दाँव पर लगा देना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ दाँव पर लगा देना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ दाँव पर लगा देना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ दाँव पर लगा देना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là bày biện, dẫn đến, làm mất, xếp, bài ca. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ दाँव पर लगा देना

bày biện

(lay)

dẫn đến

(lay)

làm mất

(lay)

xếp

(lay)

bài ca

(lay)

Xem thêm ví dụ

(1 तीमुथियुस 6:9) कितने अफसोस की बात है कि कुछ भाई-बहन नौकरी-धंधे और बिज़नस में ऐसे मशगूल हो जाते हैं कि वे ज़रूरी बातों को दाँव पर लगा देते हैं। वे भूल जाते हैं कि अपने मसीही भाई-बहनों के साथ संगति करना, यहोवा की पवित्र सेवा करना, नैतिक सिद्धांतों को बनाए रखना और अपने परिवार की देखभाल करना बहुत ज़रूरी है!
(1 Ti-mô-thê 6:9) Thật là bi thảm thay khi một người quá bận bịu với kế hoạch làm ăn đến độ hy sinh những điều thật sự quan trọng, chẳng hạn như sự kết hợp với anh em tín đồ Đấng Christ, thánh chức, nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm gia đình!
यह सच्चाई छिपाकर कुछ लोग न सिर्फ अपनी सेहत बल्कि अपने परिवारवालों की सेहत भी दाँव पर लगा देते हैं।
Một số thà để sức khỏe của mình và người nhà bị nguy hại còn hơn là tiết lộ sự thật.
प्रमाणनीय सत्य वाक़ई अस्तित्व में हैं, वे हमारी चारों तरफ़ हैं, और हम इन के लिए अपना जीवन दाँव पर लगा देते हैं।
Xung quanh ta có những sự thật có thể kiểm chứng được và chúng ta đặt mạng sống mình trên những sự thật đó.
चुटकी बजाते ही रईस बनने के चक्कर में, कई लोग बड़े-से-बड़ा जोखिम मोल ले लेते हैं और अपना पैसा दाँव पर लगा देते हैं।
Trong nỗ lực làm giàu nhanh chóng, nhiều người liều lĩnh quá mức với tiền bạc của họ.
(मत्ती 26:63, 64) यीशु के मन में कभी यह ख्याल तक नहीं आया कि वह महायाजक के साथ शांति बनाए रखने की खातिर अपने पिता, यहोवा परमेश्वर के लिए अपनी खराई दाँव पर लगा दे
(Ma-thi-ơ 26:63, 64) Chúa Giê-su đã không bao giờ nghĩ đến việc hy sinh lòng trung kiên đối với Cha ngài, Giê-hô-va Đức Chúa Trời, để giữ hòa khí với thầy tế lễ thượng phẩm.
(नीतिवचन 12:9, NHT) सुलैमान यहाँ बताना चाह रहा है कि अगर एक इंसान नम्र है यानी उसके पास बहुत कम संपत्ति है, और सिर्फ एक ही नौकर है, फिर भी ऐसा इंसान उस इंसान से बेहतर है जो समाज में ऊँचा रुतबा पाने के चक्कर में अपनी ज़रूरत की चीज़ें तक को दाँव पर लगा देता है।
(Châm-ngôn 12:9, NTT) Sa-lô-môn dường như muốn nói rằng thà sống khiêm tốn không giàu có với chỉ một người tôi tớ, hơn là hy sinh những tiện nghi cần thiết của đời sống nhằm duy trì địa vị cao trong xã hội.
जुए से जुड़ी प्रतिबंधित सामग्री के उदाहरण: असली कैसीनो; ऐसी साइटें जहां उपयोगकर्ता पोकर, बिंगो, रूलेट या स्पोर्ट्स इवेंट पर दांव लगा सकते हैं; राष्ट्रीय या निजी लॉटरी; स्पोर्ट्स ऑड एग्रीगेटर साइटें; जुए वाली साइटों को बोनस कोड या प्रचार ऑफ़र देने वाली साइटें; कैसीनो-आधारित गेम के लिए शिक्षा देने वाली ऑनलाइन सामग्री; "मज़े के लिए पोकर" की तर्ज़ पर गेम खेलने का ऑफ़र देने वाली साइटें; गैर-कैसीनो आधारित कैश गेम साइटें
Ví dụ về nội dung có liên quan đến cờ bạc bị hạn chế: sòng bạc thực; các địa điểm mà người dùng có thể đặt cược bài xì phé, lô tô, rulet hoặc sự kiện thể thao; xổ số cá nhân hoặc quốc gia; trang web tổng hợp tỷ lệ cá cược thể thao; trang web cung cấp mã thưởng hoặc ưu đãi cho các trang web cờ bạc; tài liệu giáo dục trực tuyến dành cho trò chơi dựa trên đánh bạc; trang web cung cấp trò chơi "cờ bạc để giải trí"; trang web trò chơi bằng tiền mặt không dựa trên đánh bạc
मैं ने घोड़ों पर दाँव लगाना भी शुरू किया, और कभी-कभी इस पर अपनी खून-पसीने की कमाई का अधिकांश भाग गवाँ देता
Tôi cũng bắt đầu đánh cá ngựa, đôi khi thua gần hết đồng lương khó nhọc của tôi.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ दाँव पर लगा देना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved