bestridande trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bestridande trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bestridande trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bestridande trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự tranh cãi, người đối lập, chống đối, kẻ chống đối, sự khước từ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bestridande

sự tranh cãi

(contestation)

người đối lập

(opposition)

chống đối

(opposition)

kẻ chống đối

(opposition)

sự khước từ

(denial)

Xem thêm ví dụ

En älskare kan Bestride den tunna Det tomgång i den hänsynslösa sommarluften
Người yêu có thể cởi tơ nhện Đó idles trong không khí mùa hè bừa bãi
(Lukas 21:1—4) Sådana frivilliga bidrag används till att bestrida omkostnaderna och inte till att göra någon enskild människa rikare.
Các sự đóng góp tự nguyện ấy được dùng để trang trải các chi phí của hội-thánh chớ không để làm giàu cho bất cứ cá nhân nào.
Vi har förmodligen fått ett bestridande av anmälan som gäller din begäran om borttagning.
Chúng tôi có thể đã nhận được thông báo phản đối về yêu cầu xóa của bạn.
Den sanningen kan inte förnekas eller bestridas.
Đó là lẽ thật không thể phủ nhận được và hiển nhiên là đúng.
Utgifterna bestrids genom frivilliga bidrag
Yểm trợ về tài chánh do sự đóng góp tình nguyện
Om du tror att Google har gjort en debitering av misstag bör du bestrida debiteringen.
Nếu bạn cho rằng Google đã thực hiện một khoản phí do nhầm lẫn, hãy gửi đơn khiếu nại.
Innan du lämnar in ett bestridande kan du ställa dig själv några frågor för att försäkra dig om att bestridandet är giltigt:
Trước khi đưa ra thông báo phản đối, bạn có thể cần phải tự hỏi mình một số câu hỏi để đảm bảo rằng tranh chấp này hợp lệ:
Om du misstänker att en betalning gjorts bedrägligt kan du bestrida en transaktion.
Nếu cho rằng đã xảy ra gian lận trong việc thanh toán, bạn có thể gửi khiếu nại về giao dịch.
Våra bidrag bestrider kostnaderna för det världsvida predikoverket
Sự đóng góp của chúng ta ủng hộ công việc Nước Trời trên toàn thế giới
Ingen bestrider det.
Không ai sẽ thắc mắc về
Mamma, vi ska bestrida det.
Mẹ, chúng ta sẽ theo tới cùng.
Vad hade hänt om min rumskamrat kände till den kvinnliga jurist som nyligen gick till domstol i Nigeria för att bestrida den fåniga lagen som kräver att kvinnor måste få sin mans tillstånd innan de kan förnya sitt pass?
Sẽ ra sao nếu bạn của tôi biết về một nữ luật sư người gần đây có đến toàn án Nigeria để phản đối một điều luật kì cục yêu cầu người phụ nữ phải xin phép chồng trước khi làm lại hộ chiếu?
Jag bestrider det inte.
Lần này tôi sẽ không tranh đấu nữa.
Den skymfliga avrättningen av Jesus som en usel brottsling ger ”det mest övertygande argumentet mot dem som bestrider att Jesus var en historisk person”, förklarar Trilling.
Ông Trilling nói rằng việc Giê-su bị hành hình một cách nhục nhã như một tội phạm đáng khinh đưa ra “một lý lẽ hợp lý nhất để chống lại những người phản đối sự kiện Giê-su có thật”.
(2 Korinthierna 9:7) Deras bidrag går till att bestrida kostnaderna för driften av de mer än hundra Betelanläggningarna, varifrån arbetet med att predika om Guds kungarike leds. I vissa av dessa framställer man också biblisk litteratur.
(2 Cô-rinh-tô 9:7) Các khoản tiền đóng góp của họ giúp trang trải những chi phí liên quan đến việc quản lý hơn một trăm cơ sở Bê-tên, là nơi điều hành công việc rao giảng về Nước Trời, và những nơi này cũng được dùng để in Kinh Thánh và các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh.
Det är uppenbart att det anspråket inte kunde bestridas.
Hiển nhiên, không ai có thể đả kích được lời tuyên bố này.
Många människor bestrider att Gud är Bibelns författare.
Nhiều người tuyệt đối phủ nhận Đức Chúa Trời là tác giả của Kinh Thánh.
Jag kan inte ens bestrida att de godtas som bevis då han skrev ut dem till sig själv.
Và em còn không dám đưa nó vào bằng chứng vì anh ta viết cho chính anh ta.
Dessa får var och en, förutom kost, logi och klädbidrag, ett månatligt bidrag för att bestrida personliga utgifter.
Mỗi người được một khoản tiền nhỏ hoàn lại các món chi tiêu riêng.
c) Varifrån kommer pengarna till att bestrida kostnaderna för Guds verk i våra dagar?
c) Ngày nay, tiền bạc để chu cấp cho công việc của Đức Chúa Trời đến từ đâu?
Och det är också en stor utmaning att bestrida utgifterna för dem som har ställt sig till förfogande för en speciell tjänst och som ofta gjort stora personliga uppoffringar för att kunna göra detta.
Rồi còn việc trả chi phí cho những người tình nguyện làm công việc đặc biệt—những người này thường đã phải làm nhiều hy sinh cá nhân để có thể tình nguyện như thế—cũng là một thử thách lớn.
Ingen vill väl bestrida att det är stor skillnad mellan att vara en hund och att ha en hund!
Chắc hẳn không ai sẽ cho rằng trở thành một con chó và có một con chó là hoàn toàn giống nhau!
Då framkastade apostlarna möjligheten att ta något av de penningmedel som de hade med sig till att bestrida sina omkostnader och använda detta till att köpa mat.
Sau đó các sứ đồ góp ý kiến là lấy ra một số tiền trong quỹ chung họ mang theo để mua thực phẩm (cho đám đông).
VEM kan bestrida sanningen i orden här ovan?
AI CÓ thể dị nghị về chân lý thực tế nói trên?
Skicka ett bestridande.
Gửi đơn khiếu nại.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bestridande trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved