huwelijksband trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ huwelijksband trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ huwelijksband trong Tiếng Hà Lan.

Từ huwelijksband trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là hôn nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ huwelijksband

hôn nhân

noun (Een unie tussen twee mensen (meestal een man en een vrouw) die de wettelijke verplichtingen met zich meebrengt en is bestemd voor het laatst voor het leven.)

Hoe kunnen man en vrouw hun huwelijksband versterken?
Vợ chồng có thể thắt chặt sợi dây hôn nhân như thế nào?

Xem thêm ví dụ

Kan een verzwakte huwelijksband sterker gemaakt worden?
Có thể nào củng cố một cuộc hôn nhân như thế không?
Wanneer er zo’n wantrouwen bestaat, welke hoop is er dan nog dat huwelijkspartners de handen ineen zullen slaan om hun meningsverschillen op te lossen en de huwelijksbanden te verstevigen nadat hun trouwdag achter de rug is?
Khi có sự nghi ngờ như thế thì làm sao hy-vọng là hai vợ chồng chịu hợp-tác để giải-quyết các tranh-chấp cùng cải-thiện tình vợ chồng sau ngày cưới?
Wat geven Jezus’ woorden „behalve op grond van hoererij” te kennen over de huwelijksband?
Qua câu “không phải vì cớ ngoại tình”, Giê-su cho thấy điều gì về mối liên lạc hôn nhân?
Het is moeilijk nauwe vriendschapsbanden — laat staan huwelijksbanden — te onderhouden wanneer dit niet het geval is.
Vì lẽ đó, họ cần có cùng sở thích. Khi không cùng sở thích thì khó làm bạn thân, chứ đừng nói đến bạn đời.
Het oorspronkelijke Griekse woord voor hoererij, por·neiʹa, duidt op alle onwettige, buiten de huwelijksband bedreven seksuele activiteit met gebruikmaking van de geslachtsorganen.
(1 Cô-rinh-tô 6:18) Chữ dâm dục trong tiếng Hy Lạp là por·neiʹa, nói về những hoạt động tình dục trái phép liên quan đến việc dùng cơ quan sinh dục ngoài phạm vi hôn nhân.
De huwelijksband is blijvend en heilig, en de man is het hoofd van het gezin.
Mối quan hệ hôn nhân là lâu dài và rất đáng quý trọng, với người chồng là chủ gia đình.
Geloof sterken verstevigt de huwelijksband.
Củng cố đức tin sẽ củng cố hôn nhân.
Het grootbrengen van kinderen zal uw huwelijksband op de proef stellen en de relatie met uw partner voor altijd veranderen.
Việc nuôi dạy con sẽ thử thách hôn nhân của bạn, và mối quan hệ giữa vợ chồng sẽ không còn như trước nữa.
Door deze „grote verandering van waarden in verband met het huwelijk” zijn de huwelijksbanden ernstig verslapt.
“Sự thay đổi lớn về giá trị bao quanh vấn đề hôn nhân” này đã làm sợi dây hôn nhân yếu đi rất nhiều.
In veel gezinnen staan huwelijksbanden op het punt verbroken te worden.
Trong nhiều gia đình mối liên hệ hôn nhân đang đến chỗ tan vỡ.
De huwelijksband heeft niet alleen zijn uitwerking op het paar, maar ook op de samenleving als geheel, waardoor deze er groot belang bij heeft dat de relatie slaagt.
Mối ràng buộc hôn nhân không những ảnh hưởng đến cặp vợ chồng không mà thôi mà còn đến xã hội là một tập thể có mối quan tâm lớn nơi sự thành công của mối quan hệ đó.
Waar het om gaat: als u problemen hebt in uw huwelijk, is het belangrijk om niet aan de huwelijksband te gaan twijfelen maar die juist te versterken.
Kết luận: Nếu bạn đang gặp vấn đề trong hôn nhân, thì đây là lúc để giữ vững cam kết, chứ không phải nghi ngờ cam kết.
Welke Bijbelse beginselen zullen een echtpaar helpen hun huwelijksband sterk te houden terwijl ze hun kinderen een goede opvoeding geven?
Nguyên tắc Kinh Thánh nào sẽ giúp các bậc cha mẹ dạy dỗ con cái thành công mà vẫn giữ vững tình nghĩa vợ chồng?
19 Bovendien zegt de bijbel dat seksuele intimiteiten alleen binnen de huwelijksband geoorloofd zijn.
19 Hơn nữa, Kinh-thánh nói rằng người ta chỉ có quyền giao hợp trong phạm vi hôn nhân mà thôi.
Hoe de huwelijksband te versterken
Làm sao củng cố mối liên lạc hôn nhân
In 1983 versoepelde de kerk haar regels ten aanzien van de huwelijksband en maakte het voor katholieken makkelijker om hun huwelijk te beëindigen.
Vào năm 1983, giáo hội nới lỏng các luật lệ ràng buộc hôn nhân và cho phép giáo dân hủy hôn dễ dàng hơn.
Wanneer echtparen niet dezelfde interesses hebben, hun smaak op het gebied van vrienden en ontspanning verschilt en zij slechts weinig dingen gemeen hebben, komen de huwelijksbanden aan grote spanning bloot te staan.
Khi hai người hôn phối rất khác nhau về sở thích, về sự chọn lựa bạn bè, về hoạt động giải trí và có ít điều chung với nhau thì hôn nhân họ ắt sẽ chịu thử thách gay go.
Het duidt op buiten de huwelijksband bedreven seksuele activiteit met gebruikmaking van de geslachtsorganen.
Từ này ám chỉ những hành động có liên quan đến việc dùng cơ quan sinh dục ngoài khuôn khổ hôn nhân.
Ondertussen hebben we de zekerheid uit de Bijbel dat de dood de huwelijksband beëindigt.
Tuy nhiên, chúng ta biết rằng Lời Đức Chúa Trời quả quyết rằng cái chết sẽ chấm dứt mối quan hệ hôn nhân.
‘We gaven lessen over zelfredzaamheid, veerkracht en over het versterken van de huwelijksband’, zegt zuster Mauerman.
Chị Mauerman nói: “Chúng tôi dạy các bài học về việc trở nên tự lực cánh sinh, kiên cường và về việc củng cố hôn nhân.”
▪ Welke twee dingen kunt u doen om uw huwelijksband te versterken?
▪ Hai bước nào có thể giúp bạn củng cố hôn nhân?
Wat kan er gedaan worden om hun huwelijksband te versterken?
Có thể làm gì để củng cố được mối liên lạc hôn nhân của họ?
15 De huwelijksband wordt sterker als echtparen tijd vrijmaken om hun gedachten en gevoelens met elkaar te delen.
15 Sợi dây hôn nhân được thắt chặt khi vợ chồng dành thời gian chia sẻ cảm xúc và quan điểm với nhau.
Geloof is het fundament van elke deugd die de huwelijksband verstevigt.
Đức tin là nền tảng của mọi đức hạnh, tức là loại đức hạnh củng cố hôn nhân.
11 Ten eerste gaf Jezus door de woorden „behalve op grond van hoererij” (die in Mattheüs’ evangelieverslag worden aangetroffen) te kennen dat de huwelijksband niet lichtvaardig opgevat noch gemakkelijk verbroken mag worden.
11 Trước hết, qua câu “không phải vì cớ ngoại-tình” (lời tường thuật trong phúc âm theo Ma-thi-ơ), Giê-su cho thấy rằng chúng ta không được coi thường hay dễ dàng cắt đứt mối liên lạc hôn nhân.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ huwelijksband trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved