frånvaro från arbetet trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ frånvaro från arbetet trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ frånvaro från arbetet trong Tiếng Thụy Điển.

Từ frånvaro från arbetet trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tật hay vắng mặt, sự hay vắng mặt, chủ trương tránh mặt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ frånvaro från arbetet

tật hay vắng mặt

(absenteeism)

sự hay vắng mặt

(absenteeism)

chủ trương tránh mặt

Xem thêm ví dụ

I en kanadensisk rapport om frånvaro från arbetet hette det:
Một báo cáo Gia-nã-đại bình luận như sau về sự hay vắng mặt không có lý do chính đáng:
Ytterligare en milliard dollar går åt till sådant som har samband med alkoholmissbruk — frånvaro från arbetet och olyckor på grund av alkoholpåverkan.
Ngoài ra, lại phải thiệt hại thêm cả tỷ đô la nữa cho các việc liên quan đến uống rượu quá độ—nghỉ ở nhà không đi làm, và tai nạn do say rượu gây ra.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ frånvaro från arbetet trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved