amante della vita trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ amante della vita trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ amante della vita trong Tiếng Ý.

Từ amante della vita trong Tiếng Ý có các nghĩa là vui vẻ, vui, vui mừng, vui sướng, vui tươi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ amante della vita

vui vẻ

(cheerful)

vui

(cheerful)

vui mừng

(joyous)

vui sướng

(joyous)

vui tươi

(jocund)

Xem thêm ví dụ

amanti dei piaceri della vita piuttosto che amanti di Dio
ham mê lạc thú thay vì yêu mến Đức Chúa Trời
Come un amante prepotente, la droga si impossessa della vita della sua vittima fino a che questa non vuole più uscire di casa.
Thay vì là một người tình, ma tuý chiếm lấy thân thể người nghiện cho đến khi anh ta không muốn về nhà nữa.
Francesco d’Assisi, che era conosciuto come «l’amante di tutto il Creato», visse gran parte della sua vita curandosi dei poveri e dei bisognosi che lo circondavano, inclusi gli animali.
Francis ở Assissi được nổi tiếng là “người yêu thích sự sáng tạo” đã dành hầu hết cuộc sống của mình để giúp đỡ người nghèo khó và người túng thiếu chung quanh ông—kể cả các con vật.
Per un amante degli elefanti come me, quello fu l'errore più grande e triste della mia vita, e me lo porterò fin nella tomba.
Đối với người yêu voi như tôi đó là sai lầm đáng buồn lớn nhất của cuộc đời tôi và tôi sẽ mang nó theo xuống mộ.
11 Cosa ancora più importante, però, quegli amanti della verità biblica ripristinarono insegnamenti biblici fondamentali come la redenzione tramite il sacrificio di riscatto di Gesù e la risurrezione alla vita eterna su una pacifica terra paradisiaca sotto il Regno di Dio.
11 Tuy nhiên, còn quan trọng hơn nữa, những người yêu thích lẽ thật của Kinh Thánh đã hồi phục những giáo lý căn bản của Kinh Thánh, như là sự chuộc tội nhờ việc hy sinh làm giá chuộc của Chúa Giê-su và sự sống lại để được sống đời đời trong một địa đàng thanh bình trên đất dưới sự cai trị của Nước Trời.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ amante della vita trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved