burgerrecht trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ burgerrecht trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ burgerrecht trong Tiếng Hà Lan.

Từ burgerrecht trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là quyền công dân, dân luật, quốc tịch, bổn phận công dân, Quyền dân sự và chính trị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ burgerrecht

quyền công dân

(citizenship)

dân luật

quốc tịch

(citizenship)

bổn phận công dân

(citizenship)

Quyền dân sự và chính trị

Xem thêm ví dụ

De Amerikaanse burgerrechten oorlog is geen vulkaan.
Cuộc nội chiến của Mỹ không phải là một ngọn núi lửa.
[ " Burgerrechten " ] [ " Behandel elke persoon zoals je jezelf zou behandelen " ]
[ " Quyền công dân " ] [ " Đối xử với mọi người như cách mà bạn muốn được đối xử " ]
Sommigen leven in de herinnering voort als filantropen, weldoeners, voorvechters van burgerrechten, of vanwege hun prestaties in de zakenwereld, de wetenschap, op medisch gebied of op andere terreinen.
Một số người được tiếng là người hảo tâm, nhân đạo, tranh đấu cho dân quyền, hoặc nổi tiếng nhờ những thành tựu trong lĩnh vực thương mại, khoa học, y khoa, hoặc những hoạt động khác.
U beloofde dit land een burgerrechten-wet, Mr. de President.
Ngài đã hứa trước cả nước về luật nhân quyền, thưa Tổng thống.
Burgerrechten worden met voeten getreden.
Tự do dân sự đang bị xâm phạm trong thành phố của ngài.
De Cubaanse rakettencrisis, JFK is neergeschoten, De burgerrechten beweging, rassen rellen, de Vietnam oorlog,
Vụ rắc rối với tên lửa của Cuba, JFK bị bắn, phong trào đòi quyền bình đẳng của người da đen, những cuộc chiến chủng tộc, chiến tranh Việt Nam
De betogers vroegen om politieke hervormingen, een einde aan de overheersing van de Ba'ath-partij, meer burgerrechten en het einde van de noodtoestand die al sinds 1963 bestond.
Những người biểu tình kêu gọi cải cách chính trị và phục hồi các quyền dân sự, cũng như chấm dứt tình trạng khẩn cấp được ban hành kể từ năm 1963.
Hij moet op zijn minst actief lijken voor burgerrechten.
Ít nhất, ông ta phải trông giống như đang nghiêng về luật nhân quyền.
De volgend stap in het project voor Niet-Menselijke Burgerrechten, dat ik had opgericht, was het kijken welke waarden en principes we voor de rechter wilden brengen.
Việc tiếp theo chúng tôi làm là Dự án Nonhuman Rights, do tôi sáng lập, sau đó xem xét những giá trị và nguyên lý mà chúng tôi muốn trình cho thẩm phán?
Je weet hoe sterk ik dit burgerrechten - voorstel steun.
Ngài biết tôi nghĩ thế nào về dự luật này mà.
Dit is een schending van onze burgerrechten.
Đây rõ là hành vi vi phạm quyền công dân của bọn em.
We moeten voor wetten en omstandigheden en omgevingen vechten die godsdienstvrijheid en burgerrechten in de wereld toelaten.
Chúng ta sẽ phải chống lại các luật pháp, hoàn cảnh và môi trường mà cho phép được tự do tham gia vào sinh hoạt tôn giáo và chúng ta được chính thức chấp thuận của chính quyền về sinh hoạt tôn giáo như vậy.
Tegenwoordig slepen advocaten van het 'Centrum voor Burgerrechten' CMU's voor de rechtbank omdat deze gevangenen hun rechten ontzeggen en tegen hen retaliëren omwille van hun politieke en religieuze vrije woord.
Ngày nay, các luật sư dân quyền cùng trung tâm cho quyền lập pháp đang lên án CMU tại tòa vì tước bỏ pháp trình của họ trả đũa họ vì những phát biểu tôn giáo và chính trị.
Er zijn mensen die de discussie daarover in de sfeer van de burgerrechten hebben getrokken.
Có những người tạo ra các cuộc tranh luận về định nghĩa của hôn nhân trong bối cảnh của các quyền dân sự.
Hij was niet de enige man in Amerika die leed zonder burgerrechten.
Ông cũng không phải là người duy nhất tại Mỹ chịu đựng trong thời kỳ trước đây của quyền công nhân Mỹ.
Je weet dat Goldwater zich uitte tegen burgerrechten... puur op basis van de grondwet, natuurlijk.
Goldwater công khai phản đối luật nhân quyền, tất nhiên là dựa trên cơ sở hiến pháp.
" Ik heb een nachtmerrie " toen hij de beweging voor burgerrechten inspireerde.
" Tôi có một cơn ác mộng ", khi ông ấy truyền cảm hứng vào những cuộc vận động quyền công dân
Volgens sommige geleerden was Paulus, toen hij er aanspraak op maakte het Romeinse burgerrecht te bezitten, wellicht in staat zijn bewering door het overleggen van een certificaat te staven (Handelingen 16:37; 22:25-29; 25:11).
Theo ý một số học giả, khi Phao-lô tuyên bố là ông có quốc tịch La Mã, hẳn ông đã có thể đưa ra giấy chứng nhận điều đó.
Een burgerrechten-voorstel als jouw verkiezing eraan komt?
Một dự luật nhân quyền khi mà cuộc bầu cử đang tới gần?
Als we nu niets doen, dan zal deze kans voor de burgerrechten... gewoon voor eeuwig verdwijnen.
Nếu giờ ta không hành động, cơ hội như thế này sẽ biến mất mãi mãi.
Burgerrechten, vrouwenrechten?
Thế còn về luật dân sự hay quyền của phụ nữ?
U zou hiervoor de hele burgerrechten-beweging saboteren?
Ông sẽ phá hủy toàn bộ cuộc vận động vì nhân quyền?
In de provincies moest een gezin in het officiële kantoor waar de burgerlijke registers werden bijgehouden, ten overstaan van een magistraat verklaren dat het kind wettig was en het Romeinse burgerrecht bezat.
Trong các tỉnh lỵ, mỗi gia đình phải khai báo trước một quan tòa trong cục lưu trữ công cộng, nói rằng con của họ được sinh ra hợp pháp và có quốc tịch La Mã.
je probeert de burgerrecht Death Race. te verkopen.
anh sẽ cố kinh doanh quyền thương hiệu " Cuộc đua Tử thần ".
Ik aanvaard deze prijs in naam van een burgerrechten-beweging... die bezig is met het vaststellen... van een regering van vrijheid en rechtvaardigheid.
Tôi chấp nhận giải thưởng này trên danh nghĩa của phong trào nhân quyền, thứ đang làm việc để chính thức hóa một triều đại của tự do và công lý.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ burgerrecht trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved