doen toenemen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ doen toenemen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ doen toenemen trong Tiếng Hà Lan.

Từ doen toenemen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là tăng, tăng lên, tăng giá, tăng thêm, thêm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ doen toenemen

tăng

(augment)

tăng lên

(augment)

tăng giá

tăng thêm

(augment)

thêm

Xem thêm ví dụ

Welnu, dit jaren bidden heeft ons verlangen naar en onze waardering voor het Koninkrijk doen toenemen.
Qua nhiều năm, lời cầu xin như thế đã làm gia tăng ước muốn và lòng biết ơn của chúng ta đối với Nước Trời.
17 Wij hopen dat veel geïnteresseerde personen het aantal aanwezigen tijdens de Gedachtenisviering in 1986 zullen doen toenemen.
17 Chúng ta mong rằng sẽ có thêm nhiều người chú ý đến dự Lễ Kỷ niệm năm 1987.
Wat zou er gedaan kunnen worden om moedeloosheid te overwinnen en onze vreugde te doen toenemen?
Chúng ta có thể làm gì để vượt qua sự chán nản và gia tăng niềm vui?
Muziek kan troost bieden wanneer er droefheid heerst of gelukgevoelens doen toenemen in tijden van vreugde.
Âm-nhạc có thể đem lại sự an-ủi trong lúc buồn hoặc làm tăng hạnh-phúc trong lúc vui.
Benut gelegenheden om jullie bekwaamheden, kennis en ervaring te doen toenemen.
Hãy tận dụng những cơ hội để gia tăng khả năng, sự hiểu biết và kinh nghiệm của anh.
15 min: „Kun jij in april je lof voor Jehovah doen toenemen?”
15 phút: “Bạn có thể ngợi khen Đức Giê-hô-va nhiều hơn nữa trong tháng 4 không?”
26 Om liefde te doen toenemen, moet ze met anderen gedeeld worden.
26 Để gia tăng tình yêu thương, hãy chia sẻ yêu thương với người khác.
Wanneer we een visioen hebben van ons potentieel, zal dat ons verlangen en onze daadkracht enorm doen toenemen.
Khi có một ảo cảnh về con người chúng ta có thể trở thành, thì ước muốn và khả năng để hành động gia tăng mãnh liệt.
Wij moeten een harde strijd voeren om het te doen toenemen.
Chúng ta cần phải hết sức phấn đấu để tăng cường đức tin.
Eén waardevol doel is uw kennis van God te doen toenemen door geregelde persoonlijke studie van zijn Woord.
Một mục tiêu thích hợp là gia tăng sự hiểu biết của bạn về Đức Chúa Trời qua việc đều đặn học hỏi Lời của Ngài.
Hoe heeft misdaad het wantrouwen in onze tijd doen toenemen?
Làm sao tội ác càng làm mất đi sự tin cậy trong thời kỳ chúng ta?
Hoe kunnen wij ons geloof in Jezus Christus doen toenemen?
Làm Thế Nào Chúng Ta Có Thể Gia Tăng Đức Tin của Mình nơi Chúa Giê Su Ky Tô?
We zullen de kracht van je quorums doen toenemen.
Chúng tôi sẽ gia tăng sức mạnh của các nhóm túc số của các em.
Een aandeel hebben aan alle facetten van een christelijke levenswijze zal onze vreugde doen toenemen
Tham gia vào mọi khía cạnh của đời sống tín đồ đấng Christ sẽ gia tăng niềm vui của chúng ta
18 Velen hebben zich er van tevoren op voorbereid om na hun pensionering hun lof aan Jehovah te doen toenemen.
18 Nhiều người chuẩn bị trước để ca ngợi Đức Giê-hô-va nhiều hơn sau khi họ về hưu.
Nu is het er de tijd voor ons te verruimen en onze waardering voor al onze broeders te doen toenemen.
Bây giờ là lúc để chúng ta mở rộng lòng và tăng thêm sự quí trọng đối với tất cả các anh em chúng ta.
Tegenwoordig kunnen ultra-lichte, ultrasterke materialen zoals koolvezel-composieten gewichtsbesparing dramatisch doen toenemen en auto's eenvoudiger maken en goedkoper te bouwen.
Nhưng hôm nay, vật liệu siêu nhẹ và siêu cứng, như sợi cacbon tổng hợp, có thể làm trọng lượng giảm với cách hòn tuyết lăn và có thể làm xe hơi đơn giản hơn và rẻ hơn.
Dit zal beslist een hulp zijn om uw begrip van Gods wil voor deze tijd te doen toenemen. — Titus 2:11-14.
Làm thế sẽ giúp bạn hiểu nhiều về ý định Đức Chúa Trời trong thời buổi này (Tít 2: 11-14).
Ernstige overpeinzing van de Schriften, gekoppeld aan diepgaand, innig gebed, zullen ons begrip van en waardering voor zijn onschatbare verzoening doen toenemen.
Việc suy ngẫm thánh thư một cách sâu xa kèm theo việc tra cứu và cầu nguyện chân thành sẽ củng cố sự hiểu biết cũng như lòng cảm kích của các anh chị em về Sự Chuộc Tội vô giá của Ngài.
Maar alles wat je kunt doen om het risico op mogelijke kankerverwekkende stoffen te verminderen kan zeker je kwaliteit van leven doen toenemen.
Tuy nhiên, bất cứ thứ gì quý vị có thể làm để giảm nguy cơ các chất gây ung thư tiềm tàng chắc chắn có thể làm tăng chất lượng cuộc sống.
Wat erger is, de geschiedenis heeft aangetoond dat mensen onafhankelijk van Gods bestuur het lijden hebben doen toenemen in plaats van het weg te nemen.
Tệ hơn nữa, lịch sử cho thấy rằng loài người biệt lập với sự cai trị của Đức Chúa Trời đã gây thêm sự đau khổ thay vì loại trừ nó.
Hoewel het vuur van uw beginnend geloof misschien klein is, zullen uw rechtschapen keuzes u meer vertrouwen in God geven en uw geloof doen toenemen.
Mặc dù ngọn lửa đức tin của các anh em lúc bắt đầu có thể nhỏ, nhưng những lựa chọn ngay chính sẽ làm cho các anh em tin tưởng nhiều hơn nơi Thượng Đế và đức tin của các anh em tăng trưởng.
De mondiale economische en financiële crisis heeft de publieke belangstelling doen toenemen voor één van de oudste vragen van de economie teruggaand tot voor Adam Smith.
Khủng hoảng kinh tế toàn cầu đã làm nhen nhóm lại mối quan tâm của công chúng về vài điều vốn là một trong những câu hỏi lâu đời nhất của kinh tế học từ ít nhất là trước thời Adam Smith.
De beginselen die in de Schriften en in de woorden van de hedendaagse profeten voorkomen, hebben de macht om harten te veranderen en geloof te doen toenemen.
Giáo lý được tìm thấy trong thánh thư và trong những lời nói của các vị tiên tri ngày sau có quyền năng để thay đổi tâm hồn và gia tăng đức tin.
In plaats van opgeblazen te worden van trots dient elke kostbare waarheid die we omtrent Jehovah en zijn voornemens leren onze liefde voor onze hemelse Vader te doen toenemen.
(Phi-líp 1:9) Thay vì trở nên tự kiêu, mỗi lẽ thật quý báu mà chúng ta học được về Đức Giê-hô-va và ý định Ngài nên khiến chúng ta yêu mến Cha trên trời nhiều hơn.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ doen toenemen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved