anak kembar trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ anak kembar trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anak kembar trong Tiếng Indonesia.

Từ anak kembar trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là trẻ sinh đôi, sinh đôi, Sinh đôi, đôi, cặp đôi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ anak kembar

trẻ sinh đôi

(twin)

sinh đôi

(twin)

Sinh đôi

(twin)

đôi

(twin)

cặp đôi

(twin)

Xem thêm ví dụ

Dan anakmu kembar.
Anh sẽ sinh đôi
Abraham akhirnya meninggal pada umur 175 tahun, ketika anak kembar itu berumur 15 tahun.
Cuối cùng Áp-ra-ham chết khi 175 tuổi, và hai trẻ sinh đôi được 15 tuổi.
Ribka melahirkan anak kembar, Esau dan Yakub.
Bà sinh ra hai người con sinh đôi Ê-sau và Gia-cốp.
Anak kembar kijang.
Đôi song sinh của linh dương mẹ.
Dia dan suaminya punya anak kembar tiga.
Cô ta và chồng có 3 đứa nhóc sinh ba.
Anak kembarku baru lulus SMA, dua-duanya dengan nilai memuaskan.
2 đứa con trai của tôi đã tốt nghiệp trung học
Mereka percaya bahwa jika anak kembar itu tetap hidup, kelak mereka akan membunuh orang tua mereka.
Họ tin rằng nếu cả hai trẻ sinh đôi đều sống, một ngày kia sẽ giết chết cha mẹ.
Annan yang lahir sebagai anak kembar dianggap sebuah peristiwa spesial oleh tradisi Ghana.
Annan là con song sinh, một sự kiện được xem là đặc biệt trong văn hoá Ghana.
Esau dan Yakub adalah anak kembar Ishak dan Ribka.
Ê-sau và Gia-cốp là hai con sinh đôi của Y-sác và Rê-bê-ca.
Anak kembar fraternal Gideon Scott, laki-laki, dan Harper Grace, perempuan, lahir pada tahun 2010.
Đó là một bé trai tên là Gideon Scott và một bé gái tên là Harper Grace, cả hai được sinh vào năm 2010.
Anak kembar kijang,+
Đôi song sinh của linh dương mẹ,+
Dengan sedikit latihan, kedua anak kembar itu dengan baik menguasai dasar-dasar lompat tali.
Với một chút luyện tập, cả hai đứa bé sinh đôi đã tiến bộ rất nhiều để trở nên thông thạo với các nguyên tắc cơ bản của trò chơi nhảy dây.
Di Festival Film Cannes pada Mei 2008, Jolie mengkonfirmasikan bahwa ia mengandung anak kembar.
Tại Liên hoan phim Cannes năm 2008, Jolie xác nhận rằng cô đang mang thai một cặp song sinh.
Anak Kembar Dua yang Berbeda
Hai trẻ sinh đôi khác tánh
Mahinda dan Sanghamitta adalah anak kembar yang dilahirkan istri pertamanya, Dewi di kota Ujjayini.
Mahindra và Sanghamitra là cặp song sinh hạ sinh bởi người vợ thứ nhất của ông là Devi ở thành phố Ujjain.
Sebagai anak kembar, biasanya akan mudah sekali mengenali sikap pilih kasih.
Bây giờ, một điều về anh em sinh đôi là nó làm bạn trở thành một chuyên gia trong vị trí của sự thiên vị.
Tanggal 14 Agustus 2010, Harris mengumumkan bahwa ia dan Burtka sedang menunggu kelahiran anak kembar melalui ibu pengganti.
Vào ngày 14 tháng 8 năm 2010, Harris thông báo mình và Burtka đang chuẩn bị có một cặp song sinh từ một người phụ nữ sinh hộ.
Dia punya anak kembar dari wanita daerah sini.
Anh ấy có con sinh đôi với người phụ nữ ở góc phố.
Kedua anak kembarnya tidak dianggap sebagai anak-anak hasil perzinaan.
Con song sinh của nàng không bị xem là những đứa con của sự gian dâm.
Bukan, tapi kau punya anak kembar.
Không, cô có đến 2 đứa bé
Kau mau dipenjara tiga-lima tahun, dan aku menjanda dengan dua anak kembar?
Anh muốn ở tù trong 3 đến 5 năm .. khi em sinh con sao?
Dan selama anda berpikir tentang hal-hal lain yang telah kita lakukan, pikirkan anak- anak kembar.
Và khi bạn nghĩ về trường hợp khác mà chúng ta đang làm, ví dụ trường hợp sinh đôi.
Bagi kebanyakan keluarga, kelahiran anak kembar merupakan peristiwa yang unik sekaligus menyenangkan.
Đối với đa số các gia đình, sinh đôi là một điều hiếm hoi và hào hứng.
Sayang sekali, dia dan kedua anak kembar itu semuanya meninggal dunia pada saat persalinan.
Buồn thay, cô ấy và hai đứa con sinh đôi đều chết trong lúc sinh.
Mereka adalah anak kembar.
Chúng là một cặp song sinh.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anak kembar trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.