geallieerde trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ geallieerde trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ geallieerde trong Tiếng Hà Lan.

Từ geallieerde trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là đồng minh, liên minh, thông gia, nước liên minh, người đồng minh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ geallieerde

đồng minh

(allied)

liên minh

(allied)

thông gia

(allied)

nước liên minh

(ally)

người đồng minh

Xem thêm ví dụ

Los daarvan wist Zhekov de geallieerde offensieven van uit Thessaloniki in de herfst van 1916 en de lente van 1917 af te stoppen in de Slag bij Florina en de Slag bij het Prespameer.
Trong các chiến dịch quân sự Bulgaria hoạt động riêng lẻ, Zhekov đã đẩy lùi thành công cuộc tấn công của liên quân Entente tại Salonika vào mùa thu 1916 và mùa xuân 1917 trong các trận đánh tại Florina và hồ Prespa.
Het zijn de geallieerde strijdkrachten van Lui Bei.
Là liên quân Lưu Bị.
De geallieerden naderen.
Quân đồng minh đang tới.
Tijdens de Tweede Wereldoorlog werden geallieerde vliegers voorzien van op zijde gedrukte landkaarten ter ondersteuning van een eventuele ontsnappingspoging.
Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, phi công Đồng Minh đã được cung cấp với bản đồ như là một trợ giúp để một nỗ lực thoát.
Gloster Meteor - 's Werelds eerste geallieerde operationele straaljager.
Gloster Meteor - Máy bay phản lực đầu tiên của quân Đồng minh.
Om 02:41 uur in de ochtend van 7 mei 1945 tekende generaal Alfred Jodl in Reims de documenten voor onvoorwaardelijke overgave van alle Duitse strijdkrachten aan de geallieerden.
Vào lúc 2 giờ 41 phút sáng ngày 7 tháng 5 năm 1945, tại văn phòng tư lệnh Đồng Minh tại Rheims, tướng Đức Alfred Jodl ký giấy đầu hàng.
Ik zal de geallieerden vragen om ze bij je te brengen in Amerika.
Tôi sẽ nhờ người đưa họ ra nước ngoài cùng ngài.
Tijdens de militaire operatie bij Gallipoli op 25 april was de Queen Elizabeth het vlaggenschip van generaal Ian Standish Monteith Hamilton, de commandant van het geallieerde expeditieleger.
Trong các hoạt động quân sự tại Gallipoli vào ngày 25 tháng 4, Queen Elizabeth là soái hạm của Tướng Sir Ian Hamilton, Tư lệnh Lực lượng Viễn chinh Địa Trung Hải.
De geallieerde troepen zijn nog georganiseerd en het moreel is hoog.
Đồng minh vẫn đứng vững, nhuệ khí đang dâng cao.
Zo werden ze simpel geïdentificeerd door de geallieerden na de bevrijding.
Thế nên chúng dễ dàng bị nhận dạng bởi quân Đồng minh sau hồi giải phóng.
Na afgerekend te hebben met Cherdenko, voert de speler een aanval uit op New York en vernietigt hij het Vrijheidsbeeld om zo de Geallieerden tot overgave te dwingen.
Sau khi giải quyết xong với Cherdenko, người chơi liền mở một cuộc tấn công vào New York để buộc lực lượng Đồng Minh phải đầu hàng.
Het geallieerde leger marcheerde Bithynië binnen en ging naar de winterkwartieren rond de stad Heraclea.
Còn quân đội của phe liên minh thì lại hành quân tới Bithynia và trú đông tại các doanh trại ở trong và xung quanh thành phố Heraclea.
Kort daarna werden we echter door geallieerde strijdkrachten gevonden en bevrijd.
Tuy nhiên, không lâu sau thì quân Đồng Minh đã phát hiện và giải phóng chúng tôi.
Gelukkig werd Nicolas begin 1941 vrijgelaten toen de Geallieerden korte tijd in Griekenland waren.
Cuối cùng, đầu năm 1941, phe Đồng minh vào Hy Lạp một thời gian ngắn, và anh Nicolas được thả khỏi tù.
De geallieerden verlieten zich in wanhoop op infiltratie.
Trong tuyệt vọng, quân Đồng Minh chuyển sang cách đột nhập.
Tijdens de Tweede Wereldoorlog werden ongeveer vijfhonderd Amerikaanse soldaten en pro-geallieerde plaatselijke bewoners in een gevangenenkamp vastgehouden.
Trong Đệ Nhị Thế Chiến, có khoảng 500 quân nhân Hoa Kỳ và những người dân địa phương ủng hộ họ bị bắt giam trong một trại tù.
Toen gingen de geallieerden door zijn collecties, vonden de schilderijen en gingen achter de handelaren aan.
Quân đồng minh khám xét bộ sưu tập của Goering và tìm thấy những bức tranh mà ông đã lưu giữ, họ tìm kiếm những người đã bán chúng cho Goering.
Tijdens de Tweede Wereldoorlog bouwden de Verenigde Staten Payne Field Air Force Base voor de geallieerden in plaats van gebruik te maken van Almaza Airport, dat 5 km verderop lag.
Trong thời kỳ Chiến tranh thế giới thứ hai, Hoa Kỳ đã xây, mới Căn cứ không quân Payne để phục vụ các lực lượng Đồng Minh mà khônơisuwr dụng Sân bay Almaza hiện hữu cách đó 5 km.
Wekenlang had dit slagschip in het zuiden van de Atlantische Oceaan en in de Indische Oceaan verwoesting aangericht onder geallieerde koopvaardijschepen.
Qua nhiều tuần lễ, chiến hạm này đã gây thiệt hại cho những tàu buôn của các nước Đồng minh ở Nam Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
In 1943 was het een doorn in het oog van de geallieerden.
Năm 1943, nó đứng sừng sững như một cái gai nhọn trong mắt quân Đồng Minh.
Schout-bij-nacht Isaki gaf bevel tot een nachtelijke torpedoaanval en de Jintsu lanceerde 31 Type 93 Long Lance-torpedo's, toen het schip in de vele zoeklichten van de geallieerde vloot gevangen werd.
Đô đốc Isaki ra lệnh tấn công bằng ngư lôi ban đêm, và con tàu của ông đã phóng 31 quả ngư lôi Kiểu 93 "Long Lance", khi Jintsū chiếu sáng hạm đội Đồng Minh bằng các đèn pha của nó.
De drie andere geallieerde missies... waren er niet zo blij mee als u kennelijk bent.
Ba phái đoàn Đồng Minh khác đã rơi vào tay chúng tôi họ không hề vui vẻ như các anh.
In april 1945 kwamen de Geallieerden dichterbij, en mijn commandant vluchtte uit Wewelsburg.
Tháng 4-1945, quân Đồng minh kéo đến và vị chỉ huy của tôi trốn khỏi Wewelsburg.
Op het platteland kregen de sociaal-revolutionairen 57-58% van de stemmen (62% als stemmen op de geallieerde partijen erbij worden opgeteld) en hier woonde 80% van de bevolking.
Trong khi mất phiếu bầu đô thị, Đảng Xã hội - Cách mạng đã nhận được khoảng 57-58% (62% với các đồng minh dân chủ xã hội của họ), đã giành được sự ủng hộ lớn của nông dân nông thôn, chiếm 80% dân số Nga.
Iedere dag hielpen we de geallieerden aan overwinningen, en niemand wist het.
Mỗi ngày chúng tôi giúp quân Đồng Minh thắng trận mà không ai biết.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ geallieerde trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved