anniversario di nozze trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ anniversario di nozze trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anniversario di nozze trong Tiếng Ý.

Từ anniversario di nozze trong Tiếng Ý có nghĩa là Ngày kỷ niệm cưới. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ anniversario di nozze

Ngày kỷ niệm cưới

Xem thêm ví dụ

Oggi è il mio anniversario di nozze.
Hôm nay là kỷ niệm ngày cưới của tôi.
L'ho comprata... con Janice... durante il nostro viaggio a Ensenada per festeggiare l'anniversario di nozze.
Tao đã cùng Janice mua nhân dịp kỉ niệm ngày cưới bọn tao ở Ensenada.
Può darsi che una vedova o un vedovo abbia bisogno di compagnia soprattutto in certi giorni, come l’anniversario di nozze o quando ricorre la data della morte del coniuge.
Nhiều người góa bụa rất cần sự quan tâm vào dịp kỷ niệm ngày cưới hoặc ngày chết của người hôn phối.
Qualche tempo fa hanno scritto: “Se sarà volontà di Geova, fra tre mesi celebreremo il nostro 50° anniversario di matrimonio, le cosiddette nozze d’oro.
Cách nay ít lâu cặp vợ chồng đó viết: “Nếu đó là ý muốn của Đức Giê-hô-va, trong ba tháng nữa chúng tôi sẽ làm lễ kỷ niệm ngày cưới 50 năm, mà người ta thường gọi là đám cưới vàng.
Non ci sarebbe quindi nulla di strano se nell’anniversario delle proprie nozze una coppia decidesse di prendersi del tempo per riflettere sulla gioia di quell’avvenimento e sulla propria determinazione di operare per la riuscita del matrimonio.
Bởi vậy không lạ gì khi một cặp vợ chồng, vào dịp kỷ niệm ngày cưới của họ, dành thời giờ hồi tưởng lại niềm vui mừng đó và sự quyết tâm hợp tác để đời sống lứa đôi được thành công.
Giuseppina portava sempre un profumo alla viola, indossò delle viole il giorno delle nozze e Napoleone le inviò un bouquet di viole ogni anno per il loro anniversario.
Josephine dùng nước hoa violet, trang trí hoa violet trong ngày cưới, Napoleon tặng bà một bó hoa violet mỗi năm nhân ngày kỷ niệm.
Alcuni cercano di ricordare occasioni importanti per il familiare del defunto, come la data della morte o il giorno in cui ci sarebbe stato l’anniversario delle nozze.
Một số người cố gắng nhớ đến người mất người thân vào những ngày quan trọng như kỷ niệm ngày cưới hoặc ngày qua đời.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anniversario di nozze trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved