खुशी-खुशी trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ खुशी-खुशी trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ खुशी-खुशी trong Tiếng Ấn Độ.

Từ खुशी-खुशी trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là vui vẻ, sớm, vội, phấn khởi, một cách phấn khởi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ खुशी-खुशी

vui vẻ

(gladly)

sớm

(in a hurry)

vội

(in a hurry)

phấn khởi

(cheerfully)

một cách phấn khởi

(cheerfully)

Xem thêm ví dụ

जल्द ही मैं अपनी पत्नी और बच्चों के साथ खुशी-खुशी रहने लगा।
Chẳng lâu sau, tôi về với vợ con.
यीशु ने अपनी मौत तक खुशी-खुशी यहोवा की आज्ञा मानी, इससे क्या साबित हुआ?
Khi vâng phục cho đến chết, Chúa Giê-su đã chứng tỏ được điều gì?
परमेश्वर के बारे में सही ज्ञान हमें उकसाएगा कि हम खुशी-खुशी, पूरे दिल से उसकी सेवा करें।
Việc nhận biết Ngài sẽ thôi thúc chúng ta phụng sự Ngài hết lòng và tự nguyện.
यहोवा की सेवा खुशी-खुशी करते रहिए प्रहरीदुर्ग (अध्ययन), 2/2016
Tiếp tục vui mừng trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va Tháp Canh (Ấn bản học hỏi), 2/2016
कुछ लोग हमारी आशा के संदेश को खुशी-खुशी सुनते हैं।
Một số sẵn lòng nghe thông điệp mang hy vọng mà chúng ta đem đến.
3 मसीही कलीसिया में ऐसे लाखों नौजवान हैं जो खुशी-खुशी यहोवा की सेवा करते हैं।
3 Hàng trăm ngàn thanh thiếu niên vui sướng phụng sự Đức Giê-hô-va trong hội thánh tín đồ Đấng Christ.
क्या हम दाऊद की तरह सलाह और हिदायतों को खुशी-खुशी मानते हैं?
Chúng ta có giống Đa-vít, sẵn sàng chấp nhận lời khuyên và chỉ dạy không?
3 तुम खुशी-खुशी उद्धार के सोतों से पानी भरोगे।
3 Anh em sẽ hân hoan múc nước
19 क्योंकि तुम तो इतने समझदार हो कि मूर्खों की बातें खुशी-खुशी सह लेते हो।
19 Bởi anh em quá “biết lý lẽ” nên anh em vui lòng chịu đựng những người không biết lý lẽ.
खेसूस ने अपनी ज़िंदगी को सादा किया और सालों से खुशी-खुशी यहोवा की सेवा की है
Anh Jesús đơn giản hóa đời sống và đã vui mừng phụng sự Đức Giê-hô-va trong nhiều năm
इसराएली खुशी-खुशी लड़ने आए,+
Vì lòng tình nguyện của dân chúng,+
अगर आप हनन्याह की जगह होते तो क्या आप खुशी-खुशी शाऊल से मिलने जाते?
Liệu bạn có nôn nả thực thi mệnh lệnh đó không?
आज यह बहन खुशी-खुशी ऐसी जगह सेवा कर रही है जहाँ प्रचारकों की ज़्यादा ज़रूरत है।
Hiện nay, chị vui thích phụng sự tại một nơi cần người công bố Nước Trời.
कौन-सी बातें हमें खुशी-खुशी परमेश्वर की आज्ञा मानने के लिए उकसा सकती हैं?
Động lực để chúng ta sẵn lòng vâng lời Đức Chúa Trời là gì?
कुछ ही समय बाद उसने बपतिस्मा ले लिया और वह खुशी-खुशी राज्य का प्रचार करने लगी।
Chẳng bao lâu, bà làm báp têm trở thành người vui mừng công bố Nước Trời.
यहोवा का यीशु के बलिदान को खुशी-खुशी कबूल करना।—इब्रानियों 13:10-12.
Việc Đức Chúa Trời sẵn lòng chấp nhận sự hy sinh của Chúa Giê-su. —HÊ-BƠ-RƠ 13:10- 12.
सुकरात ने जहर का प्याला खुशी-खुशी पिया और जान दे दी।
Bà Bonacieux uống cạn và trúng độc chết.
मेरा और मेरी पाँच बहनों का बचपन बहुत ही खुशी-खुशी बीता।
Thời thơ ấu, tôi, bốn chị và em gái tôi rất hạnh phúc.
(मत्ती 24:14) वे यह काम खुशी-खुशी करते हैं, क्योंकि उन्हें परमेश्वर और लोगों से प्यार है।
(Ma-thi-ơ 24:14) Họ làm như thế một cách sẵn lòng, vì tình yêu thương Đức Chúa Trời và người lân cận.
उन्होंने खुशी-खुशी खुद को पेश किया—ब्राज़ील में
Họ tình nguyện đến—Brazil
(यूहन्ना 15:13) यीशु ने खुशी-खुशी अपनी सिद्ध ज़िंदगी हमारे लिए कुरबान कर दी।
(Giăng 15:13) Chúa Giê-su sẵn lòng hy sinh mạng sống hoàn toàn của ngài vì chúng ta.
15 “यहोवा सीधा है” यह बात ‘प्रगट करने’ की ज़िम्मेदारी, परमेश्वर के बुज़ुर्ग सेवक खुशी-खुशी निभाते हैं।
15 Những tôi tớ lớn tuổi của Đức Chúa Trời vui mừng hoàn thành nhiệm vụ “tỏ ra Đức Giê-hô-va là ngay-thẳng”.
3 उन्होंने खुशी-खुशी खुद को पेश किया—फिलिपाईन्स में
3 Họ tình nguyện đến—Philippines
2 ऐसे मुश्किल और दर्दनाक हालात के बावजूद, परमेश्वर के लोग खुशी-खुशी उसकी सेवा करते आए हैं।
2 Tôi tớ của Đức Chúa Trời nói chung đã đối phó thành công với những hoàn cảnh như thế.
परमेश्वर से मिली ज़िम्मेदारियों को खुशी-खुशी कबूल कीजिए
Sẵn sàng gánh vác trách nhiệm Đức Chúa Trời giao

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ खुशी-खुशी trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved