दलील करना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ दलील करना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ दलील करना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ दलील करना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là nguyên nhân, lí, biện bác, viện cớ, do. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ दलील करना

nguyên nhân

(reason)

(reason)

biện bác

(reason)

viện cớ

(reason)

do

(reason)

Xem thêm ví dụ

यहोवा के गुणों और तौर-तरीकों के बारे में समझाने के लिए हम कौन-सी दलील पेश कर सकते हैं, और उस दलील का कैसे इस्तेमाल करें इसके दो उदाहरण बताइए?
Chúng ta có thể dùng lập luận nào để nêu bật các đức tính và đường lối của Đức Giê-hô-va, và hai thí dụ nào cho thấy cách sử dụng lập luận đó?
बेशक, तीमुथियुस के दिल में ऐसे दृढ़ विश्वास की जड़ पकड़वाने और परमेश्वर के वचन पर दलील करने व उस पर विश्वास करने में उसकी मदद करने के लिए काफी समय व परिश्रम की ज़रूरत थी।
Chắc chắn mẹ của Ti-mô-thê đã cần nhiều thì giờ và nỗ lực để ghi khắc sự tin tưởng vững chắc ấy trong lòng Ti-mô-thê, giúp ông lý luận dựa trên Lời Đức Chúa Trời và thực hành đức tin nơi lời đó.
19 यहोवा अब आखिर में एक ज़बरदस्त दलील पेश करता है।
19 Bây giờ Đức Giê-hô-va đưa lập luận pháp lý của Ngài lên đến tột đỉnh.
4 देखिए कि पौलुस अपनी दलील पेश करने से पहले क्या कहता है।
4 Hãy chú ý cách Phao-lô mở đầu sự biện hộ của ông.
(यशायाह 40:26; प्रेरितों 20:28) इस तरह ज़बरदस्त दलील पेश करने से हम दूसरों के दिल तक पहुँच सकते हैं।
(Ê-sai 40:26; Công-vụ 20:28) Những lý luận vững chắc như thế có thể giúp chúng ta động đến lòng người khác.
18 प्रचार सेवा में झूठे विश्वासों को गलत साबित करने के लिए हमें भी दमदार दलीलों का इस्तेमाल करना चाहिए।
18 Trong thánh chức, chúng ta muốn dùng lý lẽ hợp lý để bác bỏ niềm tin sai lầm.
19, 20. (क) दलीलों का इस्तेमाल करने के पीछे यीशु का एक और मकसद क्या था?
19, 20. (a) Chúa Giê-su dùng lý luận theo cách tích cực nào?
10 तुम सब आओ और फिर से दलीलें देना शुरू करो
10 Nhưng hết thảy các anh có thể đến và tiếp tục tranh luận,
यहोवा की दलीलों पर गौर करने से कोई भी नेकदिल इंसान एक ही नतीजे पर पहुँचेगा।
Lập luận đưa ra giúp những người có lòng ngay thẳng đi đến kết luận một cách dễ dàng.
मसलन, पापों की माफी देनेवाली चिट्ठियाँ कितनी बेकार हैं, इसका खुलासा करने के लिए वह ऐसी दलील दिया करता था: “क्या ऐसा हो सकता है कि परमेश्वर जो भला है, पाप को बेचने की इजाज़त देगा?”
Để vạch trần sự vô ích của việc trả tiền để được ân xá, chẳng hạn ông lý luận: “Có thể nào Đức Chúa Trời là Đấng tốt lành, lại chấp nhận việc mua bán ân xá không?”
13, 14. (क) अगर कोई कहता है कि वह परमेश्वर को नहीं मानता क्योंकि वह उसे देख नहीं सकता, तो हम कौन-सी दलील पेश कर सकते हैं?
13, 14. (a) Chúng ta có thể lý luận thế nào với người nói rằng họ không tin một Đức Chúa Trời họ không thể thấy được?
रोम के शाही परिवार से लेकर फ्रूगिया के किसानों तक को वह अपनी दलीलों से कायल कर देता था।
Ông có sức thuyết phục đối với giới quyền cao chức trọng người La Mã lẫn giới nông dân người Phi-ri-gi.
यीशु के चमत्कारों की जाँच करने में, अगर हम सिर्फ उनकी सच्चाई के बारे में तर्कसंगत दलीलों पर गौर करें, तो यह जाँच अधूरी होगी।
Khảo sát về các phép lạ của Chúa Giê-su sẽ không đầy đủ nếu chỉ cãi lý về tính xác thực của chúng.
पौलुस एक ज़बरदस्त दलील पेश कर रहा है कि यहोवा ने आपके सब अपराध क्षमा किए हैं इसलिए आपको उसकी तरह ही “करुणामय हो[ना है], दूसरे के अपराध क्षमा” करना है।
Giê-hô-va Đức Chúa Trời tha thứ bạn, vậy—Phao-lô lý luận đầy thuyết phục—bạn cần noi theo Ngài và phải “đầy-dẫy lòng thương-xót, [“sẵn sàng”, NW] tha-thứ” người khác.
22 इसलिए आइए हम धर्मत्यागियों की दलीलों से अपनी चौकसी करें
22 Vậy chúng ta hãy luôn coi chừng những luận điệu của kẻ bội đạo.
उसके बाद जो लोग जवाब देते हैं वे कोई शास्त्रवचन समझा सकते हैं, कुछ और दलीलें पेश कर सकते हैं या यह बता सकते हैं कि इस विषय को कैसे अमल में लाया जा सकता है।
Cử tọa có thể cho thêm những lời bình luận hầu hướng sự chú ý đến cách áp dụng câu Kinh-thánh, những lý lẽ ủng hộ đề tài hoặc cách áp dụng thực tiễn những điều đang học.
एक हुनरमंद शिक्षक, वैसी दलीलें और मिसालें पेश करता है जो सामनेवाले के लिए सही लगें।—1 यूहन्ना 5:20.
Những người khéo dạy dỗ sẽ dùng cách lập luận và minh họa thích hợp với tình huống.—1 Giăng 5:20.
15 प्रचार में या फिर कलीसिया में सिखाते वक्त हम यहोवा के गुणों और तौर-तरीकों के बारे में समझाने के लिए ठोस दलीलों का इस्तेमाल कर सकते हैं।
15 Khi dạy dỗ, dù là trong thánh chức hay trước hội thánh, chúng ta đều có thể dùng lý luận hợp lý để nêu bật các đức tính và đường lối của Đức Giê-hô-va.
(3) बाइबल से इस तरह दलीलें दीजिए कि सामनेवाला यकीन कर सके।
(3) Dùng Kinh Thánh để lý luận sao cho thuyết phục được người nghe.
वे तर्क और शास्त्र का इस्तेमाल करते हुए झूठी दलीलों को कुचल सकते हैं।
Dùng những lập luận hợp lý kết hợp với Kinh Thánh, họ có thể bác bẻ lý luận sai lầm.
जब उसके विरोधी उस पर गलत इलज़ाम लगाते थे, तो वह ज़बरदस्त दलीलें देकर उन्हें झूठा साबित करता था।
Đôi lúc, ngài dùng lý luận hợp lý để bác bỏ lời vu khống của những kẻ chống đối.
इसलिए जब आप यह तय करते हैं कि आप कौन-सी दलीलें देंगे और इन्हें कैसे पेश करेंगे, तो अपने सुननेवालों की राय को भी ध्यान में रखिए।
Do đó, hãy xem xét quan điểm của người nghe khi quyết định bạn sẽ dùng những lý lẽ nào và trình bày như thế nào.
क्या हम आयतों का इस्तेमाल करने और लोगों को दलीलें देकर समझाने की काबिलीयत को और भी निखार सकते हैं?
Chúng ta có thể cải tiến năng khiếu trong việc dùng Kinh Thánh và trong việc lý luận với người ta không?
उसने कहा: “थोड़े ही समय में तू अपनी दलीलों से मुझे मसीही बनने को कायल कर देगा।”
Ông đáp: “Thiếu chút nữa ngươi khuyên ta trở nên tín-đồ Đấng Christ!”
मगर वह नाकाम रही। फिर भी दलीला “ने हर दिन बातें करते करते उसको तंग किया, और यहां तक हठ किया, कि उसके नाकों में दम आ गया।”
Nhưng “mỗi ngày nàng lấy câu hỏi ghẹo lòng rối trí người, đến đỗi người bị tức mình hòng chết”.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ दलील करना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved