finanční úřad trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ finanční úřad trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ finanční úřad trong Tiếng Séc.

Từ finanční úřad trong Tiếng Séc có các nghĩa là quốc khố, sở thuế, CQT, thuế vụ, kho bạc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ finanční úřad

quốc khố

sở thuế

CQT

thuế vụ

kho bạc

Xem thêm ví dụ

Obraťte se na místní finanční úřad, který vám poradí, zda máte přiznávat DPH ve své zemi sami.
Kiểm tra với cơ quan thuế địa phương của bạn để xem liệu bạn có được yêu cầu tự kê khai VAT ở quốc gia của mình hay không.
Proč by někdo z finančního úřadu nosil odznak policejního detektiva.
Tại sao một người nói rằng anh ấy là một đặc vụ sở thuế mà lại có huy hiệu cảnh sát New York.
Od 23. května 2012 elektronická faktura plně nahrazuje papírový originál a lze ji předložit finančnímu úřadu.
Kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2012, hóa đơn điện tử thay thế hoàn toàn cho hóa đơn gốc bằng giấy và có thể được gửi đến cơ quan thuế bằng biểu mẫu điện tử.
Vede finanční úřad a je výborná zástupkyně jakéhosi hnutí'Lidé na prvním místě'
Bà là trưởng Ủy Ban Tài Chính và nhà hoạt động nổi bật của phong trào được gọi là Con Người Trước.
V mnoha zemích je rovněž zákonná povinnost informovat finanční úřad o jakékoli změně situace.
Ngoài ra, ở nhiều nước có luật lệ đòi hỏi người ta phải báo cho nhà chức trách thuế vụ về hoàn cảnh đã thay đổi của mình.
Paní Riceová, to finanční úřad považuje za " domácí živnost ".
Bà Rice, theo như Sở Thuế Vụ thì có thể bà đang có " công việc tại gia ".
Faktury jsou právně platné, což znamená, že je akceptují místní finanční úřady.
Hóa đơn hợp lệ về phương diện pháp lý—điều này có nghĩa là hóa đơn sẽ được các cơ quan thuế địa phương của bạn chấp nhận.
Neměl byste mít nějaké kurzy empatie, když jste na finančním úřadu?
Ở IRS người ta có kiểm tra kỹ năng giao tiếp không, ông Thomas?
Každý rok, jeden z 10 daňových poplatníků, obdrží oznámení od IRS ( internal revenue service - americký finanční úřad pozn. překl ).
Mỗi năm, 1/ 10 người nộp thuế nhận được thông báo từ sở thuế vụ Hoa Kỳ ( IRS ).
V případě otázek týkajících se registrace k DPH se proto obraťte na daňového poradce nebo na pracovníka finančního úřadu.
Vì vậy, nếu bạn có câu hỏi về việc đăng ký VAT, hãy liên hệ với nhà tư vấn thuế hoặc cố vấn doanh thu của mình.
Naše faktury jsou různými finančními úřady uznávány jako platné faktury s DPH, a to i pro účely odpočtu DPH. Nevyžadují žádné speciální razítko ani podpis.
Hóa đơn của chúng tôi được nhiều cơ quan thuế khác nhau chấp nhận là hóa đơn VAT hợp lệ, với các khoản khấu trừ VAT được bao gồm và không yêu cầu dấu hoặc chữ ký đặc biệt.
Několik měsíců předtím to byl zase jeden bílý Američan v Austinu, v Texasu, který pilotoval svoje letadlo a narazil do budovy finančního úřadu, a já jsem v tu dobu byl v Austinu taky, měl jsem vystoupení.
Vài tháng trước nữa, một người Mỹ da trắng ở Austin, Texas đã lái máy bay đâm vào toà nhà IRS, và lại tình cờ, tôi cũng có mặt ở Austin trong một chương trình hài khác.
Ale Tošio, zástupce přednosty finančního odboru na místním vládním úřadě, pro svědomí odmítl zúčastnit se kampaně za znovuzvolení primátora.
Nhưng anh Toshio làm phó quản đốc sở Tài chánh của văn phòng chính phủ địa phương vì lý do lương tâm đã từ khước dính líu đến cuộc vận động tái ứng cử của ông thị trưởng.
Jako poskytovatel finančních služeb podléhající regulaci banky Central Bank of Ireland je společnost Google Payment Ireland Limited (GPIL) účastníkem systému řešení formálních stížností úřadu FSPO (ombudsmana pro finanční služby a penze).
Là nhà cung cấp dịch vụ tài chính dưới sự quản lý của Ngân hàng Trung ương Ireland, Google Payment Ireland Limited (GPIL) là thành viên trong chương trình giải quyết khiếu nại chính thức của Thanh tra Dịch vụ Tài chính và Lương hưu (Financial Services and Pensions Ombudsman - FSPO).
Například v polovině 90. let zahájily daňové úřady ve Francii finanční audit sdružení Association Les Témoins de Jéhovah (ATJ), jednoho z právních subjektů, které svědkové Jehovovi v této zemi využívají.
Chẳng hạn, giữa thập niên 1990, các viên chức ngành thuế tại nước này bắt đầu kiểm toán ngân sách của hiệp hội Nhân Chứng Giê-hô-va (Association Les Témoins de Jéhovah), là một trong những thực thể pháp lý mà chúng ta dùng để hoạt động ở Pháp.
Finanční úřad přece nemusí vědět všechno.“
“Sở thuế không cần biết mọi điều”.
Obraťte se na místní finanční úřad.
Vui lòng liên hệ với văn phòng thuế địa phương để được tư vấn.
Uvádíme několik základních skutečností, které je třeba znát. Další informace vám sdělí místní finanční úřad:
Sau đây là một vài điều bạn cần phải biết nhưng hãy liên hệ với cơ quan thuế địa phương để biết thêm thông tin:
Faktury jsou právně platné a jsou přijímány místními finančními úřady.
Hóa đơn có giá trị pháp lý và sẽ được cơ quan thuế địa phương chấp nhận.
Pán Abagnale, většinou nepůjčujeme peníze lidem, kteří mají nevyrovnané účty s finančním úřadem.
Ông Abagnale, ừm, chúng tôi ít khi cho vay với những ai có dính dáng đến Tổng Cục Thuế lắm.
Poraďte se s místním finančním úřadem.
Vui lòng liên hệ với văn phòng thuế địa phương của bạn để được tư vấn.
Takže teď zaplatím finančnímu úřadu daně ve výši 16 500.
Nên giờ tôi sẽ trả 16, 500 USD tiền thuế cho IRS
V takovém případě bude třeba postupovat podle pokynů daňového poradce nebo místního finančního úřadu.
Nếu trường hợp đó xảy ra, bạn cần phải làm điều này với sự trợ giúp của cố vấn thuế hoặc cơ quan thuế địa phương.
Kdyby vás někdo z finančního úřadu kontaktoval, neprodleně mi zavolejte.
Nếu có người của IRS tìm tới cô, gọi tôi ngay lập tức.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ finanční úřad trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved