belgien trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ belgien trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ belgien trong Tiếng Thụy Điển.

Từ belgien trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bỉ, Bỉ, nước, bị, nước Bỉ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ belgien

bỉ

Dom verkar ha tagit en paus i Belgien.
Có vẻ như họ phải dừng lại ở Bỉ.

Bỉ

adjective proper (Ett land i Västeuropa vid Nordsjön, söder om Nederländerna, norr om Frankrike med huvudstaden Bryssel.)

Dom verkar ha tagit en paus i Belgien.
Có vẻ như họ phải dừng lại ở Bỉ.

nước

noun

Vårt äktenskap innebar också att jag fick ett nytt distrikt – Belgien.
Hôn nhân cũng mang lại cho tôi một khu vực rao giảng mới—nước Bỉ.

bị

proper

nước Bỉ

proper

Vårt äktenskap innebar också att jag fick ett nytt distrikt – Belgien.
Hôn nhân cũng mang lại cho tôi một khu vực rao giảng mới—nước Bỉ.

Xem thêm ví dụ

Han är son till den förre kungen Albert II av Belgien och drottning Paola.
Ông là con trai của Vua Albert II và Hoàng hậu Paola của Bỉ.
Nederländerna omfattade vid den här tiden det som i dag utgör Belgien, Nederländerna och Luxemburg.
Low Countries là vùng duyên hải giữa Đức và Pháp, nay là địa phận của Bỉ, Hà Lan và Luxembourg.
Under 1830-talet importerades kaniner till England från Ostende i Belgien varje vecka för köttmarknaden.
Trong những năm 1830, thỏ đã được nhập khẩu vào Anh từ Ostend tại Bỉ mỗi tuần cho thị trường thịt thỏ.
Den fick senare namn efter orten med samma namn i Belgien, som var födelseplatsen för den belgiske astronomen Sylvain Julien Victor Arend.
Nó được đặt theo tên Robelmont, Bỉ, nơi sinh nhà thiên văn học Sylvain Julien Victor Arend.
Författaren bor nu i Belgien.
Tác giả hiện sống ở Bỉ.
Därifrån flyttade jag till Belgien, där jag lärde mig franska och arbetade deltid på en restaurang.
Sau đó, tôi sang Bỉ, ghi tên học tiếng Pháp và làm việc bán thời gian trong một nhà hàng.
EM 2000 i Belgien/Nederländerna innebar ett misslyckande.
Lần trước vào năm 2000 do Bỉ và Hà Lan cùng đăng cai.
De var judiska flyktingar från Belgien.
Họ là người tị nạn Do Thái từ Bỉ
Den 6 december 2011 tillträdde en ny regering med socialistledaren Elio Di Rupo som Belgiens premiärminister.
Cuối cùng, một liên minh chính phủ đã tuyên thệ vào ngày 6 tháng 12 năm 2011, với đại diện Đảng Xã hội Elio Di Rupo trở thành Thủ tướng của chính phủ Di Rupo.
Avdelningskontoren i Belgien och Sierra Leone lät flyga in medicinska förnödenheter, och avdelningskontoren i Frankrike och Storbritannien ordnade med sändningar av kläder.
Chi nhánh Bỉ và Sierra Leone gửi thuốc men bằng đường hàng không. Chi nhánh Anh và Pháp cung cấp quần áo.
Det finansieras nog via Belgien.
Lạ ở chỗ là nguồn tiền được cấp đi qua Bỉ.
Min storasyster var redan gift och bodde i Belgien, så jag kände att det var mitt ansvar att ta hand om mamma.
Chị tôi đã kết hôn và sống ở Bỉ nên tôi thấy mình phải có trách nhiệm với mẹ.
Vi är på väg till Belgien.
Ta sẽ tới Bỉ.
Ja jo tar max 2 dar och vi behöver utrustning och pass till Belgien!
Chúng tôi cần tiếp tế và di chuyển tới Bỉ.
Canal Albert är en kanal i Belgien.
Tỉnh này có kênh đào Albert.
Det är särskilt Jehovas vittnen i Frankrike, Belgien och Schweiz som har hjälpt flyktingarna i de här lägren.
Nhân Chứng Giê-hô-va ở Pháp, Bỉ và Thụy Sĩ đã giúp đỡ một cách đặc biệt trong việc cứu trợ cho những người tị nạn tại các trại này.
12 I Belgien hade tidningen La Nouvelle Gazette denna rubrik: ”För att kunna undvika ett kärnvapenkrig inom 25 år har amerikanska experter bara funnit en lösning: Den som Jehovas vittnen har!”
12 Nhật-báo La Nouvelle Gazette tại Bỉ có đăng-tải một bài báo với tựa đề: “Để tránh một cuộc chiến-tranh nguyên-tử trong vòng 25 năm tới, các chuyên-gia Hoa-kỳ chỉ tìm ra được một giải-pháp duy-nhứt: giải-pháp của các Nhân-chứng Giê-hô-va!”
Floden utgör gränsen mellan Nederländerna och Belgien, förutom vid Maastricht där gränsen ligger längre västerut.
Sông Maas sau đó tạo thành một phần của biên giới Bỉ-Hà Lan, ngoại trừ tại Maastricht thì biên giới nằm xa hơn về phía tây.
Jag visste inte mycket mer om Belgien än att det hade varit ett slagfält under flera krig, men jag förstod snart att de flesta belgare är fredsälskande människor.
Hầu như tôi chỉ biết nước Bỉ là nơi từng diễn ra nhiều cuộc chiến, nhưng chẳng mấy chốc tôi nhận ra rằng đa số người Bỉ thật sự yêu chuộng hòa bình.
För den franska armén var planen i Belgien att förbereda sig för ett långvarigt försvar av Gembloux, cirka 38 kilometer väster om Hannut.
Trong khi đó, theo kế hoạch của quân đội Pháp, quân Pháp sẽ chuẩn bị một hệ thống phòng ngự cho cuộc phòng thủ lâu dài tại Gembloux, cách Hannut khoảng 21 dặm Anh về hướng tây.
Belgien har många multinationella företag.
Thụy Sĩ có một số tập đoàn đa quốc gia lớn.
16 Karolien, ett ungt Jehovas vittne i Belgien, besökte en äldre kvinna som inte visade något intresse för budskapet om Riket.
16 Karolien, một Nhân Chứng trẻ ở Bỉ, đến rao giảng cho một phụ nữ lớn tuổi, nhưng bà không chú ý đến thông điệp Nước Trời.
Schweiziska byggda Piranha-varianter har exporterats till Sverige, Danmark, Irland, Rumänien, Spanien och Belgien.
Và các biến thể Piranha Thụy Sĩ sản xuất đã được xuất khẩu tới Thụy Điển, Đan Mạch, Ireland, Romania, Tây Ban Nha, và Bỉ.
I Belgien finns det till exempel behov av förkunnare på det albanska, persiska och ryska fältet.
Thí dụ, ở Bỉ đang có nhu cầu về người công bố trong cánh đồng rao giảng tiếng Albania, Ba Tư và Nga.
Uchtdorf, andre rådgivare i första presidentskapet, erbjöd vid ett besök i maj 2016 hopp till medlemmar i städer som utsatts för terroristangrepp i England, Frankrike och Belgien.
Uchtdorf, Đệ Nhị Cố Vấn trong Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, đã mang đến hy vọng cho các tín hữu ở các thành phố mà mới gần đây là nạn nhân của các cuộc tấn công khủng bố ở Anh, Pháp và Bỉ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ belgien trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved