för det mesta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ för det mesta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ för det mesta trong Tiếng Thụy Điển.

Từ för det mesta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đa phần, hầu hết, chủ yếu là, nhiều khi, thường là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ för det mesta

đa phần

(mostly)

hầu hết

(mostly)

chủ yếu là

(mostly)

nhiều khi

thường là

(mostly)

Xem thêm ví dụ

För det mesta var det bröderna som gav honom det han behövde.
Thường các anh em cung cấp những thứ ông cần dùng.
Och ni ser här att år 1999 låg resistensen för det mesta under tio procent i USA.
Bạn có thể thấy vào năm 1999 đây là số liệu của sự kháng thuốc hầu hết là dưới 10% trên toàn nước Mỹ.
Hur används för det mesta ordet ”församling” i de hebreiska skrifterna?
Từ “hội” hay “hội-chúng” thường được dùng như thế nào trong Kinh Thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ?
Det är inte optimalt, men det funkar för det mesta.
Đó không phải là một quy luật hoàn toàn đúng, nhưng cũng phù hợp khi muốn nghiên cứu nhanh.
Det betyder att ni för det mesta själva måste fundera ut hur ni ska göra det.
Điều này có nghĩa là nói chung, các anh em sẽ phải tự mình tìm hiểu.
För det mesta hittar man ingen förklaring till barnens beteende.
Thường thì, những giai đoạn này của trẻ con không thể nào giải thích được.
För det mesta.
Cũng còn tùy.
Fortfarande, för det mesta, den sortens sak är att vara hade någonstans.
Tuy nhiên, đối với hầu hết các phần, loại điều để có được bất cứ nơi nào.
Det här satte stopp för det mesta av förföljelsen, och man vågade åter studera Bibeln tillsammans med mig.
Chuyện đó khiến sự bắt bớ giảm đi nhiều và người ta lại đến gặp tôi để học Kinh-thánh.
Röd färg, för det mesta.
Chỉ là sơn đỏ thôi.
För det mesta bodde vi hemma hos våra kristna bröder.
Chúng tôi thường ở lại nhà của anh em tín đồ Đấng Christ.
För det mesta ser man Jehovas vittnen göra sina besök två och två.
Thường thì người ta thấy Nhân-chứng Giê-hô-va làm việc từng đôi.
(Psalm 26:5; 89:5–7) Men i de hebreiska skrifterna används ordet för det mesta om israeliterna.
(Thi-thiên 26:5; 89:5-7) Tuy nhiên, Kinh Thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ thường dùng từ này khi nói đến dân Y-sơ-ra-ên.
Och du sover ju hemma hos mig för det mesta ändå.
Dù sao thì đêm nào em cũng ở đó.
Skrivit, för det mesta.
Phần nhiều là viết.
Jag bad, men för det mesta ganska mekaniskt.
Tôi đã cầu nguyện, nhưng hầu như làm theo thói quen.
För det mesta.
Thường xuyên thế.
Jag studerar för det mesta skrifterna ensam, och jag hade tagit fram dem för att läsa den kvällen.
Tôi thường học thánh thư một mình, và tôi đã lấy thánh thư ra để học vào buổi tối hôm đó.
De här bröderna visste för det mesta hur en viss sak skulle skötas.
Hai anh này thường biết cách giải quyết một số vấn đề nào đó.
Mina skolkamrater lyssnar för det mesta, och de tar ofta emot biblisk litteratur.”
Bạn học cùng lớp thường lắng nghe và nhiều khi họ nhận sách báo”.
För det mest.
" Toàn bộ thời gian. "
Men han kämpade hårt mot de här böjelserna, och för det mesta hade han framgång.
Tuy nhiên, ông đã đấu tranh quyết liệt để chống lại những khuynh hướng đóphần lớn ông đã thành công.
Mördaren är för det mesta en bror, far, farbror eller morbror i familjen.
Người thực hiện thường sẽ là anh trai, cha hay chú bác trong gia đình.
För det mesta blir jag en blyklump så fort ljuset släcks, men den här kvällen var det annorlunda.
Thường thường, khi ánh đèn vụt tắt là tôi đã ngủ li bì, nhưng tối nay thì khác.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ för det mesta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved