ekonomisk kompensation trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ekonomisk kompensation trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ekonomisk kompensation trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ekonomisk kompensation trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự bù trừ, sự bù. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ekonomisk kompensation

sự bù trừ

sự bù

Xem thêm ví dụ

Medan i den tredje, i kallet, skulle jag förmodligen göra det även om jag inte fick ekonomisk kompensation för det.
Trong khi đó, ở mức độ thứ ba, tiếng gọi nghề nghiệp dù không được trả công về phương diện tài chính thì tôi vẫn sẽ làm việc.
Sánchez de Lozadas regering drev igenom en politik som innebar ekonomisk kompensation till odlare i Chapare som frivilligt utrotade olaglig koka.
Chính phủ Sánchez de Lozada theo đuổi chính sách cung cấp bồi thường tiền mặt cho những người tự nguyện phá bỏ cây thuốc phiện trồng bất hợp pháp tại vùng Chapare.
Äntligen skulle vi få kompensation för vår hårda träning med lite ekonomisk stabilitet.
Đây là chuyện ta vất vả để được đền đáp... rồi cuối cùng có chút ổn định.
Ni ska genomföra er plikt utan... tanke på ekonomisk kompensation.
Các người sẽ tận tâm hoàn thành nhiệm vụ của mình mà không đòi hỏi được tưởng thưởng hay đền bù tiền bạc gì.
En pressad ekonomisk situation gör att vissa företag kräver att deras anställda ska arbeta mer, ibland utan kompensation.
Do áp lực kinh tế mà một số người chủ bắt nhân viên làm việc tăng ca, đôi khi còn bị giảm lương.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ekonomisk kompensation trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved