ik ben ziek trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ik ben ziek trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ik ben ziek trong Tiếng Hà Lan.

Từ ik ben ziek trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là tôi bị bệnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ik ben ziek

tôi bị bệnh

Phrase

Dus, ik ga naar de winkel, ik ben ziek, ik moet medicijnen kopen.
Đúng vậy. Tôi vào cửa hàng, tôi bị bệnh, tôi cần mua thuốc.

Xem thêm ví dụ

De dag zal aanbreken waarop niemand meer reden zal hebben om te zeggen: „Ik ben ziek.”
(Gióp 33:25) Sẽ đến ngày khi không còn ai có lý do để than: “Tôi đau”.
Gods Woord verzekert ons: „Geen inwoner zal zeggen: ’Ik ben ziek’” (Jesaja 33:24).
Lời Đức Chúa Trời cam kết với chúng ta: “Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.
Niemand zal meer zeggen: „Ik ben ziek”, omdat ziekte voorgoed uitgebannen zal zijn (Jesaja 33:24).
(Ê-sai 33:24) Đúng vậy, tất cả nguyên nhân gây đau đớn sẽ biến mất, kể cả kẻ thù lâu đời của loài người là sự chết.
Ik ben ziek.
Em là đồ bệnh.
Dan ’zal geen inwoner zeggen: „Ik ben ziek.”’ — Jesaja 33:24.
Lúc ấy, “dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.—Ê-sai 33:24.
„Geen inwoner zal zeggen: ’Ik ben ziek’”
“Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”
Ik ben ziek geweest.
Cô biết đấy, tôi bị ốm.
Ik ben ziek.
Tôi có bệnh.
Maar de bijbel belooft dat in Gods nieuwe wereld „geen inwoner zal zeggen: ’Ik ben ziek.’”
Tuy nhiên, Kinh Thánh hứa rằng trong thế giới mới của Đức Chúa Trời, “dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”.
Dus, ik ga naar de winkel, ik ben ziek, ik moet medicijnen kopen.
Tôi vào cửa hàng, tôi bị bệnh, tôi cần mua thuốc.
Gods Woord geeft ons de verzekering: „Geen inwoner zal zeggen: ’Ik ben ziek.’” — Jesaja 33:24.
Lời Đức Chúa Trời bảo đảm với chúng ta: “Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau” (Ê-sai 33:24).
Ik ben ziek.
Em bị bệnh.
Ik ben ziek.
Tôi đang bệnh.
Ik ben ziek, verdomme.
chết tiệt!
Maar de kruiers zijn aan het sterven en ik kan niet verder, ik ben ziek.
Nhưng những phu khuân vác đang thoi thóp mà con đi không nổi, con bị bệnh.
Dan zal „geen inwoner . . . zeggen: ’Ik ben ziek’” (Jesaja 33:24).
(Ê-sai 33:24) Những người làm Đức Chúa Trời hài lòng sẽ hưởng sự sống mãi mãi.
Over ziekte belooft de Bijbel: ‘Geen inwoner zal zeggen: “Ik ben ziek”’ (Jesaja 33:24).
Về người bệnh, Kinh Thánh hứa là sẽ không còn bệnh tật: “Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau” (Ê-sai 33:24).
In die tijd zal „geen inwoner . . . zeggen: ’Ik ben ziek’” (Jesaja 33:24).
(Ê-sai 33:24) Mọi người sẽ vui hưởng sức khỏe hoàn hảo và dồi dào.
Ik ben ziek of zo.
Tôi bị bệnh hay sao đó.
Ik ben ziek.
Con ốm rồi.
Ik ben ziek.
Phải đó, ta đang bị bệnh.
„Geen inwoner zal zeggen: ’Ik ben ziek.’
“Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau.
„Geen inwoner [van zijn gereinigde aarde] zal zeggen: ’Ik ben ziek’”, belooft hij.
Người mù, người điếc, người què—tất cả những ai chịu ảnh hưởng của bệnh tật—sẽ được phục hồi để có sức khỏe hoàn toàn.
Ik ben ziek.
Tôi bị ốm.
342 26 „Geen inwoner zal zeggen: ’Ik ben ziek’”
342 26 “Dân-cư sẽ không nói rằng: Tôi đau”

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ik ben ziek trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved