hyra ett rum trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hyra ett rum trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hyra ett rum trong Tiếng Thụy Điển.

Từ hyra ett rum trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là ở trọ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hyra ett rum

ở trọ

(live in lodgings)

Xem thêm ví dụ

De hyr ett rum, packar de in som många barn som möjligt att spara kostnader.
Thuê 1 phòng, rồi nhét nhiều đứa vào để tiết kiệm tiền.
Hyr ett rum...
Tìm phòng đi.
Först fick vi hyra ett rum av en kvinna, och vi var tvungna att använda hennes badrum och kök.
Lúc đầu, chúng tôi thuê một phòng và phải dùng chung phòng tắm và bếp của bà chủ.
På tioårsdagen av vår ankomst till USA bestämmer vi oss att fira genom att hyra ett rum på hotellet vi bodde på när vi kom till landet för första gången.
Torng ngày kỉ niệm 10 năm sống tại Mỹ. chúng tôi quyết định ăn mừng bằng cách đặt một phòng tại khách sạn chúng tôi lần đầu tiên ở lại khi mới tới Mỹ.
Men nu hyr jag ett rum, så jag slipper köra fram och tillbaka.
Tôi sẽ có một phòng mặc dù tôi không cần phải thay đổi.
För att täcka det vidsträckta distriktet cyklade vi från stad till stad och från by till by. När vi skulle stanna på en plats brukade vi hyra ett rum.
Để rao giảng khắp khu vực rộng lớn, chúng tôi đạp xe đạp từ thị trấn này sang thị trấn kia và từ làng này sang làng kia và mướn phòng ở trọ.
Ett rum hyres
Một phòng cho thuê.
Ett par som driver ett pensionat låter en vanställd man hyra rum (122).
Một cặp vợ chồng chủ một nhà trọ cho phép một người đàn ông dị dạng ở trong nhà họ (122).

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hyra ett rum trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved