알겠어요 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 알겠어요 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 알겠어요 trong Tiếng Hàn.

Từ 알겠어요 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là tốt, được, khỏe, hay, đâu vào đấy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 알겠어요

tốt

(OK)

được

(OK)

khỏe

(OK)

hay

đâu vào đấy

(OK)

Xem thêm ví dụ

고보니, 이 마을에는 폐지가 하나도 없었어요. 이 봉사자가 그의 마을로 정부의 서류를 가져갔더라면
Bởi vì, thật sự không có bất kỳ nguồn giấy thài nào ở ngôi làng.
복음서 필자들은 예수께서 땅에 오시기 전에 하늘에서 사셨다는 것을 고 있었습니다.
Những người viết Phúc Âm biết rằng Chúa Giê-su đã sống trên trời trước khi xuống đất.
(시 25:4) 성서와 협회 출판물을 개인 연구하는 것은 여호와를 더 잘 게 되는 데 도움이 될 수 있습니다.
Việc học hỏi Kinh-thánh cá nhân và các ấn phẩm của Hội có thể giúp bạn biết rõ Đức Giê-hô-va hơn.
하루에 두 번씩 약 하나를 복용하는 것은 3개의 약보다 좋지 않죠 -- 지금 통계적인 것은 기억이 나지 않네요.
Hai viên 1 ngày không tốt bằng 3 viên -- Tôi không nhớ số liệu thống kê trong đó.
1 무활동이 된 사람을 고 있습니까?
1 Anh chị có quen người nào đã ngưng rao giảng không?
마치 이와 같았습니다. "마날 샤리프가 사회 질서를 어지럽히고 여성이 운전하도록 선동한 혐의를 받다."
Như thế này: “Manal al-Sharif đối mặt với các cáo buộc vi phạm an ninh công cộng và xúi giục phụ nữ lái xe."
여호와의 증인은 인류 가운데서 소수의 사람들만이 생명의 길을 택할 것임을 고 있지만, 그들이 전하는 소식에 호응하는 사람들을 돕는 일에서 큰 기쁨을 발견합니다.
Nhân Chứng Giê-hô-va cảm thấy vui mừng khi giúp đỡ những người hưởng ứng, dù họ biết rằng chỉ ít người trong vòng nhân loại sẽ chọn lấy con đường dẫn đến sự sống.
“내 형제들이여, 여러분이 여러 가지 시련을 만날 때에, 그것을 온전히 기쁘게 여기십시오. 여러분의 믿음의 이 시험받은 질이 인내를 가져온다는 것을 여러분이 고 있기 때문입니다.”—야고보 1:2, 3.
“Hỡi anh em, hãy coi sự thử-thách trăm bề thoạt đến cho anh em như là điều vui-mừng trọn-vẹn, vì biết rằng sự thử-thách đức-tin anh em sanh ra sự nhịn-nhục” (GIA-CƠ 1:2, 3).
일부 사람들은 처음에는 사업 하는 사람들을 방문하기를 두려워하다가도, 몇 번 해 보고 나면 그 일이 흥미롭고 보람 있는 일임을 게 됩니다.
Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú bõ công.
(웃음) 이 챠트로 보시면 어떤일이 있었는지 아실 거에요.
(Cười) Đây là biểu đồ thể hiện điều đó khi video này lần đầu tiên trở nên phổ biến vào mùa hè trước.
* 우리가 주님의 도움을 구할 때 그분께 의지해야 함을 는 것은 왜 중요하다고 생각하는가?
* Các em nghĩ tại sao là điều quan trọng để chúng ta nhận ra rằng chúng ta phụ thuộc vào Chúa khi cầu xin sự giúp đỡ của Ngài?
따라서 금년 지역 대회의 주제가 “하느님의 예언의 말씀”이 될 것이라는 사실을 게 되었을 때 우리는 기대에 부풀었습니다.
Vậy chúng ta hết sức phấn khởi khi được biết chủ đề của hội nghị địa hạt năm nay là “Lời tiên tri của Đức Chúa Trời”.
어머니가 너만 사랑한줄 아?
Ngươi nghĩ chỉ mình ngươi được mẫu hậu yêu thương à?
너는 너의 아들, 하나밖에 없는 아들마저도 아끼지 않았으니 이제 나에 대한 너의 믿음을 겠다’ 하고 하느님께서는 말씀하셨습니다.
Giờ thì ta biết ngươi tin nơi ta, vì ngươi đã không tiếc con ngươi, con trai một ngươi, mà dâng cho ta’.
하나님의 계명에 순종할 때 우리는 진리를 게 되며 우리 마음에 떠오르는 가장 중대한 질문에 대한 답을 얻게 됩니다.
Sự hiểu biết về lẽ thật và câu trả lời cho những câu hỏi quan trọng nhất của chúng ta đến với chúng ta khi tuân giữ các giáo lệnh của Thượng Đế.
성서에 있는 단어들을 연구할 때도 그 단어가 나오는 문맥을 필요가 있습니다.
Khi nghiên cứu các từ trong Kinh Thánh, bạn cũng cần biết văn cảnh của những từ đó.
인간은 마침내, 자신이 감정이 없는 광대한 우주에서 유일한 존재라는 사실, 그 우주에서 자신이 순전히 우연히 나타났다는 사실을 고 있다.”
Cuối cùng, con người biết rằng chỉ một mình họ ở trong sự bao la vô tình của vũ trụ, trong đó họ xuất hiện chỉ nhờ sự ngẫu nhiên”.
13억의 중국인의 90% 이상이 자신이 하나의 같은 민족에 속한다고 생각하는 것을 아십니까?
bạn biết không trong 1.3 tỉ người trên 90% trong số họ nghĩ họ cùng thuộc một chủng tộc, người Hán.
이 이야기를 제가 오랫동안 았던 소중한 비회원 친구의 이야기와 한번 비교해 보십시오.
Điều này tương phản với một kinh nghiệm khác tôi có với một người bạn đáng mến không phải là tín hữu mà tôi đã quen biết rất lâu.
이런 변화를 만든 전국의 크고 작은 지역은 이런 두려움은 근거가 없고 학생들의 건강과 학업 능력, 그리고 공공 안전에 대한 엄청난 이점이 두려움 보다 더 큰 이익이라는 것을 게 되었습니다.
Và trong các quận trên cả nước dù lớn hay nhỏ, khi thực hiện sự thay đổi này, họ thấy rằng những trở ngại trên thường không đáng kể so với những lợi ích nó mang lại đối với sức khỏe học sinh năng suất, và tính an toàn cộng đồng.
17 세월이 흘러가면서, 여러분은 예전에 하던 일 또는 하고 싶은 일을 모두 다 할 수는 없음을 게 될 것입니다.
17 Năm tháng trôi qua, bạn thấy mình không thể làm được tất cả những gì trước kia mình thường làm hoặc tất cả những gì mình muốn nữa.
그래서 그 실험을 하기위해, 저는 두되로 들어가서 옥시토신을 직접 조작해야만한다는것을 고 있었습니다
Tôi biết, để thực hiện thí nghiệm này, tôi phải vào sâu bên trong bộ não và trực tiếp điều chỉnh lượng oxytocin.
여호와께서는 우리의 마음에 무엇이 있는지 다 고 계시기는 하지만, 우리에게 자신과 의사소통을 하도록 권하십니다.
Mặc dù biết hết mọi điều trong lòng chúng ta, Đức Giê-hô-va vẫn khuyến khích chúng ta nói chuyện với Ngài.
18 그와 비슷하게 현대에도 여호와의 증인은 세계 곳곳에서 하느님을 고 섬기고 싶어하는 사람들을 찾아다닙니다.
18 Tương tự thế, trong thời hiện đại, Nhân Chứng Giê-hô-va đã đi khắp đất để tìm kiếm người có lòng khao khát muốn biết và phụng sự Đức Chúa Trời.
하나님 아버지의 축복과 은사를 경험하기 위해 우리가 꼭 완전해야 하는 것은 아니라는 사실을 면 기쁘고 신이 나지 않습니까?
Là điều tuyệt vời để biết rằng chúng ta không cần phải hoàn hảo để có được các phước lành và ân tứ của Cha Thiên Thượng.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 알겠어요 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved