댓글 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 댓글 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 댓글 trong Tiếng Hàn.

Từ 댓글 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là đáp lại, sự sao chép, đáp, lời đáp, đáp từ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 댓글

đáp lại

(reply)

sự sao chép

đáp

(reply)

lời đáp

(reply)

đáp từ

(reply)

Xem thêm ví dụ

“이 곳에 와서 교훈에 귀를 기울이면서 시간을 보내는 것은 자신을 낮추는 경험”이라고 언급하면서 스윙 형제는 이렇게 덧붙여 말하였습니다. “여러분은 여호와를 드높이기 위한 준비를 훨씬 더 잘 갖추고서 이 곳을 떠나게 됩니다.”
Anh Swingle nói: “Đến đây và bỏ thời giờ ra nghe giảng là một kinh nghiệm làm bạn khiêm nhường. Khi rời khỏi nơi đây, bạn được trang bị tốt hơn nhiều để đề cao Đức Giê-hô-va”.
그러한 잉크로 글씨를 쓴 지 얼마 안 되었다면 젖은 스펀지를 가지고 그 을 지워 없앨 수 있었습니다.
Ngay sau khi sử dụng loại mực này, người viết có thể lấy miếng bọt biển ướt xóa đi chữ viết.
아내는 한 번에 먹지를 끼운 열 장을 타자기에 끼워 넣고 자들이 열 장에 모두 찍히도록 타자기를 매우 세게 쳐야만 했습니다.
Vợ tôi để cùng lúc mười tờ giấy vào máy chữ và phải đánh thật mạnh để chữ được in thấu mười trang.
예를 들어 콘텐츠 제목에서 파란색 굵은 글씨가 사용되었다면 '광고 제목'에서도 동일한 꼴을 사용하세요.
Ví dụ: nếu nội dung của bạn sử dụng tiêu đề màu xanh in đậm, hãy đặt màu sắc tương tự cho quảng cáo trong phần "Dòng tiêu đề".
내가 낭비한 것과 잃어 버린 것들의 가를 치루겠지
Cái cách cái giá mà ta đã phung phí,
헬렌 켈러가 성인이 되었을 즈음, 그녀는 언어에 대한 사랑과 작가로서의 솜씨, 그리고 유창한 연설로 유명해졌습니다.
Khi Helen Keller đến tuổi trưởng thành, bà càng nổi tiếng về tình yêu mến của mình đối với ngôn ngữ, kỹ năng của là một nhà văn, và tài hùng biện của bà là một nhà diễn thuyết trước công chúng.
을 어느 정도 읽은 다음에 ‘내가 방금 읽은 내용의 주요점은 무엇인가?’
Sau khi đọc một phần văn bản, hãy tự hỏi: ‘Đâu là điểm chính của đoạn văn tôi vừa đọc?’
1889년, 아이다호 대학교가 당초 계획된 남부 이락(현재 아이다호 폴스) 대신 북부의 도시 모스코우 타운에 바에 만들어지게 되었다.
Năm 1889, Đại học Idaho được phép xây dựng tại thị trấn ở miền bắc là Moscow thay vì vị trí như ban đầu hoạch định là tại Eagle Rock (hiện nay là Idaho Falls) ở miền nam.
나우(Google Now)는 당신이 어디 있는지 알고 어떤 걸 필요로 할지 압니다.
Anh biết đấy, Với Google Now, nó biết rằng anh đang ở đâu, nó biết rằng anh đang cần gì.
아이들은 구에 그걸 집어넣고, 이탈리아어로 번역해서 이탈리아어 구로 가더군요.
Chúng gõ vào Google, dịch ra tiếng Ý, quay lại Google Ý.
“리더쉽—개성이 중요한가?” 라는 제목의 에서는, “지도자들은 자신을 따르는 사람들이 행동하기를 원하는 대로 자기부터 먼저 행동해야 한다”고 지적합니다.
Một bài tựa đề “Lãnh đạo: Tính tốt có quan trọng không?” ghi nhận: “Các lãnh tụ phải hành động phù hợp với đường lối mà họ muốn những người ủng hộ họ noi theo”.
이 악마는 을 쓸 수 없게 만드는 수백 가지 이유
Đây không phải là bài viết tốt! "
얼마나 사고가 나는지 확인해보라고는 하지 않습니다. 그건 가가 큰 제안이죠. 하지만 컴퓨터 상에서 그런걸
Nhưng chúng tôi thiết kế các bài tập trên máy tính ở đó chúng tôi có thể đo lường, độ chính xác đến từng mili giây, về mức độ nhanh mà họ có thể chuyển từ nhiệm vụ này sang nhiệm vụ khác.
라벨을 사용해 을 정리할 수 있습니다.
Bạn có thể dùng nhãn để sắp xếp các bài đăng của mình.
그래서 저는 구 어스에 가서 아프리카에 대해 검색했습니다.
Nên tôi đến Google Earth và nghiên cứu về Châu Phi.
로는 지도를 만든 어니스트 앨퍼스와 오토 G.
Agloe là sự kết hợp từ tên họ viết tắt của hai người tạo nên tấm bản đồ này. Ernest Alpers và Otto [G.]
30초가 지나면 다시 섞이고 새로운 자들을 가지고 다시 시도해야 합니다.
Sau khoảng 30 giây, ký tự trên mỗi khối vuông thay đổi, và bạn có một tập ký tự mới và cố gắng sắp thành những từ khác.
예수께서는 레오바와 그의 동료에게 ‘성경을 온전히 열어 주시기’ 전에 어떻게 하셨습니까?
Chúa Giê-su làm gì trước khi “cắt nghĩa Kinh-thánh” cho Cơ-lê-ô-ba và bạn ông?
두들은 구의 주요 행사를 표현하는 데에도 사용되는데 이를테면 구의 창사 기념일 같은 것이다.
Các Google Doodle cũng được sử dụng để miêu tả các sự kiện lớn tại Google, chẳng hạn như ngày kỷ niệm riêng của công ty.
제가 그곳에 머문 거의 5년동안 저희는 기존과는 다른 전쟁에 몰두했는데 그건 꽤나 힘겨운 일이었습니다. 잔인한 전투였고 떄로는 무고한 사람들이 최대의 가를 치러야 했습니다.
Tôi đã ở đó hơn 5 năm tập trung vào cuộc chiến kì lạ, khó khăn và tồi tệ và để lại nhiều thiệt hại cho người dân vô tội.
전 구맵으로 이 동굴들 중의 몇개의 내부를 들여다보고 싶습니다.
Tôi rất thích xem bản đồ của Google bên trong những hang động này.
* 첫 자—성구 익히기 구절에 있는 각 단어의 첫 자를 칠판에 쓴다.
* Các Chữ Cái Đầu Tiên—Hãy viết lên trên bảng các chữ cái đầu tiên của mỗi từ trong một đoạn thánh thư thông thạo.
오히려, 바울의 을 읽는 사람들은 바울이 열거한 목록에는 없을지 몰라도 ‘그와 비슷한’ 것에 해당되는 일들을 식별하기 위해 지각력을 사용할 필요가 있을 것입니다.
Thay vì thế, độc giả cần phải dùng khả năng nhận thức để biết những điều tuy không có trong bản liệt kê nhưng lại nằm trong phần “các sự khác giống như vậy”.
3편 머리—일부 시에 표제를 붙여 놓은 목적은 무엇입니까?
3:lời ghi chú ở đầu bàiLời ghi chú ở đầu một số bài Thi-thiên dùng để làm gì?
환각적인 장소로 바뀌었습니다. 주변의 모습을 처리하기 위해서 구의 딥드림 알고리즘을 사용했고 그 결과로 이렇게 과도한 인지 예측 효과를 구현해냈죠.
Chúng tôi sử lý cảnh quay bằng thuật toán Deep Dream của Google để mô phỏng hiệu ứng phỏng đoán nhận thức về siêu sức mạnh.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 댓글 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved