conservanti trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ conservanti trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ conservanti trong Tiếng Ý.

Từ conservanti trong Tiếng Ý có các nghĩa là chất bảo quản, Chất bảo quản. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ conservanti

chất bảo quản

(preservatives)

Chất bảo quản

Xem thêm ví dụ

Il sale è un conservante.
Nhưng muối là chất bảo quản.
Le proteine si mischiano alle membrane cellulari e agiscono come un conservante naturale.
Các protein và màng tế bào hòa lẫn tất cả... và hoạt động như một chất bảo quản tự nhiên.
Sia questa proprietà del sale che la sua utilità quale conservante sono usate nelle Scritture in modo simbolico.
Muối làm tăng thêm mùi vị cho đồ ăn, và công dụng của muối giữ đồ ăn khỏi hư thối, cả hai điều này được áp dụng theo ý nghĩa tượng trưng trong Kinh-thánh.
3 È chiaro perciò che il sale è un ottimo conservante.
3 Vậy rõ ràng muối là một chất rất quí về phương diện giữ cho đồ khỏi hư thối.
Il sale si usa in ogni parte del mondo come conservante.
Khắp thế giới, muối được dùng làm chất bảo quản.
Tuttavia non c’è bisogno che ci preoccupiamo di sapere quale trattamento ha subìto il vino, se durante la fermentazione vi è stato aggiunto dello zucchero per correggerne il gusto o il contenuto alcolico o se è stata usata un po’ di anidride solforosa come conservante.
Song chúng ta không cần quá bận tâm về các chất gì có trong rượu, hoặc có thêm đường vào hay không khi rượu lên men để vừa uống hoặc chuẩn độ rượu cao hay thấp hoặc có bỏ lưu huỳnh vào hay không cho khỏi mau hư.
E'un conservante per il midollo osseo.
Đó là chất bảo quản tủy xương.
Spiega che in 3 Nefi 12:13 la parola sapore si riferisce non solo al gusto del sale, ma anche alla sua funzione di conservante.
Giải thích rằng trong 3 Nê Phi 12:13 từ mùi vị không những ám chỉ đến vị mặn của muối, mà còn ám chỉ đến chức năng của nó như là một chất bảo quản.
Il 'Center for Disease Control' statunitense sostiene che nel corpo si trovano 219 inquinanti tossici, e questi comprendono conservanti, pesticidi e metalli pesanti come piombo e mercurio.
Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Dịch Mỹ tuyên bố rằng chúng ta có 219 loại độc tố tồn tại trong cơ thể, và nó bao gồm các chất bảo quản, thuốc trừ sâu, và một số kim lại nặng như chì và thủy ngân.
Forse era il conservante nella flebo?
Có lẽ còn chất bảo quản trong ống truyền nước?
Sono un paleontologo, ma sapevo che l'alcool è un conservante per il DNA.
Tôi là một nhà cổ sinh vật, nhưng vẫn biết rượu là một chất bảo tồn ADN
E i conservanti sono stati trovati nei cancri al seno.
Và các chất bảo quản ấy đã được tìm thấy trong các khối u ung thư tuyến vú.
Il dimetilsolfossido non e'un conservante?
Dimethyl Sulfoxide, không phải đó là chất bảo quản sao?
Funziona come un conservante, rallentando radicalmente la degradazione delle cellule.
Nó như một chất bảo quản làm chậm lại tốc độ phân huye của tế bào.
Mentre rispondono, assicurati che sia chiaro che oltre a insaporire il cibo, il sale è usato come conservante per evitare che la carne si deteriori.
Khi họ trả lời, hãy chắc chắn là rõ ràng rằng ngoài việc làm tăng gia vị của thức ăn, muối còn được sử dụng như là một chất bảo quản để ngăn chặn thịt bị hư hỏng.
A motivo delle sue proprietà conservanti il sale divenne simbolo di stabilità e immutabilità.
Vì có tác dụng bảo quản, muối tượng trưng cho sự lâu bền và bất biến.
È usato come conservante e antiossidante nel cibo ed è conosciuto con la sigla E223.
Nó được dùng làm chất chống oxi hóa và chất bảo quản trong thực phẩm và còn được biết dưới tên E223.
Il sale, però, è un conservante e il messaggio che i seguaci di Gesù comunicavano alla gente avrebbe preservato in vita molti.
Nhưng vì muối là một chất chống sự hư thối và thông điệp mà các môn đồ của Giê-su đem đến người ta là để bảo toàn mạng sống nhiều người.
L'azione del conservante inizia con l'assorbimento dell'acido benzoico dentro la cellula.
Cơ chế bảo quản thực phẩm bắt đầu bằng việc hấp thụ axit benzoic vào trong tế bào.
Poiché è uno degli acidi commestibili più forti, l'acido citrico è utilizzato come aroma e un conservante nei cibi e nelle bevande, specialmente nelle bibite e nelle caramelle.
Trong vai trò của một phụ gia thực phẩm, axit citric được sử dụng như là chất tạo hương vị và chất bảo quản trong thực phẩm và đồ uống, đặc biệt là các loại đồ uống nhẹ.
La concentrazione come conservante alimentare è limitata dalla FDA negli USA allo 0,1% in peso.
Sự cô cạn thành chất bảo quản được giới hạn ở Mỹ bởi FDA với 0.1% khối lượng.
Il suo gruppo esaminò rotoli di seta che odoravano di conservanti chimici, in cerca di vecchia plastica.
Nhóm của ông đã miệt mài nghiên cứu các cuộn lụa đầy mùi hóa chất bảo quản, tìm kiếm nhựa cũ.
L'odore che esce da casa di zia Mui era dei conservanti...
Mùi bốc ra từ căn hộ của thím Mười... là mùi thuốc ướp xác...
È interessante, perché sei anni fa quando ero incinta del mio primo figlio ho scoperto che il conservante più comunemente utilizzato nei prodotti per la cura dei bambini simula gli estrogeni quando assorbito dal corpo umano.
Thật là thú vị, bởi 6 năm trước khi tôi mang thai đứa con đầu tiên tôi nhận ra rằng chất bảo quản thường được dùng nhất trong các sản phẩm chăm sóc em bé mô phỏng estrogen khi nó thấm vào cơ thể con người.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ conservanti trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved