bijdrage leveren trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bijdrage leveren trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bijdrage leveren trong Tiếng Hà Lan.

Từ bijdrage leveren trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là đóng góp, góp phần. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bijdrage leveren

đóng góp

(to contribute)

góp phần

(to contribute)

Xem thêm ví dụ

Het kan niet bewust een bijdrage leveren.
Chứ chưa thể là một người có ý thức đóng góp.
Monson heeft gezegd: ‘Als wij ons hoofd hoog willen houden, moeten we een bijdrage leveren aan het leven.
Monson dạy: “Nếu phải bước đi với đầu ngẩng cao, chúng ta cần phải đóng góp cho đời.
De pasgeïnstalleerde koning zou ook een bijdrage leveren die God blij zou maken.
Vị vua mới tức vị này cũng đã đóng góp làm vui lòng Đức Chúa Trời.
Tot dan, moeten we onze bijdrage leveren.
Cho đến lúc đó, chúng ta đều phải cống hiến.
Hoewel sommige familieleden wellicht meer hulp kunnen bieden dan andere, kunnen allen een bijdrage leveren.
Dù một vài người trong gia đình có thể giúp đỡ nhiều hơn người khác, nhưng mọi người đều có thể góp phần.
Je kunt bijdragen leveren aan zoekopdrachten.
Bạn có thể đóng góp mỗi khi tìm kiếm nội dung.
Wij kunnen een bijdrage leveren aan deze wereld en een gelukkig en productief leven leiden omdat wij beschermd worden.
Chúng ta có thể đóng góp trong thế giới này và sống một cuộc sống hạnh phúc, hữu ích vì chúng ta được bảo vệ.
Jonge kinderen kunnen hun bijdrage leveren door traktaten te overhandigen, schriftplaatsen voor te lezen of tijdschriften aan te bieden.
Con cái trẻ tuổi có thể tham gia bằng cách mời nhận giấy nhỏ, đọc các câu Kinh-thánh hoặc trình bày tạp chí.
Dit zijn de kleine lucht- geweren die een bijdrage leveren om het ijs te kraken en whoop te maken.
Đây là những ít không khí súng mà góp phần làm cho các vết nứt đá và reo.
Met een goede voorbereiding en bekwame presentatie kunnen visuele hulpmiddelen doeltreffend hun bijdrage leveren aan het onderwijzen van grotere groepen.
Khi được chuẩn bị kỹ và trình bày khéo léo, phương tiện trực quan có thể là phương tiện giảng dạy hữu hiệu cho những nhóm đông người.
Men kan geen bijdrage leveren tenzij men zich zeker voelt, tenzij men zich groot voelt, tenzij men voelt: ik heb genoeg.
Một người không thể đóng góp được gì nếu người đó không cảm thấy an tâm. người đó cảm thấy to lớn, một người cảm thấy: Tôi có đủ rồi.
Waar u ook in de wereld bent, met gebed, geloof, vastberadenheid, ijver en enige opoffering kunt u een grote bijdrage leveren.
Bất cứ nơi nào các anh chị em đang sống trên thế gian, với lời cầu nguyện, đức tin, quyết tâm, sự chuyên cần, và với một chút hy sinh, các anh chị em cũng đều có thể có một sự đóng góp tích cực.
Kinderen onder de zestien jaar kunnen eveneens een voortreffelijke bijdrage leveren door met een van hun ouders of een andere verantwoordelijke volwassene te werken.
Trẻ em dưới 16 tuổi cũng có thể giúp bằng cách làm việc dưới sự hướng dẫn của cha mẹ hay một người khác có trách nhiệm.
Mochten deze wapens met hun massale vernietigingskracht inderdaad gebruikt worden, dan zullen ze alleen een bijdrage leveren tot de onderlinge vernietiging van de natiën.
Nếu những vũ-khí giết người này được xử-dụng thì chỉ để giúp các quốc-gia giết lẫn nhau mà thôi.
Kinderen onder de zestien jaar kunnen eveneens een voortreffelijke bijdrage leveren door onder leiding van een van hun ouders of een andere verantwoordelijke volwassene te werken.
Trẻ em dưới 16 tuổi cũng có thể góp công bằng cách làm việc dưới sự hướng dẫn của cha mẹ hay một người khác có trách nhiệm.
We verzekeren de jonge zusters van de kerk echter wel dat zij een waardevolle bijdrage leveren als zendelinge en we verwelkomen hun bereidwilligheid om een zending te vervullen.
Tuy nhiên, chúng tôi bảo đảm với các thiếu nữ của Giáo Hội rằng họ có một đóng góp quý giá với tư cách là những người truyền giáo và chúng tôi hoan nghênh sự phục vụ của họ.
U hebt uw eigen, bijzondere bijdrage te leveren en God kan die bijdrage op een machtige manier grootmaken.
Các anh em có đóng góp đặc biệt của riêng mình, và Thượng Đế có thể làm vinh hiển những đóng góp đó trong một cách mạnh mẽ.
Ik geloof dat de abstracte economische theorie die de behoefte van de gemeenschap ontkent, of ontkent dat gemeenschap een bijdrage leveren aan de economie, kortzichtig, wreed en onhoudbaar is.
Tôi tin rằng lý thuyết kinh tế trừu tượng chối bỏ những nhu cầu của cộng đồng, hoặc chối bỏ sự đóng góp của cộng đồng là thiển cận, tàn nhẫn và vô lý.
En omdat hij uitgebreide ervaring op het gebied van bijkantoororganisatie had en internationaal georiënteerd was, kon hij een waardevolle bijdrage leveren als lid van het uitgeverscomité van het Besturende Lichaam.
Và sự giàu kinh nghiệm tại chi nhánh và ở hải ngoại đã giúp anh góp phần đáng kể với tư cách thành viên của Ủy Ban Xuất Bản của Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương.
Iedere „steen” zal een bijdrage leveren aan het materiaal dat bewijst dat God bestaat, dat hij de Schepper van alle dingen is en dat hij een voornemen heeft waarbij zijn menselijke schepping betrokken is.
Mỗi “viên gạch” đóng góp thêm vào bằng chứng là Đức Chúa Trời hiện hữu, rằng Ngài là Đấng Tạo hóa của mọi vật, và Ngài có ý định liên quan đến con người.
Had ik een bijdrage kunnen leveren aan het veranderen van zijn keuze?
Cuối cùng, tôi có thể giúp thay đổi phiếu bầu của ông?
Laat zien hoe ze een bijdrage kunnen leveren aan het wereldbericht in het Jaarboek van Jehovah’s Getuigen.
Cho con thấy cách chúng có thể góp phần vào báo cáo trên khắp thế giới được đăng hằng năm trong Thánh Chức Nước Trời và Yearbook of Jehovah’s Witnesses (Niên giám của Nhân Chứng Giê-hô-va).
gebruik deze waarden om uw bijdrage te leveren aan onze natie.
Sử dụng những chuẩn mực đó để tạo ra giá trị đóng góp cho đất nước.
Ik denk wel dat ik naar iets op zoek ben om een bijdrage te leveren.
Tôi cho rằng mình đang tìm cách đóng góp.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bijdrage leveren trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved