crema solare trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ crema solare trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ crema solare trong Tiếng Ý.

Từ crema solare trong Tiếng Ý có nghĩa là kem chống nắng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ crema solare

kem chống nắng

(sunscreen)

Xem thêm ví dụ

Il segreto per sopravvivere era una sorta di crema solare integrata, prodotta sotto della pelle: la melanina.
Chìa khóa sống còn nằm ở lớp màng bảo vệ chống nắng của mỗi người được tạo ra bên dưới lớp da: melanin.
Vado a vedere se la signorina gradisce una bevanda fresca... o della crema solare.
Anh sẽ đi xem xem cô gái của ta có cần ăn uống gì hay kem chống nắng không.
Ti consiglio vivamente della crema solare.
nhớ dùng kem chống nắng đấy.
Le radiazioni ultraviolette possono contribuire a questa decomposizione dei pigmenti, anche se può essere mitigata dall'uso di crema solare.
Bức xạ tia cực tím cũng góp phần vào quá trình phá vỡ các hạt sắc tố, mặc dù kem chống nắng có thể giúp giảm thiểu việc này.
Per lo più, un cappellino da baseball, guanti per remare e un sorriso, o un cipiglio, a seconda se sono andata avanti o indietro durante la notte. E un sacco di crema solare.
Chủ yếu là, mũ bóng chày, bao tay chèo thuyền và một nụ cười - hay cái cau mày tùy thuộc tôi có đi ngược đêm trước hay không và rất nhiều kem chống nắng.
Esiste un sito chiamato cosmeticsdatabase. com, dove potete inserire il vostro shampoo, il dentifricio, il sapone, i trucchi, la crema solare, tutti i prodotti detergenti, e viene fuori quanto sono tossici su una scala da uno a dieci. Potete scoprire quali prodotti sono tossici e quali sono le alternative più sicure.
Có 1 website tên là cosmeticsdatabase. com, bạn có thể đem dầu gội đầu, kem đánh răng, xà bông tắm, đồ trang điểm, kem chống nắng, và tất cả sản phẩm tẩy rửa có trong nhà bạn, và nó sẽ cho ra trên thang điểm 1 tới 10 thứ đó nó độc bao nhiêu, bạn sẽ biết được chất độc nào bạn đang tiếp xúc và chất thay thế tốt hơn thứ bạn đang xài.
Se lasci ancora il tuo ordine sotto quella lampada, il tuo sandwich al tonno avra'bisogno della crema solare.
Cô còn để món ăn trong lò lâu nữa, là món bánh kẹp cá ngừ cháy khét bây giờ đấy.
Ma non siamo qui per parlare di crema solare, vero?
Nhưng ta không ở đây để nói về kem chống nắng, phải không?
Ok, e'una crema solare con una leggera tonalita'di...
Được rồi, đó là kem chống nắng dành cho đàn ông.
Se m'insegna come dire in russo " mettitela da sola la maledetta crema solare ".
Nếu cậu có thể chỉ tôi nói tiếng Nga câu " Cô tự bôi kem chống nắng cho mình đi ".
Quindi, vivendo all'equatore, ricevevamo radiazioni ultraviolette in abbondanza e la melanina, questo meraviglioso, complesso, antico composto polimerico nella nostra pelle, faceva perfettamente da crema solare naturale.
Khi sống gần xích đạo, chúng ta hấp thụ rất nhiều bức xạ tử ngoại và sắc tố melenin-- hợp chất cao phân tử kỳ lạ, phức tạp này kết hợp ở trong da-- đóng vai trò như một tấm chắn tự nhiên hoàn hảo.
Quindi la melanina è servita, per gli esseri umani, e specificamente per i nostri antenati più antichi che si evolvevano in Africa, come crema solare naturale.
Ở loài chúng ta, và đặc biệt là ở những tổ tiên đầu tiên của chúng ta đang trong quá trình tiến hóa ở châu Phi melanin bị biến đổi để trở thành một tấm chắn tự nhiên.
Il Times di Londra riferisce che “la crema solare con un alto fattore di protezione dà un falso senso di sicurezza e può aumentare il rischio di contrarre il cancro della pelle”.
Những người thường đi nhà thờ ở Anh “sắp sửa ca những bài hát đá bóng trong buổi lễ” nếu họ chọn dùng sách thánh ca mới Thánh ca cho thiên kỷ mới, theo thời báo The Times ở Luân Đôn.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ crema solare trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved