में देर लगाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ में देर लगाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ में देर लगाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ में देर लगाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là muộn, chiêm, trể, trễ, chậm chân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ में देर लगाना

muộn

(be late)

chiêm

(late)

trể

(late)

trễ

(late)

chậm chân

(late)

Xem thêm ví dụ

और वे इतने अधीर हो उठे कि उन्होंने परमेश्वर पर धीमा होने का या हर काम में देर लगाने का इलज़ाम लगाया।
Họ đã mất kiên nhẫn đến độ cho rằng Đức Chúa Trời chậm chạp hoặc trễ nải.
हम एक-दूसरे को माफ करने में कितनी देर लगाते हैं?
Mất bao lâu vợ chồng mình mới tha thứ cho nhau?
वे दूसरों पर मुक़दमा दायर करने या उनके साथ बेईमानी करने में देर नहीं लगाते
Họ chỉ mau mắn kiện tụng hay lừa đảo người khác.
• लाजर की बीमारी की खबर सुनकर भी यीशु जाने में देर क्यों लगाता है?
• Tại sao Chúa Giê-su chậm phản ứng trước bệnh tình của La-xa-rơ?
दूसरे लोग शायद पछतावा दिखाने में कुछ देर लगाएँ
Những người khác thì cần một thời gian khá lâu trước khi họ ăn năn.
बोअज़ मामला सुलझाने में देर नहीं लगाता
Không để mất thời gian, Bô-ô giải quyết ngay vấn đề.
(नीतिवचन १३:१२) यहोवा के कुछ सेवकों को लगता है कि इस दुनिया का अंत आने में बहुत देर लग रही है।
(Châm-ngôn 13:12) Dưới mắt một số tôi tớ của Đức Giê-hô-va, sự kết liễu hệ thống mọi sự này sẽ đến chậm.
दूसरी तरफ, एक मूर्ख अपना मुँह खोलने में देर नहीं लगाता और अपनी मूर्खता को सबके सामने ज़ाहिर करता है।
Trái lại, người ngu muội nói năng hấp tấp và bộc lộ sự ngu dại của mình.
बैटरी लाइफ़ बचाने के लिए ऐप्लिकेशन डेटा को बैच किया जाता है, इसलिए डेटा दिखाई देने में थोड़ी देर लग सकती है.
Dữ liệu ứng dụng được phân theo nhóm để tiết kiệm pin, do đó bạn có thể nhận thấy sự chậm trễ.
लेकिन कुछ ही देर में पतरस डूबने लगा
Nhưng một lát sau, Phi-e-rơ bắt đầu chìm.
मुझे इस खूबसूरत आध्यात्मिक लड़की से प्यार होने में ज़रा भी देर नहीं लगी
Chẳng bao lâu, tôi đã yêu người chị em có tinh thần thiêng liêng, lại xinh đẹp này.
वे ताज्जुब करने लगे कि उसे मंदिर में इतनी देर क्यों लग रही है। 22 जब वह बाहर आया, तो कुछ बोल नहीं सका। वे समझ गए कि ज़रूर उसने अभी-अभी मंदिर में कोई दर्शन देखा* है।
22 Lúc đi ra, ông không thể nói được với họ thì họ biết ông vừa thấy một hiện tượng lạ* trong nơi thánh.
इन सवालों के जवाब जानने से हमें सब्र रखने और अपना विश्वास मज़बूत करने में मदद मिलेगी, खासकर तब जब हमें लगे कि यहोवा कार्रवाई करने में देर कर रहा है।
Giải đáp những câu hỏi ấy sẽ giúp chúng ta vun trồng tính kiên nhẫn và đức tin, cho dù có lúc chúng ta thắc mắc không biết tại sao Đức Giê-hô-va chưa ra tay hành động.
जब वैसा नहीं हुआ जैसा भाइयों ने उम्मीद की थी, तो कुछ को लगा कि दूल्हा आने में देर कर रहा है।
Một anh nhớ lại: “Vài người trong chúng tôi thật sự nghĩ rằng chúng tôi sẽ được lên trời trong tuần lễ đầu tiên của tháng 10 [năm 1914]”.
(ख) यीशु के चेलों को अगर लगता कि अंत आने में देर हो रही है, तो भी यीशु ने उन्हें क्या करने के लिए कहा?
(b) Chúa Giê-su bảo các môn đồ làm gì nếu họ phải chờ đợi sự cuối cùng lâu hơn dự tính?
खाते पर कुछ देर के लिए रोक लगाए जाने के बारे में ज़्यादा जानें.
Tìm hiểu thêm về việc tạm ngưng tài khoản.
उसने कहा: “यदि वह दुष्ट दास सोचने लगे, कि मेरे स्वामी के आने में देर है। और अपने साथी दासों को पीटने लगे, और पियक्कड़ों के साथ खाए पीए। तो उस दास का स्वामी ऐसे दिन आएगा, जब वह उस की बाट न जोहता हो।
Ngài nói: “Nếu người đầy tớ đó gian ác thì nghĩ thầm trong lòng rằng chủ mình sẽ về trễ; nó bắt đầu hiếp đáp các đầy tớ khác, ăn chơi với những phường say sưa. Chủ sẽ đến trong ngày nó không ngờ, vào giờ nó không hay biết, và trừng phạt nó nặng nề.
मुझे अच्छा लगता है जब वे पिछवाड़े में देर-देर तक फूल चुनते हैं और फिर उन्हें थैंक्सगिविंग डिनर के लिए सैंटरपीस पर सजाते हैं.
Tôi yêu cách chúng bỏ hàng giờ hái bồ công anh ở vườn sau và đặt hoa vào vị trí trung tâm cho lễ Thanksgiving.
यहोवा ने अपने हक को सही साबित करने में देर लगाकर क्या मौका दिया है?
Bằng cách hoãn lại việc khẳng định quyền tối thượng của Ngài, Đức Giê-hô-va cho phép điều gì?
वे उस “दुष्ट दास” जैसा रवैया दिखाते हैं, जिसके बारे में यीशु ने भविष्यवाणी की थी: “परन्तु यदि वह दुष्ट दास सोचने लगे, कि मेरे स्वामी के आने में देर है। और अपने साथी दासों को पीटने लगे, और पियक्कड़ों के साथ खाए पीए। तो उस दास का स्वामी ऐसे दिन आएगा, जब वह उस की बाट न जोहता हो।
Họ biểu lộ tinh thần của “đầy-tớ xấu” trong lời tiên tri của Chúa Giê-su: “Nếu, trái lại, là một đầy-tớ xấu, nó nghĩ thầm rằng: Chủ ta đến chậm, bèn đánh kẻ cùng làm việc với mình, và ăn uống với phường say rượu, thì chủ nó sẽ đến trong ngày nó không ngờ và giờ nó không biết. Chủ sẽ đánh xé xương và định phần nó đồng với kẻ giả-hình.
उसने उनके बारे में यह भविष्यवाणी की: “यदि वह दुष्ट दास सोचने लगे, कि मेरे स्वामी के आने में देर है। और अपने साथी दासों को पीटने लगे, और पियक्कड़ों के साथ खाए पीए। तो उस दास का स्वामी ऐसे दिन आएगा, जब वह उस की बाट न जोहता हो। और ऐसी घड़ी कि वह न जानता हो, और उसे भारी ताड़ना दे[गा]।”
Ngài nói: “Nếu, trái lại, là một đầy-tớ xấu, nó nghĩ thầm rằng: Chủ ta đến chậm, bèn đánh kẻ cùng làm việc với mình, và ăn uống với phường say rượu, thì chủ nó sẽ đến trong ngày nó không ngờ và giờ nó không biết. Chủ sẽ đánh xé xương”.
दासों को शायद लगे कि स्वामी को आने में देर हो रही है मगर स्वामी ने तो अपने दासों को नहीं बताया था कि वह ठीक कब आएगा।
Người chủ đã không hẹn giờ với đầy tớ.
वह तो जलता और चमकता हुआ दीपक था; और तुम्हें कुछ देर तक उस की ज्योति में, मगन होना अच्छा लगा।”—यूहन्ना 5:33, 35.
Giăng là đuốc đã thắp và sáng, các ngươi bằng lòng vui tạm nơi ánh sáng của người”.—Giăng 5:33, 35.
नोट : कुछ देर के लिए रोक लगाना सिर्फ़ 'Google ग्राहक समीक्षा' कार्यक्रम में आपकी भागीदारी को प्रभावित करता है.
Lưu ý: Việc tạm ngưng tài khoản chỉ ảnh hưởng tới việc bạn tham gia vào chương trình Đánh giá của khách hàng Google.
अगर उसने पहले से ही वह लेख पढ़ लिया है, तो आप उससे पूछ सकते हैं कि उसे यह लेख कैसा लगा और इस बारे में थोड़ी देर चर्चा कर सकते हैं।
Nếu chủ nhà đã đọc bài đó, anh chị có thể hỏi ý kiến của người ấy và thảo luận vắn tắt.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ में देर लगाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved