blottlägga trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ blottlägga trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ blottlägga trong Tiếng Thụy Điển.

Từ blottlägga trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phát hiện, trưng bày, phát kiến, khám phá ra, để hở. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ blottlägga

phát hiện

trưng bày

(expose)

phát kiến

khám phá ra

(uncover)

để hở

(uncover)

Xem thêm ví dụ

För oss män blottlägger faderskapet våra svagheter och vårt behov av att bli bättre.
Đối với nam giới, vai trò làm cha bộc lộ những yếu kém của chúng ta và những điều chúng ta cần phải cải thiện.
Det skulle till och med kunna bli spännande, eftersom du förväntade att blottlägga den gömda skatten.
Trái lại, việc này có lẽ đầy hăng hái, khi bạn nghĩ trước sẽ khai quật lên được kho tàng.
för han ska blottlägga cederpanelen.
Vì ngài sẽ làm lộ ra cả ván tuyết tùng.
Den arktiska tundran blottläggs.
Lãnh nguyên Bắc Cực dần dần hiện ra.
I Jesaja 26:21 heter det profetiskt om den tiden: ”Jehova kommer ut från sin plats för att avkräva landets invånare räkenskap för missgärningen mot honom, och landet skall blottlägga sin blodsutgjutelse och inte längre täcka över sina dräpta.”
Ê-sai 26:21 tiên tri về thời kỳ ấy: “Đức Giê-hô-va ra từ nơi Ngài, đặng phạt dân-cư trên đất vì tội-ác họ. Bấy giờ đất sẽ tỏ-bày huyết nó ra, và không che-đậy những kẻ đã bị giết nữa”.
Den kommer att blottlägga ditt sinnes gömställe och tortera det varje sekund.
Nó sẽ tìm ra chỗ trốn của tâm trí bạn và hành hạ nó từng giây.
Landet ska blottlägga blodet som utgjutits
Xứ sẽ phơi ra máu đổ giữa nó,
och blottlägga hennes grund.
Làm cho các nền nó ra trơ trụi.
Det hör till ovanligheten att en fråga blottlägger det dolda hjärtat hos det som är Amerika.
Trước giờ hiếm có một vấn đề vạch trần bản chất thầm kín của chính nước Mỹ.
Jag insåg att han ville blottlägga sin utmärglade bröstkorg för mig.
Tôi nhận ra rằng anh ta đang muốn cởi trần bộ ngực như cái giỏ tre cho tôi xem.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ blottlägga trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved