asseyez-vous s'il vous plaît trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ asseyez-vous s'il vous plaît trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ asseyez-vous s'il vous plaît trong Tiếng pháp.

Từ asseyez-vous s'il vous plaît trong Tiếng pháp có các nghĩa là làm ơn ngồi xuống, hãy ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ asseyez-vous s'il vous plaît

làm ơn ngồi xuống

hãy ngồi xuống

ngồi xuống

ngồi

Xem thêm ví dụ

Asseyez-vous, s'il vous plait.
Hãy ngồi đi.
Asseyez-vous s'il vous plaît.
Xin mời ngồi.
Père, asseyez- vous s'il vous plait.
Bố à, bố ngồi đi ạ.
Jenkins, asseyez-vous s'il vous plaît.
Jenkins? Xin mời ngồi.
Asseyez-vous, s'il vous plaît.
Xin mời ngồi.
Alors, asseyez-vous, s'il vous plaît.
Tôi muốn cậu ngồi xuống.
Monsieur, asseyez- vous s'il vous plaît!
Thưa anh, mời anh trở về chỗ ngồi của mình!
Asseyez-vous, s'il vous plaît.
Mời bạn ngồi xuống.
Asseyez-vous, s'il vous plaît.
Làm ơn mời mọi người vào chỗ ngồi.
S'il vous plaît, asseyez-vous.
Xin hãy ngồiđây.
S'il vous plaît, asseyez-vous.
Mời ngồi.
S'il vous plait, asseyez-vous, Bruce.
Mời cháu ngồi, Bruce.
Grimpez sur mon dos, mais, s'il vous plaît, asseyez-vous chacun sur une de mes ailes – elles sont écartées d'au moins un mètre !
Hãy nhảy lên đây, và ngồi ở hai bên cánh của cách nhau ít nhất hai mét đấy!"
Asseyez-vous, s'il vous plaît
Hãy ngồi thoải mái, thả lỏng nhé
Asseyez-vous, s'il vous plait.
Mời ngồi.
Asseyez vous, s'il vous plaît.
Anh có vui lòng ngồi xuống đây không?
Madame, asseyez-vous s'il vous plait.
hãy ngồi xuống
Asseyez-vous, s'il vous plaît.
Ngồi xuống đi nào.
Monsieur, s'il vous plaît asseyez-vous.
Anh làm ơn ngồi xuống đi ạ.
S'il vous plaît, asseyez-vous.
Mọi người hãy ngồi xuống.
S'il vous plaît, asseyez-vous, Mr Morgan.
Mời ngồi, anh Morgan.
S'il vous plaît, asseyez-vous maintenant.
Làm ơn ngồi yên, cả lớp.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ asseyez-vous s'il vous plaît trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved