定量分析 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 定量分析 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 定量分析 trong Tiếng Nhật.

Từ 定量分析 trong Tiếng Nhật có các nghĩa là phân tích định lượng, hóa phân tích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 定量分析

phân tích định lượng

(quantitative analysis)

hóa phân tích

Xem thêm ví dụ

バビロニア人は、月の運動の3つの周期を発見し、データ分析を用いて将来までの太陰暦カレンダーを作った。
Thiên văn học Babylon phát hiện ra ba giai đoạn chính của chuyển động của Mặt trăng và sử dụng phân tích dữ liệu để xây dựng các lịch âm mở rộng trong tương lai.
では良い知らせとは 変化が起きたこと -- [何が変わったのか?] なかでも最も重要な変化は [何が変わったのか?] 以前は医療に委ねられていた方法で [何が変わったのか?定量化が可能に] 自分自身を測定できるということです [何が変わったのか?定量化が可能に]
Tin vui là chúng tôi đã thay đổi được một số thứ, và điều quan trọng nhất đã thay đổi đó là chúng ta có thể tự kiểm tra chúng ta bằng những cách mà trước kia chỉ có thể thực hiện trong cơ sở y tế.
プロフィール ビューの分析情報は [あなたはこのビジネス プロフィールの管理者です] セクションのビジネス プロフィールに表示されます。
Thông tin chi tiết về lượt xem hồ sơ xuất hiện trên Hồ sơ doanh nghiệp của bạn trong mục "Bạn quản lý Hồ sơ doanh nghiệp này".
例えば “集まる” “会議をする” “行進する” 等の言葉を投稿に含めると 例えば “集まる” “会議をする” “行進する” 等の言葉を投稿に含めると たちまち自動的に記録されデータ分析した 結果が政治局解析部門に送られます
Ví dụ, bất cứ thứ gì bạn muốn đăng tải, như "hẹn gặp", "gặp mặt", hay "đi bộ", đều được tự động ghi lại, khai thác và truyền báo về ban điều tra để tiến hành các phân tích chính trị cụ thể hơn.
この分析データだけでは予算配分を変更する十分な理由になりませんが、この結果をもとに、さらに詳しく分析することができます。
Mặc dù điều tra ban đầu này không thể cung cấp đánh giá đầy đủ cho những thay đổi về cách bạn phân bổ tài nguyên, nhưng nó cung cấp hướng để điều tra thêm.
人間の予言は,多くの場合,科学的調査,知り得る事実や動向についての分析,あるいは霊能者からのいわゆる啓発的情報などの要素に基づきます。
Loài người thường tiên đoán dựa vào những yếu tố như các nghiên cứu khoa học, việc phân tích những sự kiện và xu hướng hay ngay cả sự hiểu biết siêu nhiên.
私はユング派の精神分析医で 2004年1月にメディカ・モンディアルの仕事で たまたまアフガニスタンへ行きました
Tôi là một nhà phân tâm học theo trường phái C.G.Jung (Thụy Sĩ). Tháng 1/2004, tôi tình cờ đến Afghanistan để thực hiện một nhiệm vụ cho Medica Mondiale.
どの場合でも,直面している状況に特有の,そして恐らくは特異な幾つかの面を考慮に入れ,祈りのうちに分析を行なうべきです。
Trong mỗi trường hợp, ta nên thành tâm mà phân tích, cân nhắc các khía cạnh cụ thể—và có lẽ đặc trưng—của tình thế mình đang cứu xét.
世界の課題についての 私の単純明快な分析であり その改善方法なのです
Đó là dự đoán sơ bộ của tôi về việc thế giới đang gặp vướng mắc gì và cách chúng ta giải quyết nó.
日常生活の中における その場その場の幸福度と経験を 収集 分析することで 本当の幸福の源を発見し 最終的には 科学的に幸福についての理解を深め 富や健康だけでなく 幸福を増幅できれば と考えています
Hy vọng của tôi là theo thời gian, bằng cách theo dõi hạnh phúc mang tính thời điểm và những trải nghiệm của con người trong đời sống hàng ngày, chúng ta sẽ có thể phát hiện ra rất nhiều căn nguyên quan trọng của hạnh phúc, và sau đó, cuối cùng, một hiểu biết khoa học về hạnh phúc mà sẽ giúp chúng ta tạo ra một tương lai, không chỉ thịnh vượng hơn, khỏe mạnh hơn mà còn hạnh phúc hơn nữa.
類似ユーザー機能を利用すると、既存のユーザーと類似する新規顧客が自動的に割り出されるため、見込み顧客についての分析の精度が高まります。
Với đối tượng tương tự, bạn không cần phỏng đoán khi tìm kiếm đối tượng mới nữa, vì tính năng này sẽ tự động tìm khách hàng mới tương tự như khách hàng hiện tại của bạn.
この動きを分析していきました
Sau đó chúng tôi phân tích nó.
その データ は 僕 が 分析 する ん で す よ ね ?
Anh có muốn tôi phân tích dữ liệu?
オークション分析のフィルタを作成して適用すると、オークション分析レポートを参照できるキーワード、広告グループ、キャンペーンを一目で確認できるようになります。
Để tìm các từ khóa, nhóm quảng cáo và chiến dịch có sẵn báo cáo Thông tin chi tiết về phiên đấu giá, bạn có thể tạo bộ lọc.
分析する質問は一般に,3つの目的のうちの少なくとも一つを果たすものである。
Phân tích những câu hỏi thường đáp ứng ít nhất cho một trong số ba mục đích.
しかし,伝えようとしている考えは分析し,ある一定の要素を考慮しておかねばなりません。
Nhưng phải phân tích các ý kiến sắp trình bày và để ý đến một vài yếu tố rõ rệt.
その一環として、Google 独自の技術により、広告のクリックをすべて分析し、広告主の費用やサイト運営者様の収益を作為的に増加させる不正なクリック操作が発生しないよう検証しています。
Công nghệ độc quyền của Google phân tích tất cả các nhấp chuột trên quảng cáo để tìm ra bất kỳ hoạt động nhấp chuột không hợp lệ nào nhằm làm tăng số nhấp chuột của nhà quảng cáo hoặc thu nhập của nhà xuất bản một cách giả tạo.
一部の研究者は、複数の事象を分析したのちに、少なくともいくつかの毒ガス犯の事象は、目撃者によって報告された一連の毒ガス攻撃を行った実際の攻撃者の仕業であった、と断定している。
Sau khi phân tích các sự kiện, một số nhà nghiên cứu đã kết luận rằng ít nhất một số vụ xả khí là công việc của một kẻ tấn công thực tế, người đã thực hiện một loạt các vụ thả chất độc theo báo cáo của các nhân chứng.
このセクションでは、ショッピング行動や決済行動の分析レポートで、目標到達プロセス内で前のページに逆戻りしたユーザーや、目標到達プロセス内でページをスキップしたユーザー、目標到達プロセスのシーケンスに従わないユーザーが、どのように取り扱われているかを説明します。
Phần này giải thích cách báo cáo Hành vi mua sắm và Hành vi thanh toán xử lý các trường hợp người dùng lặp lại các trang trong kênh, người dùng bỏ qua các trang trong kênh và người dùng không tuân theo trình tự kênh.
ルーチン的 ルール適用型 左脳的な仕事 ある種の会計 ある種の財務分析 ある種のプログラミングは 簡単にアウトソースできます 簡単に自動化できます
Việc sử dụng phần não bên trái theo thói quen, cứng nhắc đó, một số loại công việc kế toán, một vài công việc phân tích tài chính, một số công việc lập trình mày tính, đã trở nên khá dễ dàng để gia công ngoài và cũng khá dễ dàng để tự động hóa.
では,サムエルの親,エルカナとハンナの示した手本を分析して考えてください。
Hãy phân tích gương mẫu của cha mẹ Sa-mu-ên là Ên-ca-na và An-ne.
本政策見直しは、ほぼ4年をかけ、各国政府、開発専門家および市民社会グループなど、世界63カ国8,000名近くに上る関係者からの意見の聴取及び分析を行い、完了した。
Sau gần 4 năm phân tích và làm việc với các chính phủ, các chuyên gia phát triển, và các nhóm xã hội dân sự trên thế giới, gặp gỡ gần 8.000 bên liên quan ở 63 quốc gia, đợt rà soát đã được hoàn thành.
まず私にとって 焼きての形の良いフランスパンは 複雑ですが カレーとオニオン グリーンオリーブの ポピー入りチーズパンは分析が困難です
Và với tôi, một ổ bánh mì thủ công ngon lành vừa mới ra lò là phức tạp, nhưng một ổ bánh hành với oliu xanh và phó mát chính là rắc rối
レンはとても裕福だったのでパーク・アべニューの精神分析家のところへ診察に行き 精神分析家は5年かけてレンの中にポジティブ感情を閉じ込めた 性的トラウマを見つけようとしました
Và Len đủ giàu có để tìm một nhà phân tích tâm lý tại Đại Lộ Park, người mà trong 5 năm cố gắng đi tìm cản trở về giới tính mà khóa chặt những cảm xúc tích cực trong lòng ông ta.
学校に参加するなら,あなたは価値ある技術,つまり,個人的に読む,聴いて覚える,研究する,調査する,分析してまとめる,会話する,質問に答える,考えを文章にするといった技術を養う面で助けられることでしょう。
Khi tham dự, bạn sẽ được giúp trau dồi các kỹ năng hữu ích như việc đọc, lắng nghe và nhớ, học hỏi, nghiên cứu, phân tích và sắp xếp tài liệu, nói chuyện, trả lời, và viết ra các ý tưởng.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 定量分析 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved