棒針 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 棒針 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 棒針 trong Tiếng Nhật.

Từ 棒針 trong Tiếng Nhật có các nghĩa là cây kim, que đan, kim đan, đũa, 𥮊. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 棒針

cây kim

que đan

(knitting needle)

kim đan

(knitting needle)

đũa

𥮊

Xem thêm ví dụ

その16節で,エホバはエゼキエルに二本のを取るよう告げておられます。
Ở câu 16, Đức Giê-hô-va bảo nhà tiên-tri hãy lấy hai câu gậy.
38 さて、わが 子 こ よ、わたし は 先 せん 祖 ぞ が 球 たま 、すなわち 指 し 示 じ 器 き と 呼 よ んだ もの に ついて 少々 しょうしょう 話 はな して おか なければ ならない。 先 せん 祖 ぞ は これ を 1 リアホナ と 呼 よ んだ。 それ は、 羅 ら しん 盤 ばん と いう 意 い 味 み で ある。 主 しゅ が 用 よう 意 い して くださった の で ある。
38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.
鋼でできたは磁石に引き寄せられ,わらの中から分けられます。
Nam châm sẽ thu hút cây kim và tách rời nó khỏi rơm rạ.
私たちは人々に清潔なを使ってほしい 麻薬中毒者は清潔なを使いたい
Bạn muốn mọi người dùng kim tiêm sạch, và người nghiện muốn dùng kim tiêm sạch.
そう インドネシアでは当時 を携帯していて 警察につかまると 刑務所行きだったんです
Ở Indonesia hiện thời, nếu bạn mang theo kim tiêm và bị cảnh sát tóm, họ sẽ tống bạn vào tù.
伝道 12:11,新)昔の牛追いは先のとがった長いつえで,牛をつついて正しい方向に進ませるのに用いられました。
“Lời của người khôn-ngoan giống như đót” (Truyền-đạo 12:11).
御父はわたしたちが手を伸ばして鉄のにしっかりとつかまり,恐れに立ち向かい,細くて狭い道を,前に,そして上に向かって勇敢に進むように望んでおられます。
Ngài muốn chúng ta dang tay ra và bám chặt vào thanh sắt, đối mặt với sự sợ hãi của mình, và can đảm tiến lên phía trước và lên cao hơn dọc trên con đường chật và hẹp.
フィリピの当局者は,彼らをむちで打ちたたき,獄に入れ,足かせ台につなぎました。(
Bọn quan quyền ở Phi-líp đã đánh đòn họ, bỏ vào tù, và nhốt họ trong cùm.
彼がある日 パリを歩いていた時のこと で遊んでいる二人の子供を見かけました
Laennec, người ta kể, đang đi bộ trên đường phố Paris, và thấy hai đứa trẻ đang chơi một cái gậy.
懲らしめについて聖書には,「むちと戒めは知恵を与える」とあります。(
Về sự sửa phạt, Kinh Thánh nói: “Roi-vọt và sự quở-trách ban cho sự khôn-ngoan”.
聖書は「有能な妻」について,「彼女は手を糸巻きに差し出した。 その手は錘をつかむ」と述べています。(
Kinh Thánh nói về “người nữ tài-đức” như sau: “Nàng đặt tay vào con quay, và các ngón tay nàng cầm con cúi” (Châm-ngôn 31:10, 19).
例えば,箴言 13章24節には,「むちを控える者はその子を憎んでいるのであり,子を愛する者は懲らしめをもって子を捜し求める」と述べられています。
Thí dụ, Châm-ngôn 13:24 nói: “Người nào kiêng roi-vọt ghét con trai mình; song ai thương con ắt cần lo sửa-trị nó”.
本当の生命居住可能領域はもっと 広く存在して 一兆の干草の山に 数十億のがあるのかもしれません
Có thể "vùng khả sinh thật sự" quá rộng lớn, có hàng tỷ cây kim dưới đáy đại dương bao la ấy.
これは この先2年の政策予測です 民用原子力開発が支持されています 2010年後期~2011年前期を 白いで予測しています
Ở đây bạn có thể thấy đây là phân bổ các loại quyền lực ủng hộ hạt nhân dân sự, đây chính là dự đoán về khối nguồn thời điểm cuối 2010, đầu 2011.
実際 100万年後の未来でも チンパンジーは同じことをしているだけでしょう 同じように木のでシロアリを捕り 同じように石で木の実を割っているでしょう
Thực tế là, chúng ta có thể đi đâu đó 1 triệu năm nữa và quay trở lại và lũ tinh tinh vẫn làm điều đó với những cái que đó để đào mối và những hòn đá đó để đập quả hạch.
イザヤ 10:5。 啓示 18:2‐8)その「むち」となるのは国際連合の加盟諸国です。 国連という組織は,「啓示」の書の中で,七つの頭と十本の角を持つ緋色の野獣として描かれています。 ―啓示 17:3,15‐17。
(Ê-sai 10:5; Khải-huyền 18:2-8) “Cái roi” đó sẽ là các nước hội viên của Liên Hiệp Quốc—một tổ chức được tượng trưng bằng một con thú sắc đỏ sậm, có bảy đầu và mười sừng trong sách Khải-huyền.—Khải-huyền 17:3, 15-17.
でも実際はシルク生地とで出来ていて
Nhưng vẻ đẹp của nó chỉ là tơ lụa và gậy.
これら2つの問題を ご存じの方もおられるでしょう でも まだ聞いたことのないような 注射と注射器の欠点が あと2つあるのです
Đây là 2 điều mà có thể các bạn đã từng nghe nói đến, nhưng kim tiêm và ống tiêm vẫn còn 2 mặt hạn chế mà có thể các bạn chưa từng biết đến.
長いかナイフであなたを傷つけることもあるでしょう。
Chúng có thể còn dùng dao hay gậy để đánh em bị thương.
ある権威者によれば,「ジェームズ王欽定訳」で「十字架」と訳されているギリシャ語(スタウロス)は,「おもに,まっすぐなぐい,もしくは杭を指す。
Theo một nguồn thẩm quyền, chữ Hy Lạp (stau·rosʹ) dịch là “thập tự giá” trong bản Kinh-thánh King James Version “có nghĩa chính là cây cọc hay trụ đứng thẳng...
『突きをけって』いますか
Bạn đang “đá đến gậy nhọn” không?
最初の病状が 彼のアイコンの 人間に表現されていますが ここで本当に大切なのは 病状以外の部分です
Nhóm bốn yếu tố đầu tiên có thể được biểu hiện bằng hình người mang tính tượng trưng, nhưng hai yếu tố sau cùng mới chính là điều quan trọng.
当たり前のことですが 注射や注射器が好きでない人は多いです
Hãy bắt đầu với điều dễ nhận thấy nhất: Nhiều người trong chúng ta không thích kim và ống tiêm.
硬膜外麻酔に 使われるがこれです
Tôi đã đề cập đến gây mê.
足を入れるために の底に小さな穴を開けた
Tôi phải làm những cái lỗ nhỏ ở dưới cây kim để nhét chân của nó vào.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 棒針 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved