huidige tijd trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ huidige tijd trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ huidige tijd trong Tiếng Hà Lan.

Từ huidige tijd trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hiện tại, 現在. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ huidige tijd

hiện tại

adjective noun adverb

Dit is de huidige tijd, maar als we de tijd veranderen,
Đây là thời gian hiện tại nhưng nếu xóa thời gian

現在

noun

Xem thêm ví dụ

Waaruit blijkt dat Maleachi’s profetie in de huidige tijd nog een vervulling zou ondergaan?
Điều gì cho thấy rằng lời tiên tri của Ma-la-chi sẽ ứng nghiệm nữa vào thời nay?
Huidige tijd tonen
Hiện thời gian hiện tại
□ Hoe is Jehovah in de huidige tijd ’jaloers met grote woede’ ten opzichte van zijn volk?
□ Vào thời nay, Đức Giê-hô-va ‘nổi ghen, một cơn tức giận lớn’ vì dân ngài như thế nào?
□ Wie zijn in de huidige tijd als behorend tot het zaad van de Slang aan de kaak gesteld?
□ Trong thời nay, ai đã bị phô bày là thuộc dòng dõi Con Rắn?
7, 8. (a) Hoe bezien Jehovah’s Getuigen de huidige tijd, ondanks hun vreedzame standpunt?
7, 8. (a) Dù có lập trường hiếu hòa, Nhân Chứng Giê-hô-va xem thời kỳ này như thế nào?
Wordt het Midden- Oosten getoond in de huidige tijd en de juiste context?
Có phải Trung Đông đang được trình chiếu là một Trung Đông trong thời điểm hiện tại và trong một ngữ cảnh đúng đắn?
In de huidige tijd betekent dit dat u met uw dochters over seksualiteit praat.
Trong thế giới ngày nay, điều này có nghĩa là nói chuyện với con gái của các chị em về vấn đề tình dục.
Waarom kunnen wij in onze huidige tijd nog steeds op Jehovah en zijn Woord vertrouwen?
Tại sao chúng ta vẫn có thể tin tưởng nơi Đức Giê-hô-va và Lời ngài trong thời đại này?
11. (a) Welke twee vervullingen had Zefanja 3:9 vóór de huidige tijd?
11. a) Trước thời kỳ ngày nay, lời tiên tri trong Sô-phô-ni 3:9 đã có hai sự ứng nghiệm nào?
In de huidige tijd is de situatie niet veel anders.
Ngày nay tình thế cũng gần giống như vậy.
Exact hetzelfde patroon vinden we bijna een miljoen jaar voor onze huidige tijd terug.
Đây là biểu đồ chính xác cách đây gần một triệu năm.
Hoe staat het met deze nieuwe schepping in de huidige tijd?
Còn sự sáng tạo mới trong thời nay là gì?
(b) Waarop duidt dit ten aanzien van Jehovah’s machtige daden in de huidige tijd?
b) Điều này giúp chúng ta nghĩ đến gì về các công trạng của Đức Giê-hô-va ngày nay?
□ Hoe tonen sommige christenen dat zij de huidige tijd beschouwen als „een tijd om zich verre te houden van omhelzen”?
□ Bằng cách nào một số tín đồ Đấng Christ cho thấy họ xem hiện nay là “kỳ chẳng ôm-ấp”?
In de huidige tijd vormt hun geestelijke levenskracht in weerwil van vervolging een hulp voor ons om hen te identificeren.
Ngày nay, sức sống về thiêng liêng của họ trước sự chống đối giúp chúng ta nhận diện ra họ.
Dit betreft ons eveneens, want zoals wij in een later hoofdstuk zullen zien, bevat de bijbel ook profetieën voor de huidige tijd.
Vấn đề này có quan hệ đến chúng ta vì lẽ Kinh-thánh có nói tiên tri về những biến cố xảy ra trong thời kỳ ngày nay, như chúng ta sẽ thấy trong một chương sau đây.
De show begon met geweldige speciale effecten, want er waren catastrofale klimaatveranderingen -- wat best boeiend klinkt als je kijkt naar de huidige tijd.
Chương trình bắt đầu với những hiệu ứng đặc biệt hoành tráng, bởi có sự biến đổi khí hậu đầy đe doạ -- điều này khá thú vị ngang với hiện tại
Yoga is, vanaf het ontstaan ervan tot de huidige tijd, een integrerend deel geweest van oosterse religies, tegenwoordig voornamelijk het hindoeïsme, jainisme en boeddhisme.
Từ khi bắt đầu xuất hiện cho đến nay, yoga luôn là một phần quan trọng trong các tôn giáo phương Đông, đặc biệt là trong Ấn Độ Giáo, đạo Jain và Phật Giáo ngày nay.
Zowel in de eerste eeuw als in de huidige tijd hebben religieuze verwachtingen dus de entourage voor de prediking van het goede nieuws bereid.
Do đó, vào cả thế kỷ thứ nhất lẫn thời nay, sự trông mong về điều đó đã giúp chuẩn bị môi trường cho việc rao giảng tin mừng.
Als een vervulling van die belofte oefent hij vanaf Pinksteren 33 G.T. tot op de huidige tijd loyaal de leiding over zijn gemeente uit.
Để thực hiện lời hứa đó, ngài đã trung tín thi hành quyền lãnh đạo trên hội thánh từ ngày Lễ Ngũ tuần năm 33 công nguyên mãi cho đến thời nay.
En als je moet weten wat de huidige tijd is is dat een kwestie van het tekenen van een horloge -- ( Gelach ) ( Applaus ) op je arm.
Và nếu muốn biết giờ hiện tại thì bạn chỉ cần vẽ một chiếc đồng hồ ( Khán giả cười ) ( Khán giả vỗ tay ) trên tay mình.
Zij hebben veel ontberingen en vervolging te verduren gehad in voormalige nazistische en fascistische landen, en in landen zoals Malawi tot op de huidige tijd.
Họ đã chịu đựng nhiều khó khăn và bắt bớ tại những nước trước kia theo chế độ Quốc Xã và Phát-xít và tại những nước như Ma-la-uy cho đến nay.
20 In vele opzichten heeft Israëls in ballingschap gaan en er weer uit komen, een parallel gekregen in het geestelijke Israël in de huidige tijd.
20 Trên nhiều phương diện, việc dân Y-sơ-ra-ên bị lưu đày và hồi hương có sự tương đương với dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng thời nay.
Van 1919 tot 1939 in het bijzonder is er in de landen van de christenheid een grondige waarschuwing gegeven, en deze waarschuwing weerklinkt tot op de huidige tijd.
Đặc-biệt là từ năm 1919 đến năm 1939 những nước thuộc tôn-giáo tự xưng theo đấng Christ đã được tận-tình cảnh-cáo, và cho đến nay công-việc cảnh-cáo này hãy còn tiếp-diễn.
In 1904 zei het boek The New Creation dat ware christenen „dienen te behoren tot de meest wetgetrouwen in de huidige tijd — geen opruiers, geen ruziemakers, geen vitters”.
Vào năm 1904 sách The New Creation (Sự sáng tạo mới) nói rằng tín đồ thật của đấng Christ “phải là những người hết lòng tôn trọng luật pháp của thời nay—không phải là những người khích động, hay gây gổ, hay soi mói”.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ huidige tijd trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved