betala böter trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ betala böter trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ betala böter trong Tiếng Thụy Điển.

Từ betala böter trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tiền phạt, vạ, thon ra, tinh xảo, cuối cùng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ betala böter

tiền phạt

(fine)

vạ

(fine)

thon ra

(fine)

tinh xảo

(fine)

cuối cùng

(fine)

Xem thêm ví dụ

Nämn en film eller betala böter
Nói tên phim hoặc là nộp phạt
Eller betala böter
Nếu không thì nộp phạt
Igår kväll sa jag att han var tvungen att betala böter, då blev han ilsken.
Tối qua tôi kêu hắn nộp phạt, và hắn nổi quạo.
* Åklagaren påpekade: ”Märk väl att Grekland till och med ålades att betala böter i det målet.
* Biện lý bảo: “Xin hãy lưu ý là chính quyền Hy Lạp còn phải trả tiền phạt trong vụ này.
Om man grips för att sälja sex utomhus måste man betala böter.
Nếu bạn bị bắt vì bán dâm ngoài đường, bạn phải trả tiền phạt.
De har dömts till höga böter som straff, och det finns ingen laglig och ärlig möjlighet att slippa ifrån att betala böterna.
Họ đã bị kết án phải nộp những khoản tiền phạt lớn như là hình phạt, và không có cách hợp pháp và lương thiện nào họ có thể tự mình tránh khỏi việc phải trả tiền phạt.
Hur betalar man böter utan att gå tillbaka till gatan?
Làm sao mà bạn đóng phạt rồi không quay lại đứng đường?
Jag har betalat dina böter, 200 Franc, som alltid... och skrivit upp det i min bok.
Tôi đã nộp tiền phạt cho anh, 200 quan, như tôi vẫn thường làm và ghi trong cuốn sổ của tôi.
Vi var verkligen tacksamma, eftersom det här var en fattig familj, och vilken summa de än hade fått betala i böter skulle ha varit en stor börda för dem.
Chúng tôi thật hết sức biết ơn, vì đây là một gia đình nghèo và bất cứ món tiền phạt nào cũng là gánh nặng cho họ!
Talare som drog över tiden fick betala en liten summa i böter.
Một diễn giả nói lố giờ phải trả một món tiền phạt nhỏ.
Senare fick jag en fängelsedom på ytterligare tre månader för att jag inte betalat böterna.
Rồi vì không trả tiền phạt, tôi ở tù thêm ba tháng nữa.
Ska du betala böterna eller?
Anh có định nộp phạt hay không?
Här, jag betalar böterna.
Mệt quá, tôi trả tiền phạt cho.
Förklara att genom att betala böterna skulle familjemedlemmen eller vännen friköpa dem eller återlösa dem från deras straff.
Giải thích rằng trong việc trả các khoản tiền phạt, người trong gia đình hoặc người bạn sẽ cứu chuộc họ khỏi hình phạt của họ.
Men eftersom ni är det måste ni betala böter.
Nhưng vì cô đã làm thế, thì phải có hình phạt cho chuyện đó chứ.
Med andra ord skulle domarna se till att gärningsmannen betalade böter till den skadade kvinnans man.
Nói cách khác, quan tòa sẽ yêu cầu người ấy đềntiền cho chồng của người phụ nữ kia.
Om han inte kan betala böterna ska han istället lämna ifrån sig sina barn.
Nếu hắn không trả nổi con cái hắn sẽ bị gán thay ngựa.
Gemensamt för dessa dokument är att de omnämner de personer som avtalet gäller, avtalets giltighetstid, arbetsförhållanden, särskilda föreskrifter om maten, böter för kontraktsbrott, lön och hur lönen skulle betalas ut.
Những văn kiện này thường ghi tên người vú nuôi, thời hạn hợp đồng, điều kiện được thỏa thuận, chi tiết về cách dinh dưỡng, tiền phạt nếu làm sai hợp đồng, tiền lương và cách trả lương.
Hon valde att inte betala böterna på hundra dollar och fick därför tillbringa två veckor i fängelsets arbetshus, vilket hon betraktade som en "möjlighet" att återta kontakt med de människor som samhället avvisat.
Từ chối trả 100 đô la tiền phạt, Goldman chịu sống hai tuần trong trại cải tạo, mà bà xem là một "cơ hội" để kết nối lại với những người bị xã hội chối bỏ.
Alla böter kan jag betala senare, så vi har pengar över.
Nên chúng ta vẫn còn nhiều tiền.
Hans lärare bestämde att om någon i klassen svor och använde fula ord, skulle den eleven få betala en liten summa i böter som straff.
Cô giáo của em đã quyết định rằng bất cứ ai dùng một lời thô tục ở trong lớp thì sẽ bị phạt một khoản tiền nhỏ.
Jag gick fram och tillbaks mellan migrationskontoret och polisstationen, i desperata försök att få ut min familj, men jag hade inte längre tillräckligt med pengar för att betala en muta eller böter.
Tôi đi đi về về giữa phòng xuất nhập cảnh và đồn cảnh sát, tuyệt vọng tìm cách để đưa gia đình mình thoát khỏi đó, nhưng tôi không còn đủ tiền để hối lộ hay trả tiền phạt nữa.
Prästen ställdes inför rätta för att han hade hetsat en pöbel och blev dömd att böta 300 drakmer och därtill betala rättegångskostnaderna.
Ông tu sĩ này đã bị đưa ra tòa xử về tội xúi giục đám đông và bị phạt 300 đồng đram cùng với phí tổn tòa án.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ betala böter trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved