हार्दिकता trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ हार्दिकता trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ हार्दिकता trong Tiếng Ấn Độ.

Từ हार्दिकता trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là chân tình, sự vui vẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện, sự thật lòng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ हार्दिकता

chân tình

(heartiness)

sự vui vẻ

(heartiness)

sự cường tráng

(heartiness)

sự tráng kiện

(heartiness)

sự thật lòng

(heartiness)

Xem thêm ví dụ

उस समय इरफान पठान ने अपना क्रिकेट बैट देकर हार्दिक की मदद की थी।
Cuối cùng, cô đã giết Darrk và cứu sống Batman.
यदि आप पार्थिव परादीस पर सर्वदा जीवित रहने के लिए लालायित हैं, तो आपको यहोनादाब की तरह सच्ची उपासना के लिए हार्दिक समर्थन प्रदर्शित करना चाहिए।
Nếu bạn mong muốn được sống đời đời trong địa đàng trên đất, thì bạn phải chân thành ủng hộ sự thờ phượng thật, như Giô-na-đáp đã làm.
१४ निवेदनों और हार्दिक बिनतियों के अलावा, हमें स्तुति और धन्यवाद की प्रार्थनाएँ करनी चाहिए।
14 Ngoài những lời cầu nguyện và nài xin tận đáy lòng, chúng ta nên dâng lời cầu nguyện để ca ngợi và cảm tạ (Thi-thiên 31:1; 92:1; I Tê-sa-lô-ni-ca 5:18).
५ अपनी किताब न्यू टेस्टामेन्ट वर्डस् में, प्राध्यापक विलियम बार्क्ले उन यूनानी शब्दों पर निम्नलिखित टीका करता है जिनका अनुवाद “प्रीति” और “प्रेम” किया गया है: “इन शब्दों में बहुत प्यारी हार्दिकता जुड़ी है [फि·लिʹया, यानी “प्रीति” और संबद्ध क्रिया फि·लिʹयो]।
5 Trong một cuốn sách của ông (New Testament Words), giáo sư William Barclay bình luận như sau về chữ Hy-lạp được dịch ra là “sự trìu mến” và chữ dịch là “sự yêu thương”: “Các chữ này [phi·liʹa, nghĩa là «sự trìu mến», và động từ liên hệ phi·leʹo] bao hàm một sự nồng nhiệt dễ thương.
(याकूब १:५, ६) हमें दृढ़ विश्वास के साथ और हार्दिक रूप से प्रार्थना करनी चाहिए कि यहोवा हमारे निवेदनों को सुनेगा और कि वह अपने नियत समय में और अपने तरीक़े से उनका जवाब देगा।
Chúng ta phải khẩn thiết cầu xin với lòng tin tưởng không lay chuyển là Đức Giê-hô-va sẽ nghe lời nài xin của chúng ta và ngài sẽ đáp lại theo thời giờ ấn định và cách riêng của ngài.
४ धन्यवाद की हमारी सर्वोत्तम अभिव्यक्ति: हमारे सृष्टिकर्ता ने हमारे लिए जो कुछ किया है, उसके लिए हार्दिक धन्यवाद की जो सर्वोत्तम अभिव्यक्तियाँ हम दे सकते हैं उनमें से कुछ हैं, राज्य-प्रचार कार्य में पूरे मन से हिस्सा लेना, यहोवा के नाम को सम्मानित करना, प्रार्थना में धन्यवाद व्यक्त करना, और वफ़ादारी से सच्चाई की प्रतिरक्षा करना।
4 Cách tốt nhất để biểu lộ lòng biết ơn của chúng ta: Hết lòng tham gia vào công việc rao giảng về Nước Trời, tôn vinh danh của Đức Giê-hô-va, biểu lộ lòng biết ơn qua lời cầu nguyện và trung thành bênh vực lẽ thật là một số cách tốt nhất để chúng ta biểu lộ lòng biết ơn chân thành về mọi điều mà Đấng Tạo Hóa đã làm cho chúng ta.
अगस्त १६-१८, १९९१ में, ज़ाग्रेब में हुआ अंतरराष्ट्रीय सम्मेलन विशिष्ट था, जब ७,३०० गवाहों ने १५ राष्ट्रों से आए अपने भाइयों का हार्दिक अभिनन्दन किया।
Đặc sắc nhất là hội nghị quốc tế tại Zagreb vào những ngày 16-18 tháng 8 năm 1991, khi 7.300 Nhân-chứng Giê-hô-va nồng nhiệt chào mừng các anh chị em của họ đến từ 15 nước.
अधिवेशन के सभापति ने “परमेश्वर के वचन के सिखानेवालो, आप भी सीखो” भाषण के ज़रिए हाज़िर सभी लोगों का हार्दिक स्वागत किया।
Anh chủ tọa đại hội đã nồng nhiệt chào mừng các đại biểu qua bài giảng “Hỡi các bạn là những người dạy Lời Đức Chúa Trời, hãy để Ngài dạy dỗ”.
एक मसीही पत्नी ने नम्रतापूर्वक स्वीकार किया: “हार्दिक प्रार्थना के बाद, मैंने अनुभव किया है कि यहोवा की आत्मा ने अपने साथी के प्रति अधिक प्रेममय मनोवृत्ति रखने के लिए मुझे मज़बूत किया है।”
Một người vợ tín đồ đấng Christ công nhận một cách khiêm nhường: “Sau khi cầu nguyện nhiệt thành, tôi nhận thấy thánh linh của Đức Giê-hô-va nâng tay tôi lên để ôm choàng chồng tôi”.
बच्चों द्वारा की गयी हार्दिक टिप्पणियाँ बड़े लोगों के लिए अकसर प्रोत्साहक होती हैं
Những lời bình luận thật thà của trẻ em thường khuyến khích người lớn tuổi
(लूका 22:19) हम आपका हार्दिक स्वागत करते हैं कि आप भी उनके साथ इकट्ठे होकर यह दिखाएँ कि आप मसीह के छुड़ौती बलिदान की दिल से कदर करते हैं।
(Lu-ca 22:19) Đây sẽ là cơ hội làm tăng thêm lòng biết ơn của bạn đối với sự hy sinh làm giá chuộc của Đấng Christ.
अपनी दुष्ट हार्दिक स्थिति की वज़ह से।
Đó là vì lòng họ gian ác.
हमें प्राचीनों के लिए हार्दिक प्रीति क्यों रखनी चाहिए?
Tạo sao chúng ta nên có tình yêu mến nồng ấm đối với các trưởng lão?
भेंट के दौरान, आपकी सेवकाई को सुधारने के लिए दिये गये सुझावों को लिख लें और अगली भेंट से पहले उन्हें लागू करने का हार्दिक प्रयास करें।
Trong cuộc thăm viếng của anh, hãy ghi chép những lời đề nghị của anh nhằm trau dồi thánh chức rao giảng của bạn và siêng năng áp dụng những lời đề nghị đó trước khi anh đến lần khác.
* (२ पतरस १:६, किङ्गडम इंटरलीनियर) यह परमेश्वर के प्रति एक स्नेही हार्दिक भावना का अर्थ रखती है।
Từ ngữ này nói đến cảm giác nồng nàn đối với Đức Chúa Trời.
१० क्या आप शायद महसूस करते हैं कि आपके लिए राज्य गीत गाना इतना महत्त्वपूर्ण नहीं कि आप उसे अपना हार्दिक ध्यान दें?
10 Phải chăng có lẽ bạn cảm thấy việc hát những bài hát Nước Trời không đủ quan trọng để bạn hết lòng chú tâm vào đó?
आज की दुनिया से एहसानमंदी की हार्दिक अभिव्यक्तियाँ ग़ायब हो रही हैं।
Trong thế gian ngày nay những lời biết ơn chân thành rất hiếm thấy.
(नीतिवचन १५:१) ध्यान रखिए कि एक साथी जो अपनी हार्दिक भावनाएँ उँडेलता है उसे नीचा न दिखाएँ अथवा उसकी निन्दा न करें।
Hãy cẩn thận chớ coi thường hoặc lên án khi người hôn phối trút hết nỗi lòng với mình.
डिप्लोमा के वितरित करने, और एक अन्तिम गीत के बाद, शासी निकाय के कार्ल क्लाइन ने हार्दिक प्रार्थना से समाप्त किया।
Sau khi phát bằng cấp và hát bài ca bế mạc, anh Karl Klein thuộc Hội đồng Lãnh đạo Trung ương kết thúc bằng lời cầu nguyện chân thành.
उनकी हार्दिक इच्छा है कि वे अपना जीवन यहोवा का गुणगान करने में इस्तेमाल करें।
Họ thiết tha muốn dùng đời sống của mình để tán dương Đức Giê-hô-va.
अभी हमारी ख़ुशी और अनन्त जीवन की हमारी आशा किस बात पर निर्भर करती है, और किस प्रकार दाऊद ने हमारे हार्दिक दृढ़-विश्वास को व्यक्त किया?
Hạnh phúc chúng ta có bây giờ và hy vọng sống đời đời tùy thuộc vào điều gì, và Đa-vít diễn tả lòng tin tưởng thành tâm của chúng ta như thế nào?
मॉमबॉसा में उन मसीही भाइयों द्वारा बंदरगाह पर उनका हार्दिक स्वागत किया गया जो जहाँ ज़रूरत ज़्यादा थी वहाँ सेवा करने के लिए उनसे पहले आए थे।
Tại Mombasa, cha mẹ được anh em tín đồ đấng Christ đã đến trước đó để phục vụ nơi có nhiều nhu cầu, ra tiếp đón nồng nhiệt tại bến tàu.
हमें हार्दिक प्रार्थना क्यों करनी चाहिए?
Tại sao chúng ta nên chân thành cầu nguyện?
(२ पतरस १:१०; भजन ८७:५, ६) इस प्रकार, पार्थीव परादीस में से यीशु मसीह के १,४४,००० आत्मा से अभिषिक्त शिष्यों की अनुपस्थिति हर किसी को सन्तोषजनक रीति से समझ में आ जाएगी और उनके लिए तथा उनके साथ हार्दिक हर्षोल्लास मनाया जाएगा।
Vậy mỗi người sẽ hoàn toàn hiểu rõ sự kiện 144.000 môn đồ của Giê-su được xức dầu bằng thánh linh vắng mặt trong Địa-đàng trên đất và hết lòng vui vẻ cho họ và cùng với họ.
पौलुस उन्हें हार्दिक उत्तेजन देता है कि “तुम प्रभु में उस से बहुत आनन्द के साथ भेंट करना, और ऐसों का आदर किया करना। क्योंकि वह मसीह के काम के लिये अपने प्राणों पर जोखिम उठाकर मरने के निकट हो गया था, ताकि जो घटी तुम्हारी ओर से मेरी सेवा में हुई, उसे पूरा करे।”—फिलिप्पियों २:२९, ३०.
Phao-lô nhiệt tình dặn dò anh em là “hãy lấy sự vui-mừng trọn-vẹn mà tiếp-rước người trong Chúa, và tôn-kính những người như vậy; bởi, ấy là vì công-việc của Đấng Christ mà người đã gần chết, liều sự sống mình để bù lại các việc mà chính anh em không thể giúp tôi” (Phi-líp 2:29, 30).

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ हार्दिकता trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved