andare a piedi trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ andare a piedi trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ andare a piedi trong Tiếng Ý.

Từ andare a piedi trong Tiếng Ý có các nghĩa là đi bộ, đi dạo, dạo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ andare a piedi

đi bộ

verb

Stanno per riavere piena potenza e andiamo a piedi?
Chúng sắp phục hồi năng lượng và chúng ta lại đi bộ à?

đi dạo

verb

dạo

verb

Xem thêm ví dụ

Dobbiamo solo uscire per andare a piedi a prendere la benzina.
Ta chỉ cần được đưa đi và đổ xăng.
Dobbiamo andare a piedi.
Ta phải đi bộ thôi.
Preferisce andare a piedi?
Ngài có thích tản bộ không?
Non deve andare a piedi.
Cô không cần phải lội bộ.
In altri paesi forse devono usare la bicicletta o andare a piedi.
Tại các nước khác họ có lẽ dùng xe đạp hay đi bộ.
Ci posso andare a piedi.
Tôi có thể đi bộ tới đó.
7 Ho visto servitori andare a cavallo e principi andare a piedi come servitori.
7 Ta từng thấy đầy tớ cưỡi ngựa, còn quan đi bộ như đầy tớ.
Preferisci andare a piedi?
Mày muốn đi bộ không?
Sono grata di poter andare a piedi dal mio appartamento alla Sala del Regno che è sul lato opposto della strada.
Tôi cảm tạ vì chỉ băng qua đường ở trước nhà tôi là có thể đến được Phòng Nước Trời.
Come tutti sanno, potete andare a piedi per la città molto più in fretta di quanto non lo possiate fare in autobus.
Như tất cả mọi người đều biết, bạn có thể đi bộ qua thành phố nhanh hơn là bắt xe buýt.
Durante quel periodo difficile, ogni mattina faceva chilometri per andare a piedi al lavoro e tornare da lei la sera per starle accanto.
Mỗi sáng, ông đi một đoạn đường xa để đến chỗ làm và trở về ở bên bà ban đêm trong suốt thời kỳ khó khăn đó.
Così pregammo e decidemmo di andare all’assemblea a piedi.
Vì thế, chúng tôi đã cầu nguyện và quyết định đi bộ.
E da qui all'ospedale si può andare anche a piedi o in barella.
Và từ đây đến bệnh viện chỉ ít phút đi bộ hoặc nằm cán.
Ogni settimana Luc faceva volentieri 5 chilometri a piedi per andare a tenere lo studio.
Hàng tuần, anh Luc vui vẻ đi bộ hơn năm kilômét mỗi bận để điều khiển buổi học.
Ma la differenza stava nel fatto che a ogni compleanno mi interrogavo sul silenzio, mentre non ero mai tornato sulla decisione di andare solo a piedi.
Nhưng điều khác biệt là vào mỗi lần sinh nhật, tôi tự hỏi mình về sự câm lặng, nhưng tôi chưa bao giờ tự hỏi về cái quyết định là chỉ sử dụng đôi chân của mình.
Dovremmo sempre andare a scuola a piedi.
Chúng ta nên đi bộ đến trường mỗi sáng.
Se fossimo vicini, potrei semplicemente andare da lui a piedi.
Và nếu chúng tôi là hàng xóm, tôi có thể chỉ cần sang nhà anh ấy.
13 Noi partimmo per primi, salimmo sulla nave e salpammo per Asso, dove intendevamo prendere a bordo Paolo; aveva infatti dato istruzioni al riguardo perché lui voleva andarea piedi.
13 Bấy giờ chúng tôi lên thuyền đi A-sốt trước và sẽ đón Phao-lô như ông dặn bảo, vì ông muốn đi bộ tới đó.
Addirittura, ogni settimana faceva tre chilometri a piedi per andare a visitare una coppia di interessati e parlare di Dio, perché, diceva, ‘se smetto di visitarli dimenticheranno Geova’.
Thật thế, mỗi tuần ông đi bộ hai dặm (hơn 3 cây số) để viếng thăm một cặp vợ chồng chú ý để nói chuyện với họ về Đức Chúa Trời bởi vì, theo lời ông nói, “nếu tôi ngừng viếng thăm họ, họ sẽ quên mất Đức Giê-hô-va”.
Davenport ha oltre 50 parchi e strutture, oltre a 20 miglia (32 km) di percorsi ricreativi per andare in bicicletta o a piedi.
Davenport có 27 công viên và trên 12 dặm (19 km) của con đường giải trí dành cho xe đạp hoặc đi bộ.
Un’altra devota coppia di insegnanti visitatrici nella Repubblica Democratica del Congo percorreva a piedi grandi distanze per andare a trovare una donna e il suo bambino.
Một cặp giảng viên thăm viếng tận tụy khác ở nước Cộng Hòa Dân Chủ Congo đã đi bộ rất xa để thăm một phụ nữ và con sơ sinh của chị ấy.
Fra Giovanni Andare a trovare un fratello fuori a piedi nudi, un nostro ordine, di associare a me,
Anh em JOHN để tìm ra em trai chân đất, đặt hàng, liên kết tôi,
Da allora, ho avuto l'opportunità di andare in Sudafrica, dove ho aiutato a mettere le scarpe a migliaia di piedi di bambini di modo che potessero andare a scuola.
Từ đó, tôi có cơ hội tới Nam Phi, giúp hàng ngàn đứa trẻ được đi giày để chúng có thể tới trường.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ andare a piedi trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved