klobouk dolů trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ klobouk dolů trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ klobouk dolů trong Tiếng Séc.

Từ klobouk dolů trong Tiếng Séc có các nghĩa là lời mào đầu, cái nón, mũ lưỡi trai, nón, chóp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ klobouk dolů

lời mào đầu

cái nón

mũ lưỡi trai

nón

chóp

Xem thêm ví dụ

Klobouk dolů, Hanku.
Ấn tượng đó, Hank.
Klobouky dolů pro dámu!
Gặp phụ nữ phải bỏ mũ chào chứ!
Klobouk dolů před těma maršálama, člověče.
Khá khen cho mấy tay cảnh sát tư pháp.
Upřímně řečeno, na to jak jste mladá, klobouk dolů.
Ở tuổi cô, vậy là xuất sắc đấy.
Klobouk dolů, Stello.
Xin có lời chúc mừng, cô Stella.
Klobouk dolů!
Đúng là phải ngả mũ thán phục quả này!
Oni roztáhl, když šel kolem dolů vesnici, a když šel od mladí humourists by se s límci kabátu, a dole s kloboukem, oplývá, a jet tempo nervózně poté, co jej v napodobování jeho okultní ložiska.
Họ đã thu hút sang một bên khi ông qua làng, và khi ông đã trôi qua, thanh niên humourists với áo, cổ áo và xuống với hat- tràn ngập, và đi nhịp lo lắng sau khi anh ta bắt chước mang huyền bí của mình.
Jiná zpráva říká, že seskočil z věže dolů a použil dva velké rákosové klobouky jako padák a bezpečně přistál na zemi.
Một truyện cổ tích khác thì nói rằng ông nhảy ra khỏi một ngôi tháp, dùng hai chiếc nón lớn bằng tranh để đáp xuống an toàn trên mặt đất.
Klobouk dolů!
Hay thật đấy.
Klobouk dolů!
Hay nhỉ!
A když se snažil šlapat na mě jako červ ve věci z klobouku, jsem veselý a dát nohu dolů a ukázal mu, kdo je kdo.
Và khi ông đã cố gắng để bước đi trên tôi như một con sâu trong các vấn đề của một chiếc mũ, tôi vui vẻ cũng đặt chân xuống và cho thấy người là người.
Cvičení jí tak teplo, že se poprvé hodila kabát, a pak si klobouk, a aniž by věděl, že se usmívá dolů na trávu a světle zelené body po celou dobu.
Việc thực hiện làm cho cô ấm áp lần đầu tiên cô đã ném chiếc áo khoác của mình, và sau đó chiếc mũ của cô, và không biết cô đang mỉm cười trên cỏ và các điểm màu xanh lá cây nhạt tất cả các thời gian.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ klobouk dolů trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved