हल ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ हल ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ हल ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ हल ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là thanh toán, trả tiền, giải quyết, tìm ra lời giải, giải. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ हल ढूंढना

thanh toán

(solve)

trả tiền

(solve)

giải quyết

(solve)

tìm ra lời giải

(solve)

giải

(solve)

Xem thêm ví dụ

(1 पतरस 5:6, 7) किसी समस्या का हल ढूँढ़ निकालने के लिए मेहनत करना सही है।
(1 Phi-e-rơ 5:6, 7) Tất nhiên chúng ta nên cố gắng giải quyết vấn đề.
तो ये कैसे अपने विवादों का हल ढूँढते हैं?
Vậy, họ giải quyết những sự khác nhau của họ như thế nào?
मगर जब समस्याएँ आती हैं, तो आपको साथ मिलकर समस्या का हल ढूँढ़ना चाहिए, ठीक जैसे यहोवा को खुश करनेवाले वफादार पति-पत्नी करते हैं।
Tuy nhiên, vì vợ chồng muốn chung thủy với nhau và muốn làm hài lòng Đức Giê-hô-va nên khi có vấn đề nảy sinh, họ cần hợp tác để tìm giải pháp.
(1 कुरिन्थियों 10:13) अपने सेवकों और अपनी आत्मा के ज़रिए वह समस्याओं का हल ढूँढ़ने में हमारी मदद करता है।—यिर्मयाह 25:4, 5; प्रेरितों 5:32.
(1 Cô-rinh-tô 10:13) Qua các tôi tớ và thánh linh của Ngài, Ngài mở đường cho chúng ta ra khỏi.—Giê-rê-mi 25:4, 5; Công-vụ 5:32.
जब जज को इसकी खबर मिली तो वह बहुत खुश हुआ और उसने यकीन दिलाया कि भविष्य में अगर ऐसी स्थिति उठी, तो वह इसी तरह के हल ढूँढ़ेगा
Thẩm phán vui mừng khi nghe kết quả, và ông cam đoan là ông sẽ tìm những giải pháp tương tự trong tương lai.
हो सकता है कि हम हर रिपोर्ट का जवाब न दे पाएं, लेकिन हम जल्द से जल्द समस्याओं की समीक्षा करके उनके हल ढूंढने की कोशिश कर रहें हैं.
Mặc dù chúng tôi không thể trả lời tất cả các báo cáo nhưng chúng tôi sẽ xem xét và tìm cách giải quyết sự cố trong thời gian sớm nhất có thể.
▪ गरीबी और भुखमरी की समस्या का हल ढूँढ़ना, ताकि एक दिन में एक डॉलर से कम में गुज़ारा करनेवालों और भुखमरी के शिकार लोगों की गिनती आधी हो जाए।
▪ Giảm phân nửa số người sống dưới mức một Mỹ kim một ngày, cũng như số người đói.
(मत्ती 6:9, 10; रोमियों 5:18, 19) जी हाँ, इंसान की शुरूआत में जो समस्या खड़ी हुई थी, उस पर ज़रूरत-से-ज़्यादा सोचने के बजाय यहोवा ने उसका हल ढूँढ़ा
Để đạt được mục tiêu, Đức Chúa Trời cung cấp giá chuộc hy sinh của Con Ngài và Nước Trời (Ma-thi-ơ 6:9, 10; Rô-ma 5:18, 19).
वैवाहिक बंधन का स्थायित्व परमेश्वर का भय-माननेवाले दम्पति को संकट का पहला चिह्न दिखते ही जल्दबाज़ी में अपनी बाध्यताओं को त्यागने के बजाय उसका सामना करने और अपनी समस्याओं का हल ढूँढने के लिए प्रेरित करता है।
Sự lâu bền của mối liên lạc hôn nhân khiến cho một cặp vợ chồng tin kính phải đối phó và tìm cách giải quyết những vấn đề của họ, thay vì vội vã từ bỏ những bổn phận của họ ngay lúc đầu khi gặp vấn đề.
यह अपने पढ़नेवालों को बाइबल में अपनी समस्याओं का हल ढूँढ़ने का सीधे-सीधे बढ़ावा देगी। मगर इससे भी बढ़कर यह इस बात पर ज़ोर देगी कि बाइबल, आज दुनिया में हो रही घटनाओं के बारे में क्या कहती है।
Ấn phẩm này sẽ thẳng thắn hơn trong việc khuyến khích độc giả xem xét Kinh Thánh để tìm ra giải pháp cho các vấn đề của họ.
कई लोग शायद अपनी समझ से बाइबल में बताई गई पहेलियों का हल ढूँढ़ें लेकिन इन पहेलियों का असली मतलब सिर्फ यहोवा बता सकता है क्योंकि उसी ने इन पहेलियों को बाइबल में लिखवाया है और वही लोगों को ज्ञान की रोशनी दे सकता है।—१ यूहन्ना १:५.
Mặc dù người ta có thể đưa ra giải đáp cho những câu đố đề ra trong Kinh Thánh, nhưng chỉ có Tác Giả là Đức Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của sự sáng, mới có thể tiết lộ ý nghĩa đã định của chúng.—1 Giăng 1:5.
इस समस्या का हल ढूँढ़ निकालने के लिए मेहनत की ज़रूरत है।
Muốn tìm giải pháp cần phải cố gắng nhiều.
मसले पर चर्चा करते वक्त उसे खुद हल ढूँढ़ने दीजिए।
Khi bạn thảo luận vấn đề, hãy cho con cơ hội tự tìm ra giải pháp.
कोई समस्या खड़ी होने पर आदमी उसका हल ढूँढ़ने लगते हैं।
Điều này cũng dễ hiểu, vì khắc phục vấn đề làm cho người đàn ông cảm thấy mình hữu ích.
क्या आपको एक भेद जानने या एक पहेली का हल ढूंढ़ने में मज़ा आता है?
BẠN có thích biết một điều bí mật hay giải đáp một trò chơi đố không?
क्या कोई इसका हल ढूँढ़ सकता है?
Có ai có thể giải quyết các vấn đề này không?
किसी समस्या पर चर्चा करते वक्त पति पर उँगली उठाने के बजाय, उस परेशानी का हल ढूँढ़ने की कोशिश कीजिए।
Khi bàn bạc để giải quyết một vấn đề, hãy chú tâm vào sự việc thay vì chỉ trích chồng.
बाइबल हमें चतुर बनाती है ताकि हम आसानी से बड़ी-से-बड़ी मुसीबत का व्यावहारिक हल ढूँढ़ पाएँ।—नीतिवचन 1:4.
Kinh Thánh cho chúng ta sự khôn khéo là điều có thể giúp chúng ta tìm ra giải pháp thiết thực cho những vấn đề gây đau buồn.—Châm-ngôn 1:4.
पवित्र शास्त्र में लिखा है कि इंसान के पास इतनी बुद्धि और ताकत नहीं कि वह दुनिया की समस्याओं का हल ढूँढ़ निकाले।
Theo Kinh Thánh, nhân loại không có sự khôn ngoan và khả năng để đưa ra giải pháp vĩnh viễn.
हम यहाँ इसलिये हैं कि हम एक हल ढूँढ सकें जिस से कि चेचेन्या में हो रह दुख और खून-खराबा बंद हो सके।"
Cái mà chúng ta đang bàn ở đây là tìm cách dừng lại sự đau khổ và đổ máu ở Chechnya."
जज चाहता था कि हम इसका हल ढूँढ़ने में उसकी मदद करें ताकि खून न लेने के साक्षी की इच्छा का वह समर्थन कर सके।
Thẩm phán nói rằng ông muốn chúng tôi giúp ông tìm một giải pháp mà sẽ tôn trọng ước muốn của Nhân Chứng là tránh truyền máu.
अगर कोई समस्या आती है तो मसीहियों को चाहिए कि वे मत्ती १८:१५-१७ में यीशु की सलाह के मुताबिक हल ढूंढ़ने की कोशिश करें।
Nếu có vấn đề phát sinh, thì tín đồ Đấng Christ phải cố giải quyết theo lời khuyên của Chúa Giê-su ghi nơi Ma-thi-ơ 18:15-17.
इससे शायद आपको और आपके बच्चों को उन परेशानियों को पहचानने और उनका हल ढूँढ़ने में मदद मिल पाए, जिनका आपके बच्चे सामना कर रहे हैं।
Nhìn thấy bảng đánh giá này trên giấy có thể giúp họ nhận ra vấn đề và tìm được hướng giải quyết.
इसका मतलब है कि हमें बाइबल पर आधारित अपने सवालों के जवाबों की खोजबीन करने और अपनी किसी समस्या का हल ढूँढ़ने के लिए मेहनत करनी चाहिए।
Điều này ám chỉ chúng ta nên nỗ lực nghiên cứu để tìm ra lời giải đáp cho các câu hỏi về Kinh Thánh cũng như giải pháp cho những vấn đề riêng.
(सभोपदेशक 4:9, 10) अगर पति-पत्नी साथ मिलकर समस्याओं का हल ढूँढ़ें और एक-दूसरे की मदद करें, तो वे अपनी ज़्यादातर समस्याओं को सुलझाने में कामयाब होंगे।
Khó có thể giải quyết được những vấn đề trong hôn nhân nếu hai vợ chồng không chung sức và hỗ trợ lẫn nhau.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ हल ढूंढना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved