황산칼슘 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 황산칼슘 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 황산칼슘 trong Tiếng Hàn.

Từ 황산칼슘 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là canxi sulfat, Canxi sulfat. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 황산칼슘

canxi sulfat

Canxi sulfat

Xem thêm ví dụ

생각해 보십시오: 칼슘이 풍부한 달걀 껍데기는 단단해 보이지만, 현미경으로 보면 8000개에 달하는 숨구멍이 있습니다.
Hãy suy nghĩ điều này: Dù lớp vỏ quả trứng có vẻ kín, giàu can-xi, nhưng nó có đến 8.000 lỗ li ti.
점차적으로 탄산 칼슘으로 둘러싸여 갑니다. 그래서 잠시 후에, 우리는 그것을 빼내서 경량 건축 블록으로 사용합니다.
Vì vậy, sau một lúc, chúng ta có thể lấy nó ra, sử dụng nó như một khối vật liệu xây dựng nhẹ.
탄산 칼슘의 밖으로 식물, 동물 모두 자신들의 껍데기를 만든 유기생명체들이 있습니다.
Có rất nhiều sinh vật tạo ra lớp vỏ của chúng từ can-xi các bon nát cả cây cỏ và động vật.
산호초을 주로 구성하는 물질은 바로 탄산 칼슘입니다.
kết cấu vật liệu chính của các rặng san hô là canxi các bon nát
마침내 균열이 나타나서 콘크리트로 물이 스며들면 포자는 싹을 틔워 성장하고 주위의 영양소를 소모하면서 그들의 주위 환경을 바꾸어 탄산칼슘을 생성하기 위한 완벽한 조건을 만들어 냅니다.
Khi các vết nứt xuất hiện và nước chảy vào bê tông, bào tử nảy mầm, phát triển và tiêu thụ chất dinh dưỡng xung quanh, điều chỉnh môi trường, tạo điều kiện hoàn hảo cho canxi cacbonat phát triển.
해수를 증발시킬 때, 첫 번째로 결정화 되는 것은 탄산 칼슘입니다.
Khi bạn làm nước biển bay hơi, thứ đầu tiên kết tinh là canxi cacbonat.
이런 형태의 지구공학 뒤에 있는 아이디어는 지구가 뜨거워지면 황산과 알루미늄 입자를 성층권으로 쏘아올려 태양광선 일부를 반사시켜 다시 우주로 보내서 지구를 식힌다는 그런 겁니다.
Và thông điệp đằng sau loại kỹ thuật địa lý này, theo cách nó được gọi, là khi hành tinh nóng lên, chúng ta có thể bắn các chất như sunfat hay aluminum vào tầng bình lưu để làm phản chiếu các tia nắng mặt trời vào không gian, và như vậy làm hành tinh mát hơn.
작은 균열을 통해서 물이 흘러들어가면 콘크리트의 산화칼슘과 수화 반응을 일으킵니다.
Khi nước đi vào những vết nứt nhỏ, nó khiến canxi oxit của bê tông ngậm nước.
과학자들은 몇몇 박테리아와 곰팡이가 무기질을 만들어낸다는 걸 발견했습니다. 그 부산물에는 자연 치유 과정에서 볼 수 있는 탄산칼슘도 포함되어 있죠.
Các nhà khoa học đã tìm ra một số loại vi khuẩn và nấm có thể sản xuất khoáng chất bao gồm canxi cacbonat cần thiết cho sự tự phục hồi.
비타민 A, C, E, 칼륨, 칼슘 그리고 무기 염류가 들어 있습니다.
Nó chứa vitamin A, C và E, chất kali, canxi và muối khoáng.
이런 일시적인 변화처럼 어떤 곳에서는 바다로의 이산화탄소 흡수가 계속되고 탄산 칼슘이 실제로 용해되기 시작합니다.
Tại điểm nào đó, khi mà tính tạm thời này, khi mà khí CO2 hấp thu vào đại dương còn tiếp diễn vật liệu đó đang thực sự bắt đầu hòa tan
연구 결과들은 칼륨과 칼슘 섭취량을 증가시키는 것이 혈압을 낮추는 데 도움이 될 수 있음을 시사합니다.
Các nghiên cứu đề nghị là ăn nhiều chất kali (potassium) và canxi (calcium) có thể hạ huyết áp.
점차적으로 탄산 칼슘으로 둘러싸여 갑니다. 그래서 잠시 후에, 우리는 그것을 빼내서
Vì vậy, sau một lúc, chúng ta có thể lấy nó ra, sử dụng nó như một khối vật liệu xây dựng nhẹ.
또한 히카마에는 칼슘, 인, 비타민 C도 함유되어 있습니다.
Những dưỡng chất khác chứa trong của sắn gồm calcium, phospho, và sinh tố C.
저희는 담수화 과정에서 생성된 브라인에서 칼슘, 칼륨, 마그네슘과 같은 광물을 모으는 기술을 개발하고 있습니다.
Những gì chúng tôi đang làm hiện nay đó là tích tụ kim loại như là canxi, kali, magie ra khỏi nước muối từ quá trình khử.
황산염의 문제 중 하나는 대기권으로부터 너무 빨리 가라앉는 다는 점이다.
Một trong những vấn đề với chất sulfate là chúng rơi ra một cách nhanh chóng.
이들 영양분의 몇 가지는 필수적인 화학 요소인 인, 질소, 칼슘입니다.
Nhiều chất dinh dưỡng nữa là những chất hóa học cần thiết: phốt pho, nito và canxi.
석회를 첨가하여 얻게 되는 또 한 가지 중요한 결과는 칼슘의 함량이 증가되는 것인데, 칼슘은 무엇보다도 뼈와 신경에 필수적인 영양소입니다.
Một kết quả quan trọng khác của việc thêm vôi vào là thành phần calcium gia tăng, một chất dinh dưỡng cần thiết cho xương, dây thần kinh và một số bộ phận khác.
고민하곤 했었다. 황산염의 문제 중 하나는 대기권으로부터 너무 빨리 가라앉는 다는 점이다.
Và tôi chìm vào giấc ngủ, tôi thức dậy sáng hôm sau, và tôi bắt đầu tính toán.
* 좀 더 나은 건강을 누리게 해 주는 생활 방식과 관련이 있는 요인들로는 담배를 끊는 일, 혈중 지방(콜레스테롤 및 트리글리세리드)과 당뇨병을 잘 관리하는 일, 칼슘과 마그네슘을 적절하게 섭취하는 일, 신체적·감정적 스트레스를 조절하는 일 등이 있습니다.
* Những yếu tố khác liên quan đến một lối sống lành mạnh hơn bao gồm bỏ hút thuốc lá, kiểm soát chất béo trong máu (cholesterol và triglycerides), bệnh tiểu đường, ăn đủ các chất canxi và magiê, kiểm soát sự căng thẳng thể xác và tình cảm.
따라서 임신부들이 칼슘, 인, 단백질, 비타민을 비롯하여 적절한 영양 섭취를 하는 것은 중요한 일입니다.
Vì vậy, một người mẹ đang mang thai cần đầy đủ dinh dưỡng, bao gồm canxi, phốtpho, protein, và vitamin.
이 전복은 98%가 탄산칼슘이고 2%가 단백질로 이루어진 생-혼합물 입니다.
Cái vỏ bào ngư này là 1 vật liệu phức hợp sinh học nó có 98% khối lượng là canxi cacbonat và 2% là protêin.
이것들은 기본적으로 황산인데 믿을 수 없는 속도로 빠져나오고 있습니다.
Thật không thể tin được. Nó thật sự là axit sulfuric và nó đang bị đổ ra, với tốc độ đáng kinh ngạc
또한 아몬드, 참깨 그리고 정어리나 연어처럼 뼈가 부드러운 생선 등에도 칼슘이 들어 있습니다.
Quả hạnh, hạt vừng, và cá xương mềm, như cá mòi và cá hồi, cũng vậy.
또다른 문제는 이 황산염이 바로 오존층에 섞여있다는 점인데,
Thực sự rất khó để tính toán từ các nguyên tắc đầu tiên.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 황산칼슘 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved