ヘンタイ trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ヘンタイ trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ヘンタイ trong Tiếng Nhật.

Từ ヘンタイ trong Tiếng Nhật có các nghĩa là Hentai, biến thái, hentai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ヘンタイ

Hentai

adjective verb noun

biến thái

adjective verb noun

hentai

adjective verb noun

Xem thêm ví dụ

● コロサイ 3章11節に出てくるスキタイ人とは,どんな人たちですか。
• Người Sy-the đề cập đến nơi Cô-lô-se 3:11 là ai?
1974年のタイの状況はこうでした
Ở đất nước tôi, đó là vào năm 1974.
みんな 今 は タイタン に 居 る 土星 の 衛星 で その 上 の
Giờ mọi người đều sống trên Titan.
私 は タイタン に 行 く の
Tôi sẽ tới Titan.
その次には宗教にも活動を拡げることにしました フィリピンでは カトリックの影響が大きいのですが タイの人々は仏教徒です
Và chúng tôi quyết định, tại sao không tìm đến tôn giáo, bởi vì ở Philippines, Giáo hội Công giáo rất quyền lực, và người Thái là tín đồ Phật giáo.
背後 から タイ ウィン ・ ラニスター と ティレル ども に 襲 わ れ た
Bị tấn công từ phía sau bởi Tywin Lannister và nhà Tyrell.
1 さて、アミュロン の 地 ち 、また ヘラム の 地 ち 、さらに 1 エルサレム の 地 ち 、 要 よう するに 周辺 しゅうへん の 全 ぜん 地 ち に いて、 改宗 かいしゅう して おらず、2 アンタイ・ ニーファイ・ リーハイ の 名 な も 受 う けて いない アマレカイ 人 じん と アミュロン 人 じん と レーマン 人 じん たち は、アマレカイ 人 じん と アミュロン 人 じん に 扇 せん 動 どう されて 同胞 はらから に 怒 いか り を 示 しめ す よう に なった。
1 Và chuyện rằng, dân A Ma Léc, dân A Mu Lôn, và dân La Man sống trong xứ A Mu Lôn, và trong xứ Hê Lam và những người sống trong xứ aGiê Ru Sa Lem, cùng trong tất cả các xứ chung quanh, nói tóm lại là những người không được cải đạo và không lấy tên là dân bAn Ti Nê Phi Lê Hi đều bị dân A Ma Léc và dân A Mu Lôn xúi giục tức giận chống lại các đồng bào của mình.
また,スキタイ人の面影をカフカスのオセット人の中に見いだせると言う人もいます。
Những người khác nữa thì nói rằng có thể vẫn còn một số người Sy-the đang sống giữa người Ossetian ở vùng Caucasus.
宇宙時代以前のタイタンに関する観測は限られていた。
Những cuộc quan sát Titan trước kỷ nguyên vũ trụ khá hạn chế.
スキタイ人は自分たちの品物をギリシャの工芸品と交換し,非常に裕福になった
Người Sy-the trao đổi hàng hóa của họ để lấy các tác phẩm nghệ thuật của Hy Lạp và trở nên rất phồn thịnh
2012年11月19日、パトリック・ウィルソン、ローズ・バーン、タイ・シンプキンス、リン・シェイが前作に引き続いて出演することになったと報じられた。
Ngày 19 tháng 11 năm 2012, người ta ra thông báo chính thức về việc Patrick Wilson, Rose Byrne, Lin Shaye và Ty Simpkins sẽ tiếp tục vai diễn từ phần 1.
タイ国内最大のシェアを誇る。
Mật độ loài tập trung nhiều nhất tại Thái Lan.
" ヘン ドリー 大佐 は ここ に 居 ま す "
Đại tá Hendry đang ở đây.
観測機から見たタイタンの地表の写真がこれです
Và đây là những gì chúng tôi thấy.
代表者たちがハバナのホセ・マルティ空港に到着すると,役人の代表者団と,ベテル・ホームの人たちに温かく迎えられました。 その中には,統治体の成員 ― ミルトン・ヘンシェル ― が前回1961年にキューバを訪問したときのことを覚えている兄弟がいました。
Khi đoàn đại biểu đến phi trường José Martí ở Havana, họ được một nhóm các viên chức và một nhóm từ Nhà Bê-tên tiếp đón niềm nở, trong số này có một anh đã nhớ lại cuộc viếng thăm Cuba trước đó của một thành viên thuộc Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương—anh Milton Henschel—vào năm 1961.
ここではカッシーニ計画において ミッション毎に色付けされた 複雑な軌跡を表示しています 水星よりも大きな 最大の月である タイタンに45回近づけるように 様々なミッションのフェーズ毎に 軌道をそらすように精巧に開発されています
Nhưng chúng ta thấy ở đây đường bay phức tạp của tàu Cassini mã hóa màu sắc cho các chặng sứ mệnh khác nhau, khéo léo phát triển để 45 lần chạm trán với mặt trăng lớn nhất, hành tinh Titan, lớn hơn cả hành tình Mercury, làm chệch hướng quỹ đạo thành các phần khác nhau của hành trình sứ mạng.
ボランティアの人たちや 企業までもが この教材を 中国語や日本語 タイ語など アジア諸国の言語へ翻訳し さらに広範に知識を行き渡らせようとするこの試みに参加しています
Mọi người, tình nguyện viên và kể cả những công ty dịch những tài liệu này sang những ngôn ngữ Châu Á như là tiếng Trung Quốc, Nhật Bản hay Thái Lan, để mang tri thức xa hơn nữa.
タイでのことです。 クラスが騒がしかったとき,先生が11歳のラチャをみんなの前に立たせて,「みんな,ラチャを見倣うのはどう?
Tại Thái Lan, trong một lớp học quậy phá, cô giáo đã kêu em Racha 11 tuổi lên đứng trước lớp và khen về cách cư xử của em. Cô nói: “Tại sao các em không theo gương của Racha?
タイ料理をますます食べたくなりましたか。
Giờ đây bạn có thấy món ăn Thái hấp dẫn không?
続く9年間の間、太平洋の広範囲にわたって巡航を行い、朝鮮戦争に参加する航空機を日本へ輸送したり、エニウェトク環礁での核実験の支援、タイ空軍向けの航空機をバンコクへ2度輸送したりした。
Trong chín năm tiếp theo, nó đi lại khắp Thái Bình Dương, vận chuyển máy bay đến Nhật Bản để sử dụng trong Chiến tranh Triều Tiên, hỗ trợ các cuộc thử nghiệm bom nguyên tử tại Eniwetok, và hai chuyến vận chuyển máy bay đến Bangkok cho Không quân Hoàng gia Thái Lan.
血 の 絆 が 私 たち を 結 ぶ なら 、 ヘンショー は どこ に い る か 私 に 教え て ?
Nếu chúng ta là máu mủ, vậy sao bà không nói Henshaw ở đâu?
これはタイタンとエンケラドスです タイタンは土星最大の衛星であり
Chúng là Titan và Enceladus.
アンタイ・ニーファイ・リーハイ人は主と交わした聖約を破らなくても済むようにするために,彼らを保護するというニーファイ人からの申し出を受け入れました。
Để giúp họ giữ giao ước với Chúa, dân An Ti Nê Phi Lê Hi chấp nhận một đề nghị bảo vệ từ dân Nê Phi.
邪悪なレーマン人から迫害され攻撃されたため,アンモンはアンタイ・ニーファイ・リーハイ人をニーファイ人の町ゼラヘムラに連れて行き,ニーファイ人は,彼らを敵の手から守ることを約束しました。
Vì sự ngược đãi và các cuộc tấn công của dân La Man tà ác, nên Am Môn dẫn dân An Ti Nê Phi Lê Hi đến Gia Ra Hem La—một thành phố của dân Nê Phi—ở đây dân Nê Phi đã hứa sẽ bảo vệ họ khỏi kẻ thù của họ.
ミルトン・ヘンシェルは,この点に関する手本を残したことで記憶にとどめられるでしょう。
Anh Milton Henschel sẽ được nhớ mãi vì đã nêu gương tốt về phương diện này.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ヘンタイ trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved