ett antal av trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ett antal av trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ett antal av trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ett antal av trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là ấy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ett antal av

ấy

(a number of)

Xem thêm ví dụ

Detta var ett misstag som ett antal av kristenhetens kyrkosamfund hade gjort.
Một số giáo phái thuộc các đạo tự xưng theo đấng Christ đã phạm lỗi này.
Han upphörde emellertid att vara ett Jehovas vittne, men hans hustru och ett antal av hans barn fortsatte.
Mặc dù ông không còn là Nhân Chứng nữa, nhưng vợ và một số các con ông vẫn ở trong đạo.
När Lucas levererade sitt manus till studion, inkluderade han ett antal av McQuarries målningar.
Khi Lucas trình bày kịch bản của ông cho trường quay, ông đã đưa cho họ một số bức tranh của McQuarrie.
16 Ett antal av Jesu liknelser och illustrationer visar att han var förtrogen med växter, djur och väderförhållanden.
16 Một số minh họa và dụ ngôn của Chúa Giê-su cho thấy ngài biết nhiều về cây cỏ, thú vật và các yếu tố thời tiết.
Ett antal av dessa som började studera Bibeln då har fortsatt att tjäna troget ända till denna dag.
Một số các học viên Kinh-thánh đầu tiên đó còn tiếp tục trung thành cho đến ngày nay.
Men innan spanjorerna kom dit, talades många språk där, och ett antal av dessa språk talas fortfarande.
Tuy nhiên, trước khi những người Tây Ban Nha đến, người ta đã nói nhiều thứ tiếng ở đó, và một số những tiếng này còn đang dùng.
Ett antal av dessa lojala med anden smorda kristna fick större ansvar när organisationen växte.
Tuy nhiên, một số tín đồ được xức dầu và trung thành này của Đấng Christ đã nhận được nhiều trách nhiệm hơn khi tổ chức lớn dần.
Pilatus ingrep, och hans trupper slog ihjäl ett antal av dessa människor.
Phi-lát can thiệp và lính ông giết một số người trong nhóm này.
Kanner var smart, men ett antal av hans teorier stämmer inte.
Kanner là một người thông minh, nhưng một số điều trong các lý thuyết của ông đã không đúng.
Ett antal av 144 000 ofullkomliga människor blir upptagna i förbundet om kungariket.
Có 144.000 người bất toàn được vào giao ước này.
Ett antal av dem gjorde sådana enastående framsteg att två andra fångar blev döpta senare samma år.
Một số người trong họ tiến bộ một cách đáng kể đến độ trong cùng năm ấy hai phạm nhân khác được trầm mình.
Ett antal av passagerarna var på väg till 20:e internationella aidskonferensen, inklusive Joep Lange, tidigare ordförande för Internationella aidssällskapet IAS.
Trong số hành khách có các đại biểu đang trên đường đến Hội nghị Quốc tế về AIDS lần thứ 20 tại Melbourne, gồm có Joep Lange, cựu chủ tịch Hiệp hội Quốc tế về AIDS (International AIDS Society).
Det fanns ett antal av lim unga män som försökt att locka fram ur mig mina åsikter mot Amerika när båten närmade sig bryggan.
Có một số người đàn ông dính trẻ, những người cố gắng để gợi ra từ quan điểm của tôi vào Mỹ trong khi các thuyền đến gần bến.
De högsta domstolarna i Ryssland och republiken Altaj förklarade ett antal av Jehovas vittnens publikationer som extremistiska, bland annat den tidskrift du nu håller i handen.
Các tòa án tối cao của Liên Bang Nga và của Cộng hòa Altay (một phần của nước Nga) đã phán quyết rằng nhiều ấn phẩm của Nhân Chứng Giê-hô-va, kể cả tạp chí mà bạn đang cầm trên tay, là tài liệu mang tính cực đoan.
I grottan fann han ett antal lerkrukor, av vilka de flesta var tomma.
Trong hang, cậu tìm thấy một số lọ gốm, đa số thì trống không.
Eiffel byggde ett antal järnvägsbroar av gjutjärn i Centralmassivet, såsom viadukterna vid Rouzat och Bouble.
Eiffel đã xây dựng một số cầu đường sắt thép đúc tại Massif Central, như các cầu cạn tại Rouzat và Bouble.
De beskrivs i Uppenbarelseboken 1:16 som ett fullständigt antal av ”sju stjärnor” i Jesu högra hand.
Khải-huyền 1:16 mô tả những người này như một số trọn vẹn “bảy ngôi sao” trong tay hữu của Chúa Giê-su.
Ett stort antal av dem drunknade, men somliga räddades av sjömän och fiskare.
Một số đông người bị chết chìm; một số được các thủy thủ và dân chài lưới vớt lên.
6 När ett stort antal av lärjungarna övergav Jesus ville han höra vad apostlarna hade för inställning.
6 Khi nhiều môn đồ từ bỏ Chúa Giê-su, ngài muốn biết quan điểm của các sứ đồ.
Kan ett mindre antal av oss bringa hela kyrkan under fördömelse därför att vi leker med heliga ting?
Có thể nào một số ít người chúng ta làm cho toàn thể Giáo Hội bị kết tội vì chúng ta coi thường những điều thiêng liêng không?
Septimuis Severus plundrar Ktesifon och tillfångatar ett stort antal av dess invånare som slavar.
Năm 197, Hoàng đế Septimius Severus đã cướp phá Ctesiphon và bắt đi hàng ngàn cư dân của thành phố đem bán làm nô lệ.
Och därför var det endast ett litet antal av dem som ingick i det förutsagda kungariket av präster.
Hậu quả là chỉ có một số ít người được nhận vào nước thầy tế lễ đã được tiên tri.
Och vi besegrade dem återigen och dräpte ett stort antal av dem, och deras döda kastades i havet.
Và chúng tôi cũng đánh bại chúng, giết chết được một số lớn quân lính của chúng và ném thây chúng xuống biển.
Antalet har ständigt ökat till ett högsta antal av 995.
Con số này đã đều đặn tăng lên đến 995 người.
De enda inhemska däggdjuren är ett antal arter av fladdermöss och några stora marina däggdjur, till exempel valar och delfiner.
Một số loài dơi và động vật có vú ở biển, như cá voi và cá heo, là loài bản địa duy nhất ở đây.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ett antal av trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved