cemento armato trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cemento armato trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cemento armato trong Tiếng Ý.

Từ cemento armato trong Tiếng Ý có nghĩa là bê tông cốt thép. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cemento armato

bê tông cốt thép

(Calcestruzzo di cemento con una struttura metallica in esso immersa.)

Xem thêm ví dụ

Gli iraniani hanno rinforzato il tetto con del cemento armato, e poi l'hanno coperto con
Người I-ran đã đổ mái bằng bê tông, rồi phủ lên đó...
Anche le fondazioni di ciascun pilastro sono state rinforzate col cemento armato.
Nền của mỗi cột trụ cũng được làm cho kiên cố bằng bê tông.
“Sono strutturate esattamente come il cemento armato”, aggiunge il summenzionato istituto.
Viện đó cho biết: “Cấu trúc của [chúng] rất giống cấu trúc của bê tông cốt thép.
Inoltre il cemento armato non era ancora stato inventato.
Cấu trúc bê tông cốt thép vẫn chưa được phát minh.
È costruito in cemento armato.
Boong ke được làm bằng bê tông cốt thép.
( Le pareti erano di cemento armato.
Tường bằng bê tông đúc.
Ci sarà del cemento armato sotto il caveau
Các bạn sẽ thấy bê tông rất cứng dưới lớp tường
Duecento ventuno grandi pilastri1 di cemento armato furono conficcati nel terreno a oltre trenta metri di profondità.
Hai trăm hai mươi mốt trụ bê tông cốt sắt1 to được đóng sâu hơn 30 thước xuống đất.
Completato nel 1997, è la più alta costruzione in cemento armato al mondo.
Hoàn thành vào năm 1997, đây là công trình kiến trúc bằng bê tông cao nhất thế giới.
Ci sarà del cemento armato sotto il caveau.
Các bạn sẽ thấy bê tông rất cứng dưới lớp tường...
Tutti questi edifici sono fatti di cemento armato e mattoni.
Tất cả những toà nhà này làm từ bê tông và gạch.
“Nel cemento armato, l’acciaio determina la resistenza alla trazione, mentre cemento, sabbia e ghiaia sono responsabili della resistenza alla compressione.
Thép trong bê tông tạo ra độ bền, trong khi xi măng, cát và đá giúp chịu lực nén.
I caveau più moderni hanno pareti di cemento armato spesse un metro e mezzo e rinforzate da 15 centimetri d'acciaio.
Cái ngân hàng mới nhất có những bức tường -tông dầy một mét rưỡi, cốt thép một phân rưỡi.
Per salvare l'umanità ci metterebbe in una scatola di cemento armato con i fucili spianati ad aspettare che diventiamo vecchi e moriamo.
Ý tưởng cứu nhân loại của bố là xây một cái hộp xi măng khổng lồ, cho mọi người vào trong đó, và cầm súng đợi ở cửa cho đến lúc mọi người già và chết hết.
È membro del comitato esecutivo e del comitato consultivo del comitato tedesco per il cemento armato (DAfStb), dove è stato presidente del comitato esecutivo dal 2004 al 2012.
Ông là thành viên ban quản lý và hội đồng cố vấn khoa học của Ủy ban công trình bê tông cốt thép Đức (Deutscher Ausschuss für Stahlbeton DAfStb), nơi ông đảm nhiệm chức trưởng ban quản lý nòng cốt từ năm 2004 đến 2012.
Originariamente chiamato erroneamente stadio olimpico, in quanto non ha mai ospitato i Giochi olimpici, è principalmente costruito in cemento armato, ed è per questo che è a volte chiamato 'Coloso Concreto'.
Sân vận động ban đầu mang tên gọi Estadio Olímpico dù nó chưa từng tổ chức Olympic, nó chủ yếu được xây dựng bằng bê tông cốt thép, nên đôi khi được gọi thông tục là Coloso de Concreto.
Nel 2009 l'isola è stata descritta nel programma La Terra dopo l'uomo (Life After People) di History Channel, come esempio del degrado di edifici in cemento armato dopo soli trentacinque anni di abbandono.
Trong năm 2009, hòn đảo này được giới thiệu trong loạt chương trình Life After People của History Channel, tập "The Bodies Left Behind" trong mùa đầu tiên là một ví dụ về sự phân hủy của các tòa nhà bê tông chỉ sau 35 năm bị bỏ hoang.
Furono costruiti alcuni edifici in cemento armato e la prima strada lastricata fu completata nel 1961, ma lo sceicco Shakhbut adottò un approccio prudente, preferendo salvare le entrate del petrolio piuttosto che investire nello sviluppo.
Đầu tiên, tiền từ dầu đã có ảnh hưởng, một vài tòa nhà bằng bê tông mọc lên, và con đường trải nhựa đầu tiên đã hoàn thành vào năm 1961, nhưng Sheikh Shakbut, không chắc chắn thuế khai mỏ có thể kéo dài được lâu dài nên có cách tiếp cận thận trọng, tiết kiệm ngân khố thay vì đầu tư phát triển.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cemento armato trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved