buitenlands beleid trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ buitenlands beleid trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ buitenlands beleid trong Tiếng Hà Lan.

Từ buitenlands beleid trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chính sách nước ngoài, ngoại giao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ buitenlands beleid

chính sách nước ngoài

(foreign policy)

ngoại giao

Xem thêm ví dụ

Buitenlands beleid zal nooit meer hetzelfde zijn.
Nó không thể bị điều khiển bởi một nhóm người có quyền lực nào.
U begrijpt nu hoe essentieel deze robots voor ons buitenlands beleid zijn.
Giờ các bạn đã nhìn thấy tầm quan trọng của robot trong việc lập chính sách ở khu vực nước ngoài.
Ik schreef het platform voor het buitenlandse beleid.
Tôi đã viết toàn bộ nền tảng chính sách ngoại giao cho chiến dịch tranh cử.
Dat mag ons buitenlands beleid niet bepalen.
Anh không thể để chiến dịch ảnh hưởng đến chính sách ngoại giao được.
Niet over't buitenlands beleid?
Ô, giờ cô lại muốn nói về FEMA thay vì chính sách đối ngoại à.
Ik denk dat het echt helpt om een kritische massa vrouwen in een aantal posities voor buitenlands beleid te hebben.
Nhưng tôi nghĩ nó thực sự giúp có được nhiều hơn những phụ nữ then chốt ở những vị trí ngoại giao.
In lijn met zijn traditionele westerse oriëntatie, zijn de betrekkingen met Europa altijd al een centraal onderdeel geweest van het Turkse buitenlands beleid.
Phù hợp với truyền thống định hướng phương Tây của mình, quan hệ với châu Âu luôn là một bộ phận trung tâm trong chính sách đối ngoại của Thổ Nhĩ Kỳ.
Als je vrouwen in allerlei posten voor buitenlands beleid zou hebben, kunnen ze elkaar ondersteunen wanneer er budgettaire beslissingen worden genomen in hun eigen land.
Vậy nên nếu bạn thấy phụ nữ trên rất nhiều thông báo chính sách ngoại giao, họ có thể giúp đỡ lẫn nhau khi mà quyết định về ngân sách được thực hiện ở quốc gia của mình.
De hoge vertegenwoordiger voor het buitenlands beleid van de EU Catherine Ashton riep de Libische autoriteiten op om de mensenrechten en de vrijheid van meningsuiting te respecteren.
Đại diện Cao ủy của Liên minh ngoại giao và chính sách bảo mật Liên minh châu Âu Catherine Ashton kêu gọi các bên hạn chế các hành động và đối thoại.
De uitvoerende macht is verantwoordelijk voor het voorstellen van wetgeving en een begroting, het uitvoeren van wetten en het begeleiden van het binnenlandse en buitenlandse beleid van de republiek.
Nhánh hành pháp chịu trách nhiệm đề xuất pháp luật và một ngân sách, thực hiện luật pháp, và hướng dẫn các chính sách đối nội và đối ngoại của nước cộng hoà.
Chávez heeft het Venezolaanse buitenlands beleid inzake Latijns-Amerikaanse economische en sociale integratie veranderd door het aannemen van bilaterale handels en wederzijdse hulp overeenkomsten, inclusief zijn zogenaamde 'olie-diplomatie'.
Chávez đã tập trung lại chính sách đối ngoại của Venezuela về hội nhập kinh tế và xã hội Mỹ Latinh bằng cách ban hành các hiệp định thương mại và hỗ trợ đối ứng song phương, bao gồm cái gọi là "ngoại giao dầu mỏ", khiến Venezuela phụ thuộc nhiều hơn vào việc sử dụng dầu (hàng hóa chính của họ) và tăng lỗ hổng dài hạn của nó.
Je kunt fouten in buitenlands beleid niet goedmaken door humanitaire actie, maar als je iets brak, heb je de plicht om te proberen het te helpen herstellen. Dat is onze plicht nu.
Bạn không thể đền bù cho lỗi lầm từ chính sách ngoại giao bởi các hành động nhân đạo nhưng khi bạn làm hỏng cái gì, thì bạn có nghĩa vụ phải tham gia sửa chữa nó và đó là nghĩa vụ của chúng ta bây giờ
Er vonden in die tijd twee gebeurtenissen plaats die een bedreiging vormden voor het Huis van Saoed en een grote invloed zouden hebben op het binnenlands en buitenlands beleid van het regime.
Năm 1979, có hai sự kiện khiến chính phủ lo ngại rất nhiều, và có ảnh hưởng lâu dài đến chính sách đối ngoại và đối nội của Ả Rập Xê Út.
Volgens een National Geographic- enquête onlangs, weet ongeveer 80 procent van de mensen die bij de presidentsverkiezingen stemmen over zaken als buitenlands beleid Irak of Afghanistan niet te vinden op een kaart.
Theo một nghiên cứu trên National Geographic tôi vừa xem, đâu đó khoảng 80% người tham gia bỏ phiếu bầu chọn tổng thống Hoa Kỳ vì vấn đề như chính sách ngoại giao không tìm ra Iraq và Afghanistan trên bản đồ.
Wat ik nog ik erg belangrijk vind: veel van het nationale veiligheidsbeleid gaat niet alleen over het buitenlands beleid, maar ook over budgetten, militaire budgetten, en welk effect de schulden van landen hebben.
Điều khác mà tôi cho rằng cũng rất quan trọng là: Có rất nhiều chính sách an ninh quốc gia không hoàn toàn chỉ là chính sách ngoại giao, nó còn liên quan tới ngân sách, ngân sách quốc phòng, và khả năng giải quyết nợ của các quốc gia.
Lucy keek vervolgens naar haar teamgenoten, zette de handen in de heupen en zei: ‘Je kan toch niet verwachten dat ik die bal vang terwijl ik me zorgen maak over het buitenlands beleid van ons land.’
Sau đó, Lucy nhìn đồng đội của mình, đặt tay lên hông, và nói: “Làm thế nào mấy bạn mong muốn tôi chụp được bóng khi tôi lo lắng về chính sách đối ngoại của nước ta?”
Sommige kinderen behandelden me alsof ik persoonlijk verantwoordelijk was voor het onpopulaire buitenlandse beleid van de Verenigde Staten.
Một số bạn học của tôi đã đối xử với tôi như thể cá nhân tôi phải chịu trách nhiệm về các chính sách đối ngoại không được ưa chuộng của Hoa Kỳ.
En een enkele terrorist toelaten... een U.S. buitenlands beleid op te leggen?
Và cho phép một tên khủng bố thay đổi chính sách ngoại giao Mỹ luôn!
En dan nu het buitenlands beleid.
Xin chuyển sang phần một, chính sách đối ngoại.
PM: Heb je tegenwerking gekregen door dat een centraal punt van het buitenlands beleid te maken?
PM: Và bà đã nhận được sự đáp lại từ việc biến nó trở thành vấn đề trung tâm của chính sách ngoại giao chưa ạ?
Je ziet de ontwikkeling van buitenlands beleid, het verhogen van militaire budgetten in de opkomende machten in de wereld.
bạn đã bắt đầu nhận thấy sự phát triển của những chính sách nước ngoài sự gia tăng ngân sách dành cho quân sự đang diễn ra ở các nước phát triển
In de nieuwe grondwet van 1959 werd verklaard dat Brunei zelfbestuur had, hoewel het Verenigd Koninkrijk verantwoordelijk was voor het buitenlands beleid en de verdediging van de staat.
Năm 1959, một bản hiến pháp mới được thảo ra, tuyên bố Brunei là một quốc gia tự trị, trong khi các vấn đề đối ngoại, an ninh và quốc phòng vẫn là trách nhiệm của Anh Quốc.
Toen ik voor het eerst sommige van deze gegevens publiceerde - een paar jaar geleden - in een tijdschrift genaamd 'Buitenlands Beleid', ging een van de mensen die reageerde, niet helemaal akkoord, Tom Friedman.
Khi tôi lần đầu tiên công bố một số trong những dữ liệu này vài năm trước đây trong một tạp chí tên là Chính sách đối ngoại, một trong những người viết nó, đã không hoàn toàn đồng ý, đó là Tom Friedman.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ buitenlands beleid trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved