그래요? trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 그래요? trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 그래요? trong Tiếng Hàn.

Từ 그래요? trong Tiếng Hàn có các nghĩa là thật sự, thực sự, thật, thế à, thực. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 그래요?

thật sự

(really)

thực sự

(really)

thật

(really)

thế à

(is that so)

thực

(really)

Xem thêm ví dụ

우린 앨라에게 피의 복수를 원해 그렇지?
Chúng ta muốn tên Aelle nợ máu trả bằng máu hả?
그렇다면 아이와 함께 죽을 것이다
Vậy thì anh sẽ phải chết chung với lũ trẻ
그렇기 때문에 디자이너는 더욱 더 행위에 관해 작업합니다 오브제보다는 말이죠
Và là lí do ngày càng nhiều nhà thiết kế, làm việc trong lĩnh vực hành vi thay vì vật thể.
그렇지 않으면 아흔아홉 마리의 양을 안전한 곳에 두고 그 한 마리를 찾아 나섰을까요?
Hay ông để 99 con chiên ở một chỗ an toàn rồi đi kiếm chỉ một con chiên bị lạc đó?
그렇다. 남편들이여, 감정 이입을 나타내라.
Vậy, hỡi người chồng, hãy biểu lộ lòng thấu cảm.
그렇지 않다면, 침례받지 않은 전도인이 되려고 노력해 볼 수 있을 것입니다.
Nếu chưa, có thể bạn muốn cố gắng trở thành người công bố chưa báp têm.
스물두 살인 다이앤은 십 대 시절에 그렇게 했던 경험을 떠올리며 이렇게 말합니다.
Diane, 22 tuổi, đã làm thế khi ở tuổi thiếu niên.
그럼에도, 생활의 염려와 물질적 안락의 유혹이 우리에게 강력한 영향을 미칠 수 있습니다.
Tuy nhiên, chúng ta có thể hoàn toàn bị lôi cuốn vào sự lo lắng về đời sống và sự cám dỗ của vật chất.
아내는 야외 봉사에 열심히 참여하였고 다른 사람들도 그렇게 하도록 꾸준히 도와 주었습니다
Rowena sốt sắng tham gia vào công việc rao giảng, luôn luôn trợ giúp người khác làm việc tương tự.
만일 그렇다면, 그 세상은 왜 끝났습니까?
Nếu có, tại sao nó đã kết thúc?
(요한 17:14) 그렇게 하는 것 가운데는 세상의 정치사에 대해 중립을 지키는 것이 포함됩니다.
Muốn thế thì chúng ta phải giữ sự trung lập đối với các tranh chấp chính trị của thế gian.
18 그들은 이 말을 듣고 더 이상 반박하지 않았다. * 그리고 하느님께 영광을 돌리며 “그렇다면 하느님께서 이방 사람들도 회개하여 생명을 얻을 수 있게 해 주신 것이군요” 하고 말했다.
18 Khi nghe những lời đó, họ không phản đối nữa* và tôn vinh Đức Chúa Trời mà rằng: “Vậy là Đức Chúa Trời cũng ban cho dân ngoại cơ hội ăn năn hầu nhận được sự sống”.
다니엘은 그렇게 함으로, 여러 세기에 걸쳐 여호와께 공개적으로 찬양을 돌린 수많은 소년 소녀들의 모범을 따랐습니다.
Qua đó, Daniel đã làm như hàng ngàn cô bé và cậu bé công khai ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nhiều thế kỷ trước.
그럼에도 여호와께서는 자기의 약속을 이행하시어, 이집트 군대가 충격적인 패배를 당하게 하셨습니다.—출애굽 14:19-31.
Dù vậy, Đức Giê-hô-va vẫn trung tín thực hiện lời hứa của Ngài, bằng cách hoàn toàn đánh bại quân lực Ê-díp-tô (Xuất Ê-díp-tô Ký 14:19-31).
또 그들은 자유로이 만인의 크신 중보자를 통하여 자유와 영생을 택하거나, 그렇지 아니하면 악마의 사로잡음과 능력에 따라 사로잡힘과 죽음을 택할 수도 있나니”(니파이후서 2:27)
Và họ được tự ý lựa chọn sự tự do và cuộc sống vĩnh cửu, qua Đấng Trung Gian vĩ đại của tất cả loài người; hay là họ muốn lựa chọn cảnh tù đày và sự chết dưới xiềng xích và quyền hành của quỷ dữ” (2 Nê Phi 2:27).
“이는 내 사랑하는 아들이니 너희는 그의 말을 들으라.”( 마가복음 9:7; 누가복음 9:35; 또한 제3니파이 11:7; 조셉 스미스—역사 1:17 참조) 그러므로 선지자들에게 말씀하시는 분이자 선지자를 통하여 말씀하시는 분은 바로 이스라엘의 주 하나님이며 여호와이신 예수 그리스도이십니다.9 그렇기에 예수님은 부활하신 후에 니파이 백성에게 나타나셨을 때 자신을 “온 땅의 하나님”으로 소개하셨습니다.(
Vào những dịp độc nhất vô nhị và thiêng liêng đó khi Thượng Đế Đức Chúa Cha đích thân giới thiệu Vị Nam Tử, Ngài đã phán: “Đây là Con Trai yêu quý của ta: hãy nghe lời Người” (Mác 9:7, Lu Ca 9:35, xin xem thêm 3 Nê Phi 11:7; Joseph Smith—Lịch Sử 1:17).
물론 그렇지 않을 것입니다!
nhiên là không!
그렇다면 그 목표를 이루기 위해 지금 실제적인 준비를 해 나가시기 바랍니다.
Nếu có, hãy tiến hành những bước thực tế ngay bây giờ để đạt được mục tiêu đó.
이스라엘 자손들에 관하여 모세는 여호와께 이렇게 아뢰었읍니다. “합의하시면 이제 그들의 죄를 사하시옵소서 그렇지 않사오면 원컨대 주의 기록하신 책에서 내 이름을 지워 버려주옵소서.” 하나님께서는 이렇게 대답하셨읍니다.
Môi-se dã cầu xin Đức Giê-hô-va liên quan tới những người Y-sơ-ra-ên: “Bây giờ xin Chúa tha tội cho họ!
그렇다면 성공적인 교사가 되기 위해 필요한 태도를 어떻게 계발할 수 있을까요?
Sau đó, làm thế nào chúng ta phát triển thái độ cần thiết để được là một giảng viên thành công?
그런 다음 이렇게 말할 수 있다. “현재 상태가 그렇게도 하나님의 목적에서 벗어난 이유는 무엇일까요?
Rồi chúng ta có thể nói: “Tại sao tình hình bây giờ lại trái với ý định của Đức Chúa Trời đến thế?
어머니가 오늘 맛있는 음식을 만들어 주셨나요?—어머니가 그렇게 해주신 것은 참으로 친절한 일이 아니예요?—어머니께 감사하였나요?—우리는 때때로 다른 사람이 우리에게 친절을 베풀어도 “고맙습니다” 혹은 “감사합니다” 하고 말하는 것을 잊어버리는 수가 있어요. 그렇지 않나요?
Mẹ các em hôm nay có làm cơm ngon cho các em không?—Mẹ các em yêu các em lắm phải không?— Các em có nói cám ơn mẹ chưa?— Nhiều khi chúng ta quên nói cám ơn khi người khác làm gì tốt cho mình, phải không?
하지만 다른 선교인들은 이미 적응을 했으며, 새로운 선교인들도 그렇게 할 수 있습니다.
Nhưng người khác đã thích nghi được thì những giáo sĩ mới cũng có thể thích nghi được.
그래야만 쇼핑 캠페인에서 판매자 센터 계정에 제출한 제품 데이터를 사용할 수 있습니다.
Điều này cho phép Chiến dịch mua sắm của bạn sử dụng dữ liệu sản phẩm mà bạn gửi trong tài khoản Merchant Center của mình.
(로마 14:8) 당신도 그렇게 생각합니까?
Phao-lô cảm thấy ông có thể dâng cả đời sống mình để phụng sự Đức Chúa Trời yêu thương này (Rô-ma 14:8).

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 그래요? trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved