göra gällande trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ göra gällande trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ göra gällande trong Tiếng Thụy Điển.

Từ göra gällande trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là xác nhận, đòi hỏi, tranh luận, biện luận, quả quyết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ göra gällande

xác nhận

(to assert)

đòi hỏi

(claim)

tranh luận

(to argue)

biện luận

(to argue)

quả quyết

(to assert)

Xem thêm ví dụ

* Åtskilliga religionssamfund gör gällande att de lär ut sanningen i de här frågorna.
* Nhiều tôn giáo cho rằng họ dạy đúng về những vấn đề này.
Religiösa ledare angriper i själva verket Bibeln när de gör gällande att dess moralnormer är gammalmodiga.
Khi ám chỉ rằng các tiêu chuẩn đạo đức trong Kinh Thánh lỗi thời, thật ra những nhà lãnh đạo tôn giáo đang công kích Kinh Thánh.
Tid efter annan har somliga velat göra gällande att vittnena får betalt för sin förkunnartjänst.
Thỉnh thoảng có người cho rằng Nhân-chứng được trả lương để đi rao giảng.
Satan ville göra gällande att Job inte tjänade Gud av kärlek, utan för självisk vinnings skull.
Sa-tan cho rằng Gióp phụng sự Đức Chúa Trời vì tư lợi, chứ không phải vì ông yêu mến Đức Chúa Trời.
Framförde Jesus här tanken att han, enligt vad treenighetsanhängarna vill göra gällande, var känd under titeln ”Jag är”?
Phải chăng nơi đây Giê-su dạy, theo lời khẳng định của giới ủng hộ thuyết Chúa Ba Ngôi, rằng ngài được nhận diện qua tước hiệu “Ta vẫn-hằng-hữu”?
Elifas ville göra gällande att Job sökte visa sig överlägsen i förhållande till den Allsmäktige.
Ê-li-pha ám chỉ rằng Gióp cố gắng tỏ mình cao hơn Đấng Toàn năng.
John Roberts, en miljötekniker i USA, gör gällande att dammprov från heltäckningsmattor i vanliga hem kan innehålla oroväckande höga halter av föroreningar.
Ông John Roberts, một kỹ sư về môi trường tại Hoa Kỳ, cho rằng những mẫu bụi lấy từ thảm trong những căn nhà điển hình có thể chứa các chất ô nhiễm nhiều đến mức đáng lo ngại.
(Judas, vers 14, 15) Många forskare vill göra gällande att Enoks profetia mot hans ogudaktiga samtida är ett direkt citat från Henoksboken.
(Giu-đe 14, 15) Nhiều học giả cho rằng lời tiên tri của Hê-nóc về những kẻ không tin kính được trích dẫn trực tiếp từ sách Hê-nóc.
Och en parlamentsledamot skrev: ”Jag tycker inte att [Jehovas vittnen] verkar utgöra den minsta fara för samhället, som somliga tycks vilja göra gällande.
Và một dân biểu viết: “Trái với lời chỉ trích bóng gió thỉnh thoảng lan truyền, tôi nghĩ rằng [Nhân-chứng Giê-hô-va] không gây ra bất cứ nguy hiểm nào cho Nhà Nước cả.
Satan ifrågasatte faktiskt Guds suveränitet över sin egen skapelse genom att göra gällande att Gud inte hade någon rätt att sätta gränser för vad människan gjorde.
Thật ra, Sa-tan đã thách đố quyền thống trị của Đức Chúa Trời trên các tạo vật của Ngài, ngụy biện rằng Đức Chúa Trời không có quyền giới hạn phạm vi hành động của con người.
(Apostlagärningarna 15:28, 29) Av respekt för livets helgd tar gudaktiga människor inte emot blodtransfusioner, även om andra gör gällande att en sådan behandlingsmetod skulle kunna rädda livet.
Vì tôn trọng sự thánh khiết của sự sống, những người tin kính không chấp nhận việc tiếp máu, cho dù những người khác nhất định rằng biện pháp này sẽ cứu mạng sống.
Även om några tyvärr var blinda, glömska och orena, så var Petrus kärleksfull nog att inte vilja göra gällande att hans läsare tillhörde dessa. — 2 Petrus 2:2.
Mặc dù điều đáng buồn là có một số người mù quáng, dễ quên và ô uế, nhưng Phi-e-rơ mềm mại, không ám chỉ những người đọc thư ông thuộc loại người đó (II Phi-e-rơ 2:2).
Detta gör att läsarna snabbt kan se att själen, tvärtemot vad religiösa teorier gör gällande, inte är odödlig! — Matteus 2:20; Markus 3:4; Lukas 6:9; 17:33.
thế, người đọc có thể hiểu ngay rằng trái với các lý thuyết tôn giáo, linh hồn không bất tử!—Ma-thi-ơ 2:20, NW; Mác 3:4, NW; Lu-ca 6:9, NW; 17:33, NW.
7 Vad kommer du då att göra om du konfronteras med avfälliga läror — utstuderade tankegångar — som gör gällande att det du som ett Jehovas vittne tror inte är sanningen?
7 Bạn sẽ làm gì khi đứng trước những giáo lý bội đạo—những sự lý luận tế nhị—cho rằng những điều mà bạn là một Nhân-chứng Giê-hô-va tin tưởng không phải là lẽ thật?
Ville Paulus här göra gällande att det helt och hållet kommer an på dem som undervisar och övar någon, om denne till slut väljer att tjäna Jehova och förblir trogen?
Có phải ông ám chỉ rằng một môn đồ cuối cùng chọn phụng sự Đức Giê-hô-va và giữ lòng trung thành hay không hoàn toàn là trách nhiệm của những người dạy dỗ người ấy?
Detta inflytande från pappan gör sig gällande ända från spädbarnsåldern.
Ảnh hưởng của người cha bắt đầu từ lúc con cái còn thơ ấu.
I andra länder gör medicinmän gällande att de kan bota människor genom övernaturliga krafter.
Ở những quốc gia khác, các thầy pháp “chữa bệnh” bằng quyền lực huyền bí.
Utbredda myter gör gällande att vi är mindre betydelsefulla än männen, att vi vanligtvis är älskvärda men okunniga, och att vad vi än gör blir vi aldrig tillräckligt bra för att accepteras av vår himmelske Fader.
Những câu chuyện không tưởng đang phổ biến rằng chúng ta kém quan trọng hơn nam giới, rằng chúng ta thường dịu dàng nhưng không có kiến thức, và bất cứ điều gì chúng ta làm cũng sẽ không bao giờ đủ để được Cha Thiên Thượng chấp nhận.
De fyra fundamentala krafterna gör sig gällande både i det oändligt stora kosmos och i de oändligt små atomstrukturerna.
Bốn lực căn bản chi phối những hoạt động cả trong vũ trụ bao la lẫn trong các cấu trúc nguyên tử cực nhỏ.
gör jag gällande, inspektören, att ni anlände hem, överraskade Miguel ihop med Maria Gambrelli och mördade honom i rint blaseri.
Vậy tôi lập luận, thanh tra Ballon, rằng ông về tới nhà, phát hiện Miguel với Maria Gambrelli, và giết hắn trong một cơn ghen thịnh nộ.
”Ingen makt, intet inflytande kan eller bör göra sig gällande i kraft av prästadömet utom genom överbevisning, långmodighet, mildhet, saktmod och oskrymtad kärlek,
“Uy quyền hay ảnh hưởng không thể có được qua danh nghĩa chức tư tế, mà chỉ có được nhờ sự thuyết phục, kiên trì chịu đựng, nhu mì hiền dịu, và tình thương yêu chân thật.
”Ingen makt, intet inflytande kan eller bör göra sig gällande i kraft av prästadömet utom genom överbevisning, långmodighet, mildhet, saktmod och oskrymtad kärlek,
“Không có uy quyền hay ảnh hưởng nào có thể hoặc nên được duy trì vì nhờ chức tư tế, mà chỉ có được nhờ sự thuyết phục, nhờ sự nhịn nhục, nhờ sự hiền diệu và nhu mì, và nhờ tình thương yêu chân thật;
Ärliga svar på dessa frågor kommer att hjälpa oss att se vilka framsteg vi har gjort eller fortfarande behöver göra, när det gäller att göra Guds vilja.
Những câu trả lời thành thật cho những câu hỏi này sẽ giúp chúng ta thấy mình đã đạt được sự tiến bộ nào hay vẫn còn phải làm thêm để thực hiện ý muốn Đức Chúa Trời.
Nelson Mandela, som blev Sydafrikas förste svarte president, sade följande om regeringens politik om de vitas överlägsenhet: ”Handlingsprogrammet hade stöd av den holländska reformerta kyrkan som försåg apartheid med dess religiösa underbyggnad genom att göra gällande att boerättlingarna var Guds utvalda folk och att den svarta rasen var en underordnad art.
Về chính sách xem người da trắng là thượng đẳng, tổng thống da đen đầu tiên của Nam Phi là ông Nelson Mandela nhận xét: “Chính sách đó đã được Giáo hội Canh tân Hà Lan tán thành. Giáo hội này đã tạo cơ sở cho chế độ apartheid bằng cách ngụ ý rằng người Afrikaner (người Nam Phi da trắng) được Đức Chúa Trời chọn, còn người da đen là loài thấp kém.
”Ingen makt och inget inflytande kan eller bör göra sig gällande i kraft av prästadömet utom genom överbevisning ... genom mildhet och ödmjukhet och genom uppriktig kärlek,
“Không có uy quyền hay ảnh hưởng nào có thể hoặc nên được duy trì vì nhờ chức tư tế, mà chỉ có được nhờ sự thuyết phục, ... nhờ sự hiền dịu và nhu mì, và nhờ tình thương yêu chân thật;

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ göra gällande trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved