in de schijnwerpers staan trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ in de schijnwerpers staan trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ in de schijnwerpers staan trong Tiếng Hà Lan.

Từ in de schijnwerpers staan trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là ánh đèn quảng cáo, đèn sân khấu, ánh sáng đèn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ in de schijnwerpers staan

ánh đèn quảng cáo

(limelight)

đèn sân khấu

(limelight)

ánh sáng đèn

(limelight)

Xem thêm ví dụ

Hij liep niet te koop met zijn kennis en wilde ook niet in de schijnwerpers staan.
Ông không phô trương sự hiểu biết của mình hay làm cho mình trở thành tâm điểm của sự chú ý.
We moeten bereid zijn daden van liefde te tonen voor onze broeders en zusters zonder in de schijnwerpers te staan, als dat mogelijk is.
Chúng ta nên sẵn sàng có những hành động thể hiện tình yêu thương với anh em và làm thế một cách kín đáo, hay không gây sự chú ý, khi có thể.
Maar er zijn zelfs nog een aantal grotere implicaties voor ons allemaal als het fabriceren terug in de schijnwerpers komt te staan.
Nhưng chưa hết, ta sẽ còn phát hiện ra nhiều yếu tố bất ngờ khác khi sản xuất phát triển trở lại.
Ik weet niet wat erger was — de hele dag in bijna volledige duisternis in het water staan of de pijnlijk felle schijnwerpers verduren die de hele nacht pal op mij gericht bleven.
Tôi không biết điều nào khổ hơn—đứng trong nước cả ngày ở một nơi gần như hoàn toàn tối đen hay chịu đựng những ánh đèn pha chói lòa chiếu thẳng vào người suốt đêm.
Hij mag alleen in de schijnwerpers staan.
Tôi nghĩ ông ấy nên có được sự ngưỡng mộ của công chúng.
Ik moet hoognodig in de schijnwerpers staan.
Đừng có phí thời gian.
Ze wilde toch niet in de schijnwerpers staan.
Và cô ta quyết định là không muốn bị dư luận xoi mói.
Door in de schijnwerpers te staan willen mensen vaak dingen van mij of worden boos om zaken waar ik geen controle over heb.
Trở nên giàu có, mọi người càng muốn nhiều thứ từ tôi hay nổi giận vì những thứ mà tôi không thể kiểm sóat.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ in de schijnwerpers staan trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved