huwelijkse voorwaarden trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ huwelijkse voorwaarden trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ huwelijkse voorwaarden trong Tiếng Hà Lan.

Từ huwelijkse voorwaarden trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Hôn ước. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ huwelijkse voorwaarden

Hôn ước

Xem thêm ví dụ

Die huwelijkse voorwaarden die ik had getekend...
Cái bản hợp đồng mà tôi kí trước khi chúng tôi kết hôn.
De bitch met de huwelijkse voorwaarden.
Một con khốn có Khế ước tiền hôn nhân.
Dit kan ten aanzien van een eventueel huwelijk een voorwaarde zijn.
Đây là một yêu cầu bắt buộc đối với hôn nhân.
3 Uiteraard is het kiezen van de juiste partner een fundamentele voorwaarde voor een succesvol huwelijk.
3 Chọn được một người bạn đời thích hợp hiển nhiên là điều căn bản để thành công trong hôn nhân.
Hij schrijft zich suf aan huwelijkse voorwaarden.
Cậu ta bảo chưa bao giờ viết nhiều thỏa thuận phân chia tài sản như thế.
Door het huwelijk in de tempel worden man en vrouw voor eeuwig in de echt verbonden op voorwaarde dat zij hun verbonden eren.
Hôn nhân trong đền thờ kết hợp một người nam và một người nữ thành vợ chồng vĩnh cửu nếu họ tôn trọng các giao ước của họ.
Van de geïnterviewden zei 89 procent dat een goede gezondheid belangrijk is; 79 procent noemde een goed huwelijk of een andere goede relatie; 62 procent sprak over de zegeningen van het ouderschap; en 51 procent vond een succesvolle carrière een voorwaarde voor geluk.
Trong số những người được phỏng vấn, 89% trả lời sức khỏe tốt; 79% cho là có hôn nhân hoặc bạn đời tốt; 62% cho biết niềm vui trong việc làm cha mẹ; và 51% nghĩ rằng thành công trong sự nghiệp là một yếu tố mang lại hạnh phúc.
□ Wat is een fundamentele voorwaarde voor een gelukkig huwelijk?
□ Điều gì là cốt yếu cho một hôn nhân hạnh phúc?
Zoals u kunt lezen in onze algemene voorwaarden, mogen accounts niet worden overgedragen aan een andere eigenaar. U kunt echter wel uw contactnaam updaten als deze niet juist is gespeld of als een naamswijziging nodig is als gevolg van een huwelijk, sterfgeval of bedrijfsfusie.
Mặc dù (Các) Điều khoản và điều kiện của chúng tôi không cho phép chuyển quyền sở hữu tài khoản, nhưng chúng tôi cho phép bạn cập nhật tên liên hệ để sửa lỗi chính tả hoặc thực hiện điều chỉnh các điểm thay đổi, chẳng hạn như tình trạng hôn nhân, qua đời hoặc sáp nhập công ty.
Een van de voorwaarden van de generaal bij hun huwelijk was geweest dat ze nooit in het openbaar zou zingen.
Cho nên việc bà không bao giờ hát ở nơi công cộng là một trong những điều kiện khi họ cưới nhau.
Daar wij getrouwd zijn op de door God verordonneerde wijze hebben we, op voorwaarde dat we een waardig lid van de kerk blijven, recht op de invloed van de Geest in ons huwelijk.
Vì chúng ta được kết hôn theo cách mà Thượng Đế đã quy định nên chúng ta được quyền nhận được sự trút xuống Thánh Linh trên hôn nhân của chúng ta khi chúng ta luôn sống xứng đáng.
1–6: verhoging wordt verkregen door het nieuw en eeuwigdurend verbond; 7–14: de bepalingen en voorwaarden van dat verbond worden uiteengezet; 15–20: het celestiale huwelijk en de voortzetting van het gezin stellen de mensheid in staat om goden te worden; 21–25: de nauwe en smalle weg voert tot eeuwige levens; 26–27: de wet met betrekking tot lastering van de Heilige Geest wordt gegeven; 28–39: beloften van eeuwig nakomelingschap en verhoging worden in alle tijden aan de profeten en heiligen gedaan; 40–47: Joseph Smith ontvangt de macht om te binden en te verzegelen op aarde en in de hemel; 48–50: de Heer verzegelt zijn verhoging op hem; 51–57: Emma Smith wordt aangeraden om getrouw en oprecht te zijn; 58–66: wetten die het meervoudig huwelijk regelen, worden uiteengezet.
1–6, Sự tôn cao đạt được nhờ giao ước mới và vĩnh viễn; 7–14, Các điều khoản và điều kiện của giao ước đó được đề ra; 15–20, Hôn nhân thượng thiên và sự tiếp nối của đơn vị gia đình khiến cho loài người có thể trở nên các thượng đế; 21–25, Con đường hẹp và chật dẫn đến các cuộc sống vĩnh cửu; 26–27, Luật pháp được ban ra về việc phạm thượng đến Đức Thánh Linh; 28–39, Những lời hứa về sự gia tăng vĩnh cửu và sự tôn cao được ban cho các vị tiên tri và các Thánh Hữu trong tất cả các thời đại; 40–47, Joseph Smith được ban cho quyền năng ràng buộc và gắn bó dưới thế gian và trên trời; 48–50, Chúa đóng ấn ông với sự tôn cao; 51–57, Emma Smith được khuyên nhủ phải trung thành và chân thật; 58–66, Các luật pháp chi phối về việc lấy nhiều vợ được đề ra.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ huwelijkse voorwaarden trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved