げんき trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ げんき trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ げんき trong Tiếng Nhật.

Từ げんき trong Tiếng Nhật có các nghĩa là nghị lực, sức sống, năng lượng, sức mạnh, sức khỏe. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ げんき

nghị lực

(spirit)

sức sống

(pep)

năng lượng

(energy)

sức mạnh

(vim)

sức khỏe

(health)

Xem thêm ví dụ

70 さらに また、まことに、わたし は あなたがた に 言 い う。 もし わたし の 僕 しもべ ジョージ・ ミラー と、わたし の 僕 しもべ ライマン・ ワイト と、わたし の 僕 しもべ ジョン・ スナイダー と、わたし の 僕 しもべ ピーター・ ホーズ は、 現金 げんきん で、あるいは 現金 げんきん に 換 か えられる 財 ざい 産 さん で、 株式 かぶしき 資 し 本 ほん を その 手 て に 受 う け 取 と る なら ば、その 株式 かぶしき 資 し 本 ほん の いかなる 部 ぶ 分 ぶん で あろう と、それ を その 家 いえ に 関 かん する 以 い 外 がい どの よう な 目 もく 的 てき に も 流 りゅう 用 よう して は ならない。
70 Và lại nữa, thật vậy ta nói cho các ngươi hay, nếu tôi tớ George Miller của ta, và tôi tớ Lyman Wight của ta, và tôi tớ John Snider của ta, cùng tôi tớ Peter Haws của ta, nhận được bất cứ cổ phần nào bằng hiện kim hay bằng tài sản mà họ thu nhận có giá trị tương đương với tiền mặt, thì họ không được dành bất cứ phần nào trong số cổ phần ấy cho một mục đích nào khác ngoài mục đích của ngôi nhà đó.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ げんき trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved