Như bạn đã cảm nghiệm, các buổi nhóm của hội thánh mang lại nhiều niềm vui.
उदाहरण के लिए आप खुद से ये सवाल पूछ सकते हैं।
Thí dụ, bạn hãy tự hỏi các câu sau đây.
आप खुद की पहचान कैसे करनेवाले हैं इस पर ज़्यादा ख़याल दें।
7 Nên suy nghĩ kỹ về cách bạn nhập đề.
आप पहले कहेंगे "कंबर", फिर आप कहेंगे "मेकर" और ये सब, फिर आप खुद को उससे जुदा करेंगे|
Bạn sẽ nói "kambar" và rồi bạn lại nghĩ "nhà chế tạo" và tất cả những thứ đó, và rồi bạn sẽ tìm được đáp án đúng.
आप ख़ुद भी तो पीते हैं।
Uống rượu một mình.
जल्द ही, गाँव में हर किसी के पास अपने खुद के ड्रैगन थे ।
Rất nhanh chóng, mỗi người khi trở về nhà đều mang theo một con rồng.
मालिक या प्रबंधक की भूमिका से आप खुद को हटा सकते हैं.
Bạn có thể xóa vai trò chủ sở hữu hoặc người quản lý của chính mình.
हर बार इसके इस्तेमाल और उससे मिले नतीजों के लिए, आप खुद ज़िम्मेदार होंगे.
Bạn luôn là người chịu trách nhiệm về hành vi ứng xử của mình và hệ quả của hành vi ứng xử đó.
कई सालों तक उन्होंने अपना ख़ुद का राज्यगृह बनाने के लिए ज़मीन ख़रीदने की कोशिश की थी।
Qua nhiều năm họ cố gắng mua một miếng đất để xây Phòng Nước Trời.
अगर आप नाराज़गी पालते हैं तो आप खुद को नुकसान पहुँचा रहे होते हैं।
Nếu nuôi lòng oán giận, bạn tự làm mình tổn thương.
आप खुद को भिन्न भाषाओँ में सुबह का आनन्द दे सकते हैं।
Bạn có thể cho mình thú vui mỗi sáng trong các ngôn ngữ khác nhau.
इस मामले में आप खुद के बारे में क्या कहेंगे?
Bạn có đang thể hiện điều này không?
मैंने फैसला किया मैं अपना खुद का तर्क नष्ट करूँगा एक बेतुका प्रस्ताव बनाने के द्वारा।
Tôi quyết định chính tôi sẽ kết thúc đề tài tranh cãi của mình bằng cách tạo ra một lời tuyên bố vô lý.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ आप खुद trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved