अलग समय रखना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ अलग समय रखना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ अलग समय रखना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ अलग समय रखना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là dao động, chao đảo, chần chừ, sự chóng mặt, chéo cánh sẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ अलग समय रखना

dao động

(stagger)

chao đảo

(stagger)

chần chừ

(stagger)

sự chóng mặt

(stagger)

chéo cánh sẻ

(stagger)

Xem thêm ví dụ

क्या आप व्यक्तिगत अध्ययन के लिए अलग से समय रखते हैं?
Các bạn có dành ra thì giờ cho sự học hỏi cá nhân không?
इसलिए मैं अपनी मातृ-भाषा में बाइबल और दूसरे साहित्यों का अध्ययन करने के लिए अलग से समय रखता हूँ।”
Đó là lý do tôi thường xuyên dành thời gian để học Kinh Thánh và các ấn phẩm khác trong tiếng mẹ đẻ”.
क्या आपने बाइबल अध्ययन के लिए समय अलग रखा है?
Bạn có ấn định thời gian để học hỏi Kinh Thánh?
२ सभाओं की तैयारी करने के लिए नियमित रूप से समय अलग रखना चाहिए।
2 Chúng ta nên đều đặn dành ra thì giờ chuẩn bị cho các buổi họp.
हमें दिलचस्पी जगाने के वास्ते नियमित रूप से लौटने के लिए समय अलग रखना चाहिए।
Chúng ta nên để ra thì giờ nhất định để trở lại khơi dậy sự chú ý.
हर सप्ताह पुनःभेंट करने के लिए थोड़ा समय अलग रखने की कोशिश कीजिए।
Hãy cố gắng dành thì giờ mỗi tuần để đi thăm lại.
निजी अभ्यास के लिए समय अलग रखना और मसीही सभाओं में उपस्थित होना अनिवार्य है।
Dành ra thì giờ để học hỏi cá nhân và tham gia nhóm họp là những điều cần yếu.
रीज़निंग पुस्तक में दिए प्रस्तुतीकरणों पर विचार करने के लिए समय अलग रखें
Hãy dành ra thì giờ duyệt đi duyệt lại các phần trình bày trong sách “Dùng Kinh-thánh mà lý luận” (Reasoning hay Comment raisonner).
(2 तीमुथियुस 3:16) बाइबल का अध्ययन करने के लिए हमें समय अलग रखना चाहिए।
(2 Ti-mô-thê 3:16) Chúng ta phải dành ra thời giờ để học hỏi Kinh Thánh.
(३) हर महीने पत्रिका बाँटने के लिए कुछ समय अलग रखिए
(3) Sắp xếp thời khóa biểu rao giảng để có thì giờ phát hành tạp chí mỗi tháng.
विषय का पहले से अध्ययन करने के लिए आपको समय अलग रखने की ज़रूरत है।
Bạn cần phải dành ra thì giờ để học hỏi tài liệu trước ở nhà.
परिवार एकसाथ अध्ययन करने के लिए एक नियमित, सुनिश्चित समय अलग रखने के द्वारा बहुत लाभ पाते हैं।
Các gia đình có lợi nhiều hơn nếu dành ra thời giờ đều đặn và có giờ giấc rõ ràng để cùng nhau học hỏi.
व्यक्तिगत और पारिवारिक बाइबल अध्ययन के लिए नियमित रूप से पर्याप्त समय अलग रखना चाहिए।
Chúng ta cần phải đều đặn dành ra đầy đủ thì giờ cho việc học hỏi cá nhân và học hỏi Kinh-thánh gia đình.
12 प्रचार में: प्रचार में हिस्सा लेने के लिए एक निश्चित समय अलग रखना भी आध्यात्मिक बातों की एक अच्छी समय-सारणी में शामिल है।
12 Công việc rao giảng: Thói quen thiêng liêng tốt cũng gồm việc định trước thời gian đi rao giảng.
यदि एक छुट्टी संभव नहीं है, तो भी विश्राम के लिए कुछ समय अलग रखना बुद्धिमानी की बात है।
Dù không thể đi nghỉ mát, điều khôn ngoan là nên sắp đặt để đi nghỉ ngơi vài ngày.
स्वयंसेवक सेवा: क्या आप अधिवेशन में किसी एक विभाग में सहायता करने के लिए कुछ समय अलग रख सकते हैं?
Công việc tình nguyện: Bạn có thể nào dành ra một ít thì giờ tại hội nghị để giúp cho một trong các ban dịch vụ không?
७१:१७, १८) क्यों न हर सप्ताह उद्घोषक पुस्तक में नियत विषय पर पुनर्विचार करने के लिए कुछ समय अलग रखें?
Bạn hãy dành một ít thì giờ mỗi tuần để ôn lại bài được ấn định trong cuốn Những người công bố.
हमने मनोरंजन का समय भी कम किया और गहरा अध्ययन करने के लिए एक खास दिन और समय अलग रखा है।”
Chúng tôi cũng cắt giảm thời gian giải trí và dành ra một ngày giờ nhất định để nghiên cứu Kinh Thánh”.
13 अध्ययन करने की अच्छी आदत डालने का पहला कदम है, नियमित रूप से बाइबल का अध्ययन करने के लिए समय अलग रखना
13 Một bước để có những thói quen học hỏi tốt là đều đặn dành thời gian cho việc học hỏi Kinh Thánh.
हाज़िर लोगों से पूछिए कि उन्होंने दिन का वचन पढ़ने के लिए कौन-सा समय अलग रखा है और उन्हें इससे कैसे फायदा हुआ है।
Mời cử tọa cho biết họ dành thời gian nào trong ngày để xem xét câu Kinh Thánh mỗi ngày và họ nhận được những lợi ích nào khi làm thế.
हालाँकि हम सेवकाई के लिए कुछ समय अलग रखने के लिए शायद बाध्य महसूस करें और इच्छुक भी हों, क्या हमारी मुख्य चिन्ता कहीं और होनी चाहिए?
Dù chúng ta có thể cảm thấy có bổn phận và ngay cả sẵn lòng dành ra chút ít thì giờ cho thánh chức, phải chăng chúng ta để cho sự chú ý của mình hướng về chỗ khác?
यदि हम शास्त्र के परिश्रमी अध्ययन के लिए पर्याप्त समय अलग रखते हैं तो हम उदासीनता का सामना करते हुए भी अपना आनंद बनाए रख सकते हैं।
Chúng ta có thể giữ niềm vui dù gặp sự thờ ơ nếu chúng ta dành đầy đủ thì giờ để siêng năng học Kinh-thánh.
हमें अपना निजी काम-काज करने के लिए कोई और समय अलग रखना चाहिए ताकि ऐसा न हो कि उसके कारण आध्यात्मिक कार्यक्रमों से भरपूर आशीषें पाने में हमारे सामने कोई रुकावट आ जाए।
Chúng ta nên sắp xếp sinh hoạt riêng sao cho không cản trở việc gặt hái ân phước thiêng liêng.
८ इन मामलों में या अन्य मामलों में परमेश्वर के विचारों से पूर्ण रीति से लाभ उठाने के लिए, हमें उन्हें पढ़ने अथवा उन्हें सुनने के लिए समय अलग से रखने की ज़रूरत है।
8 Muốn được lợi ích trọn vẹn từ những ý tưởng của Đức Chúa Trời về vấn đề này cũng như các vấn đề khác, chúng ta cần dành thì giờ để đọc và nghe những ý tưởng ấy.
१८ जैसा कि हमने अब तक देखा है, यहोवा ने अलग-अलग समय पर अपने सेवकों के सामने अलग-अलग माँगें रखी हैं।
18 Như chúng ta đã thấy, trong suốt lịch sử, Đức Giê-hô-va đòi hỏi người ta tuân theo nhiều điều khác nhau.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ अलग समय रखना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved