in particolare trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ in particolare trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ in particolare trong Tiếng Ý.

Từ in particolare trong Tiếng Ý có nghĩa là nhất là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ in particolare

nhất là

adverb

Il giorno prima era piovuto e il terreno era molto fangoso, in particolare lungo quella strada.
Trời mưa ngày hôm trước khiến cho đất rất lầy lội, nhất là dọc theo con đường đó.

Xem thêm ví dụ

La tignola menzionata qui evidentemente è la tignola dei panni, in particolare nel suo vorace stadio larvale.
Mối mọt nói đến ở đây rất có thể là con nhậy cắn quần áo, đặc biệt khi còn là ấu trùng thì rất tai hại.
In particolare me, visto che l'Alzheimer tende a seguire l'albero genealogico.
Đặc biệt nếu bạn là tôi, bởi vì bệnh Alzheimer thường có tính di truyền trong gia đình.
In particolare, ci dice perché vediamo l'immoralità.
Đặc biệt là, nó cho chúng ta biết vì sao chúng ta có thể nhận thấy sự vô đạo đức.
E in particolare, perché la stiamo insegnando a tutti?
Và đặc biệt là, tại sao nói chung chúng ta dạy toán?
Ciò può mettere a dura prova i familiari, in particolare il coniuge.
Đối với những người trong gia đình, nhất là người hôn phối, điều này có thể là một thách thức.
Alcune di queste sono preparate in particolar modo per i giovani, altre per i genitori.
Một số tài liệu được đặc biệt biên soạn để giúp những người trẻ, một số tài liệu khác cung cấp sự hỗ trợ cho các bậc cha mẹ.
Un passo biblico che mi ha aiutato in particolar modo è Salmo 25:16, 17.
Mình đặc biệt thích câu Kinh Thánh nơi Thi-thiên 25:16, 17.
Nessuno in particolare.
Không tìm ai hết!
Non conosco bene gli attori di quel liceo in particolare.
Tôi không thân với hội diễn viên ở đó.
In particolare, un paio con precisione chirurgica.
Đặc biệt là người có độ chính xác của một bác sĩ phẫu thuật.
Quindi oggi parleremo un po ́ di architettura, e in particolare di creazione e ottimismo.
Vì vậy nên, hôm nay chúng ta nói một chút về kiến trúc, về phương diện sáng tạo và sự lạc quan.
Lo xeno-135, in particolare, ha un tremendo impatto sul funzionamento di un reattore nucleare.
Đồng vị nhân tạo Xe135 có tầm quan trọng đáng lưu ý trong hoạt động của các lò phản ứng hạt nhân.
È un'applicazione che credo sarà utile agli artisti -- artisti multimediali in particolare.
Đó là một ứng dụng mà tôi nghĩ là sẽ có ích cho những người nghệ sĩ -- đặc biệt là những nghệ sĩ sử dụng truyền thông đa phương tiện.
I Baobab in particolare ne sono un grande esempio.
Và cụ thể, những cây Baobabs này là những ví dụ tuyệt vời.
Penso che questo pubblico in particolare possa capire l'importanza dell ́individualità.
Do vậy tôi nghĩ khán giả này, theo một cách đặc biệt, có thể hiểu được tầm quan trọng của tính cá thể.
Così, di frequente i genitori fanno affidamento sui familiari, in particolare sui figli, perché li mantengano nella vecchiaia.
Vì vậy các bậc cha mẹ thường dựa vào gia đình, nhất là con cái để chăm sóc họ trong tuổi già.
E in particolare,
là các giá trị đạo đức, phẩm chất, và những người muốn làm điều đúng đắn.
Che cosa, in particolare, rende l’integrità di Giobbe così straordinaria?
Điều gì đặc biệt làm cho sự trung thành của Gióp rất đáng chú ý?
Sta cercando qualcosa in particolare?
Em đang kiếm mua gì vậy?
Questa grotta in particolare si chiamava Lechuguilla, ed è incredibilmente tossica per gli esseri umani.
Và cái hang động được gọi là Lechuguilla, nó cực kì độc hại với con người.
Fu in quel periodo, in particolare il 6 aprile 1936, che il presidente Heber J.
Chính lúc đó, vào ngày 6 tháng Tư năm 1936, Chủ Tịch Heber J.
Ovviamente ci sono anche svantaggi, in particolare la possibilità di fessurazioni del manto stradale.
Đương nhiên vẫn còn nhiều bất tiện, và điều bất tiện của loại đường này là tình trạng nứt nẻ, bong tróc có thể xảy ra.
Vorrei parlare in particolare ai bambini di tutto il mondo.
Tôi muốn đặc biệt ngỏ lời với các trẻ em trên toàn thế giới.
In particolar modo a quell'età, al liceo, ogni cosa sembra una questione di vita o di morte".
Ông lưu ý rằng: "Ở tuổi đó, trong trường trung học, mọi thứ xảy ra đều khiến ta cảm thấy như sống hay chết."
15 Nell’VIII secolo a.E.V. Isaia smascherò in particolar modo l’errata condotta dei capi spirituali di Giuda.
15 Vào thế kỷ thứ tám trước tây lịch, Ê-sai đã đặc biệt vạch trần đường lối sai lầm của các nhà lãnh đạo thiêng liêng của xứ Giu-đa.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ in particolare trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved