dienstverband trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dienstverband trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dienstverband trong Tiếng Hà Lan.

Từ dienstverband trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là lời hứa, sự ước hẹn, 訂婚, lễ đính hôn, sự dùng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dienstverband

lời hứa

(engagement)

sự ước hẹn

(engagement)

訂婚

(engagement)

lễ đính hôn

(engagement)

sự dùng

(employment)

Xem thêm ví dụ

Er was sprake van een dienstverband van zes maanden.
Họ phục vụ một nhiệm kỳ sáu tháng.
In 1949 kon ik wegens mijn lange dienstverband bij de trammaatschappij een werkschema kiezen dat mij in staat stelde te pionieren, zoals de volle-tijdbediening wordt genoemd.
Đến năm 1949, tôi có đủ thâm niên nên có thể chọn ca làm việc thuận tiện để làm tiên phong, tức người truyền giáo trọn thời gian.
Charlie voert een beleid van een levenslang dienstverband.
Charlie thi hành chính sách thuê nhân viên trọn đời.
Jullie dienstverband zit er op.
Thời gian tòng quân của các bạn đã hết.
Bijvoorbeeld, de staat New York heeft een wet aangenomen waarin staat dat de prestatie gegevens van leraren niet ter beschikking gesteld kunnen worden om gebruikt te worden om te besluiten over het dienstverband voor het leven.
Điển hình, New York đã thông qua 1 đạo luật quy định rằng số liệu về sự tiến bộ của các giáo viên không được phổ biến và sử dụng trong quyết định bổ nhiệm giáo viên.
Hij zegt dat dat het eerste beginsel van het evangelie is dat in hem is opgekomen, nu hij terugblikt op zijn uitgebreide internationale dienstverband, in bijvoorbeeld Uruguay, Paraguay, Mexico, Ecuador, Peru en de Filipijnen.
Ông nói rằng đó là nguyên tắc phúc âm đầu tiên đến với tâm trí ông khi suy nghĩ về sự phục vụ quốc tế rộng lớn của mình, kể cả những chỉ định ở Uruguay, Paraguay, Mexico, Ecuador, Peru, và Philippine.
We hebben een dienstverband van een week.
Chúng ta đã hứa là một tuần mà.
En ik krijg misschien een vast dienstverband.
Và có thể anh sắp được làm giáo viên chính thức.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dienstverband trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved