één uur trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ één uur trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ één uur trong Tiếng Hà Lan.

Từ één uur trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là một giờ, đồng hồ, tạm, chín, ghi giờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ één uur

một giờ

(o'clock)

đồng hồ

(o'clock)

tạm

chín

(o'clock)

ghi giờ

(o'clock)

Xem thêm ví dụ

Omdat ik 70 procent van m'n lichaam verbrand had, duurde het een uur.
Vì tôi bị bỏng 70% cơ thể nên mất khoảng 1 tiếng tháo băng.
‘Nou, Lindsey belde dus en ik heb haar hier een uur geleden heen gebracht.’
“Số là, Lyndsey gọi điện nhờ cháu chở em tới đây, đã một tiếng đồng hồ rồi.”
We rusten een uur.
Chúng ta đã đi trong 1 giờ.
Wees er over een uur.
Một giờ nữa phải có mặt.
Ik rij al een uur rond, op zoek naar jou.
Tôi đã dành cả tiếng để lái xe tìm cô!
„De Zoon des mensen komt op een uur waarvan gij het niet hebt gedacht.” — Mattheüs 24:44.
“Con người sẽ đến trong giờ các ngươi không ngờ”.—Ma-thi-ơ 24:44.
Oké, je krijgt je afdrukken in een uur.
Trong vòng một giờ đồng hồ nữa, cô sẽ có được dấu vân tay.
We zijn al een uur te laat.
Chúng ta đã trễ một tiếng rồi.
De vergadering duurt een uur.
Buổi nhóm họp này kéo dài một giờ.
Jij hebt een uur nodig om te plassen.
Và phải mất 1 giờ đồng hồ để đi tiểu.
De receptioniste is voor het laatst gaan roken een uur en een kwartier geleden.
Lần nghỉ cuối của người hút thuốc cách đây một tiếng mười lăm phút.
We zien ze maar een uur per dag, misschien een paar keer per week.
Chúng tôi gặp họ chỉ 1 tiếng trong một ngày, và có thể là đôi lần trong một tuần.
Je zit daar al een uur.
Con ở trong đó hơn tiếng đồng hồ rồi.
Over een uur belt de president.
Giờ thì tôi có một cuộc họp với tổng thống trong vòng một giờ nữa.
Dat ging een uur zo door en toen wist ik dat hij het niet zou redden.
Cứ tiếp tục như vậy suốt một tiếng đồng hồ cho đến khi tôi biết anh ta đã bị huỷ hoại.
Wacht nog een uur.
Đợi tôi về một tiếng, rồi anh gọi.
Binnen een uur kwam Nate’s moeder Buckley ophalen en Hal Heckler kwam op zijn motor aanrijden.
Trong vòng một tiếng nữa mẹ cu Nate sẽ đến đón Buckley, còn Hal Heckler sẽ chạy mô-tô tới nhà chúng tôi.
Het enige wat ik vraag, is een uur.
Những gì tôi hỏi cần trong một giờ.
Binnen een uur verspreidde zij veertig exemplaren aan enkele dierenliefhebbers, die van grote waardering blijk gaven!
Trong vòng một tiếng đồng hồ, chị phân phát 40 tạp chí cho những người thật sự quí trọng tạp chí này, họ là những người yêu mến thú vật!
Kunnen jullie over een uur terugkomen?
Các ngươi quay lại sau 1 tiếng nữa được không?
Een uur dood, misschien twee.
Chết trong 1 giờ, hoặc 2.
Met Tybalt's laster, - Tybalt, dat een uur geweest Heeft mijn neef. -- O zoete Juliet,
Với vu khống của Tybalt, - Tybalt, một giờ chẳng là bà con thân tộc tôi. -- O ngọt Juliet,
Ze zijn een uur te laat en dan staan ze een beetje te praten.
Họ đến muộn 1 tiếng rồi mà vẫn đứng ngoài kia tán phét.
Je kent me net een uur.
Anh biết tôi cả tiếng rồi.
Een uur, een dag, een week.
1 giờ, 1 ngây, cả tuần.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ één uur trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved