ik heb geen geld trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ik heb geen geld trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ik heb geen geld trong Tiếng Hà Lan.

Từ ik heb geen geld trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là tôi không có tiền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ik heb geen geld

tôi không có tiền

Phrase

Xem thêm ví dụ

Ik heb geen geld om je te betalen.
Tôi chẳng còn tiền để trả ông đâu.
Nee, ik heb geen geld.
Không, anh không có tiền đô.
Ik heb geen geld.
Con chẳng có xu nào.
‘Maar ik heb geen geld.’
“Nhưng tôi không có tiền.”
En ik heb geen geld of onderdelen.
Và anh vẫn chưa có tiền hay hụ tùng cần thiết.
Nee, ik heb geen geld.
Không, tôi không có tiền.
Ik heb geen geld.
Bố không có tiền.
Ik heb geen geld bij me.
Ta không... mang theo tiền.
Ik heb geen geld.
Tôi không có tiền.
Maar ik heb geen geld.
Tôi không có tiền mặt.
Ik heb geen geld.
Mẹ không có tiền!
Ik heb geen geld om een dure advocaat in te huren.
Tôi không có tiền để thuê luật sư giỏi.
Ik heb geen geld.
Tôi làm gì có tiền.
Ik heb geen geld.
Tao không có tiền đâu.
Ik heb geen geld nodig en ging niet met hem naar bed.
Tôi không cần tiền và tôi không ngủ với ông ta.
Ik heb geen geld, maar die mag je hebben.
Vì em ko có tiền, em sẽ trả cho anh vật này thay thế.
Ik heb geen geld.
Tôi ko có tiền
Ik heb geen geld bij me.
Tôi không mang theo tiền.
Ik heb geen geld.
Tôi ko có tiền.
Ik heb geen geld.
Con không có tiền.
Ik heb geen emmer geld vandaag, ik breng geen beleid uit, en ik heb zeker geen gitaar.
Hôm nay tôi không có tiền cũng không có chính sách nào để ban hành, cũng chẳng có cây guitar nào.
Ik heb geen zoveel geld.
Ta không có nhiều tiền.
Ik heb momenteel geen geld nodig.
Bây giờ tôi không cần tiền.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ik heb geen geld trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved